Quảng cáo
Kiểm tra học kì II môn Toán lớp 10 - Đề 101
QR

Kiểm tra học kì II môn Toán lớp 10 - Đề 101

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN – KHỐI: 10 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ 101

Câu 1: (2 điểm) Giải bất phương trình:

a/ b/ 2 2 4 5 2 2 x x x     2 3 4 1 2 2 x x x    

Câu 2: ( 1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng :

Câu 3: ( 1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

Câu 4: (3 điểm)

a) Cho . Tính in 4

3

2 1 s a a          

  cos ,tan ,cot a a a

b) Chứng minh:

1 cos cos 2 cot 2 sin sin 2

x x x x x

 

 

c) Biết . Tính giá trị biểu thức: tan 3 x 

2 2

2 2 2cos sin 5 2sin 7c

co os 3 n s 4 si

x x x sin x x x x A cos x     

Câu 5: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho với ABC  (3;6), (4;3), ( 4;7) A B C 

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB . b) Viết phương trình tham số đường trung trực cạnh BC. c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 6:(1điểm) Cho đường tròn và đường thẳng 2 2 4 8 5 0 ( ) : y x y C x     

. Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến song song với ( ) : 4 3y 1 0 d x   (C)

( ) d

------Hết-----

ThuVienDeThi.com

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN – KHỐI: 10 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ 102

Câu 1: (2 điểm) Giải bất phương trình:

a/ b/ 2 2 6 2 4 x x x x    2 3 10 8 2 4 x x x    

Câu 2: ( 1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng :

Câu 3: ( 1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

Câu 4: (3 điểm)

a) Cho . Tính 3 1 cos 3 2 2 a a         

a a a cot , tan , sin

b) Chứng minh: 1 sin cos 2 tan 2 sin cos 2

x x x x x

 

 

c) Biết . Tính giá trị biểu thức: cot 2 x 

2 2

2 2 2cos sin 5cos 2sin cos 4sin 7sin 3cos

x x x x B x x x x     

Câu 5: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho với ABC  ( 4;5), (4;1), ( 1;6) A B C  

a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC . b) Viết phương trình tham số đường trung trực cạnh AB. c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 6:(1điểm) Cho đường tròn và đường thẳng 2 2 4 6 3 0 ( ) : y x y C x     

. Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến vuông góc với ( ) : 3y 1 0 d x   (C) ( ) d

--------- Hết-------

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN TOÁN 10

101 ĐIỂM 102 Câu 1: (2 điểm) Giải bất phương trình:

a/ 2 2 4 5 2 2 x x x    

        

2 2

2 2

2 2

4 5 2 2

4 5 2 2 0

4 3 3 4 7 0

:

7 | 1 3 3 | 0 0 0

7 : 3 3

x x x

x x x

x x x x

BXD

x

VT

KL x

                  

     

  

   

  

-----------------------------------------------------

b/ 2 3 4 1 2 2 x x x    

 

2

2 2

2 2

2 2 0

3 4 1 0

2 2 0

3 4 1 2 2

1

1 1 3 1

4 3 0

1

1

3 1

1

1

1

x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x

x

x

x

x

                           

                    

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 1: (2 điểm) Giải bất phương trình:

a/ 2 2 6 2 4 x x x x            

2 2

2 2

2 2

6 2 4

6 2 4 0

2 3 10 0

:

10 | 0 2 3 | 0 0 0 10 : 2 3

x x x x

x x x x

x x x x

BXD

x

VT

KL x

                

   

  

   

  

------------------------------------------------

b/ 2 3 10 8 2 4 x x x    

 

2

2 2

2

2 4 0

3 10 8 0

2 4 0

3 10 8 2 4

2

4 2 3 2

6 8 0

2

2 4 2

2 2

2

x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x

x

x x

x

                             

                     

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo