Quảng cáo
Kiểm tra học kì II môn Toán lớp 10 - Mã đề 261
QR

Kiểm tra học kì II môn Toán lớp 10 - Mã đề 261

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề 261

Bài 1(2đ): Giải các bất phương trình sau:

a) b) 2 ( 2)( 6) 0 x x x   

2 6 7 3 2 5 x x x x     

Bài 2 (2đ): Điểm thi môn toán của 36 học sinh lớp 10A như sau:

7 5 6 4 8 3 5 8 5 6 5 7 5 6 6 7 9 4 7 8 6 8 9 5 7 6 9 8 9 7 6 7 10 4 5 7

a) Lập bảng phân bố tần số-tần suất.

b)Tính số trung bình, số trung vị và mốt.

Bài 3( 1đ): Cho sinx = . Tính sin2x, cos2x, tan2x và sin( . 0 0 4(0 90 ) 5 x   )x 

Bài 4 (1đ): Chứng minh rằng:

a) cos 1 tan 1 sin cos x x x x   

b) 1 cot cot2 sin2 x x x  

Bài 5 (3đ): Cho tam giác ABC có A(3;2) , B(0;1) ,C(-2;1)

a) Viết phương trình đường thẳng AB .

b) Viết phương trình đường thẳng qua A và song song cạnh BC.

c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với (d):3x + 4y - 2=0.

Bài 6 ( 1đ): Cho elip (E) có phương trình: 2 2

1 16 9 y x  

Xác định độ dài các trục, tiêu cự và tâm sai của elip.

………………Hết………………

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014 – 2015) Môn : Toán 10 Thời gian làm bài : 90 phút

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

Mã đề 372

Bài 1(2đ): Giải các bất phương trình sau:

a) b) 2 ( 4)( 3 2) 0 x x x     7 2 3 3 1

x x x    

Bài 2 (2đ) : Điểm thi môn toán của 36 học sinh lớp 10B như sau:

3 7 4 7 6 8 7 5 7 7 8 7 10 5 6 9 3 8 6 5 8 4 9 7 5 7 5 9 8 6 8 3 9 8 5 10

a) Lập bảng phân bố tần số-tần suất.

b)Tính số trung bình, số trung vị và mốt.

Bài 3( 1đ) : Cho cosx = . Tính sin2x, cos2x, tan2x và cos( . 0 0 3(0 90 ) 5 x   )x 

Bài 4 (1đ): Chứng minh rằng:

a) sin 1 cot 1 cos sin x x x x   

b) 1 cot2 cot4 sin4 x x x  

Bài 5(3đ) : Cho tam giác ABC có A(-2;1) , B(3;2) ,C(0;1)

a) Viết phương trình đường thẳng BC .

b) Viết phương trình đường thẳng qua B và song song cạnh AC.

c) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với (d): 4x + 3y - 3=0.

Bài 6 ( 1đ) : Cho elip (E) có phương trình: 2 2

1 9 4 y x  

Xác định độ dài các trục,tiêu cự và tâm sai của elip.

………………Hết………………

ĐỀ THI HỌC KÌ II (NH 2014 – 2015) Môn : Toán 10 Thời gian làm bài : 90 phút

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN LỚP 10 – THÔNG – TOÁN

Đề 261 Đề 372 Điểm

1 a. S = )   2;2    ;3

b. 0 5 2

22 5 2

 

  

x

x x

S = ) ; 2 5 ( 

a. S = )  2;1   ;4

b. 0 1

4 2 3 2

 

 

x

x x

S = ( ;1)  

1

1

2 Bảng phân bố tần số- tần suất

= ,M , M x

 e  0

= ,M , M x

 e  0

1

1

3 => cosx = , sin2x= , cos2x= , 5 3

25 24

25

7 

tan2x= và sin( 7 24 

. 5 4 sin )      x x 

=> sinx = , sin2x= , cos2x= , 5 4

25 24

25

7 

tan2x= và cos( 7 24 

. 5 3 cos )      x x 

1

4 a. x x x x x

cos

1 ... cos

sin sin 1

cos     

b. x x

x x

x

2 sin

1 ... 2 sin

2 cos sin cos    

a. x x

x x x

sin

1 ... sin cos cos 1

sin     

b. x x

x x

x

4 sin

1 ... 4 sin

4 cos 2 sin

2 cos    

1

5 a. Pt AB:

b. Pt qua A và song song BC

c. Pt đường tròn tâm A và tiếp xúc

đường thẳng

a.Pt AB:

b.Pt qua A và song song BC

c.Pt đường tròn tâm A và tiếp xúc

đường thẳng

1

1

1

6 Độ dài trục lớn 2a=8 Độ dài trục bé 2b=6 Tiêu cự 2c=2 7

Tâm sai e = 4

7

Độ dài trục lớn 2a=6 Độ dài trục bé 2b=4 1 Tiêu cự 2c=2 5

Tâm sai e = 3

5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo