Quảng cáo
80 Câu trắc nghiệm Toán 10 ôn học kỳ II
QR

80 Câu trắc nghiệm Toán 10 ôn học kỳ II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

80 CÂU TRẮC NGHIỆM TOÁN ÔN HỌC KỲ II

Câu 1: Suy luận nào sau đây đúng ?

/ a b A ac bd c d      

/ a b a b B c d c d

     

0 / 0

a b C ac bd c d

       

/ a b D a c b d c d         Câu 2: a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác, bất đẳng thức nào sau đây sai ?

/ A a b c   / B a b c  

2 / ( ) C a a b c   2 / D b bc ab ac    Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai ,a b   2 2 / 0 A a b   2 2 / 0 B a b    2 2 / 0 C a b    

2 / 0 D a b  

Câu 4: Bất phương trình tương đương với : 3 2 3 x x x      / 3 A x  / 2 3 B x   / 2 C x  / 3 D x 

Câu 5 : Tập xác định của bất phương trình là : 1 1 0 5 3 x

x       / 1; \ 3 A    / 1; \ 3 B    / 1; C   / \ 3 D R

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình : là : 5 5 5 x x x      / A S    / ;5 B S 

 / 5 C S    / 5; D S  

Câu 7: Nghiệm của bất phương trình là : 2 5 1 3 5

x x  

/ 2 A x  5 / 2 B x  20 / 23 C x  / D x 

Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là :

4 5 3 6

7 4 2 3 3

x x

x x

         

  / 13; A  23 / ; 2 B          / ;13 C  23 / ;13 2 D       Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là : ( 4)( 3) 0 x x    /( 4;3) A     / ; 4 3; B   

  */ 4;3 C     / ; 4 3; D   

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 1 1 5 x x

     / 6;5 A     / ; 6 5; B   

  / 6;5 C     / ; 6 5; D   

Câu 11: Bất phương trình có nghiệm là : 1 3 2 x  

1 / 1 3 A x x    1 / 1 3 B x   

1 / 3 C x  / 1 D x 

ThuVienDeThi.com

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 3 1 x  

  / ;2 A    / 1; B 

   / ;1 2; C      / 1;2 D

Câu 13: Câu nào sau đây sai ? Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm : 5( 2) 9 2 2 7 x x y        / 2; 1 A    / 2;1 B    / 2;3 C   / 0;0 D

Câu 14: Câu nào sau đây đúng ?

Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm : 2 5 1 0 2 5 0 1 0

x y x y x y

             / 0;0 A   / 0; 2 B    / 0;2 C   / 1;0 D

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 7 10 0 x x      / 2; A    / 2;5 B

   / ;2 5; C      / 2;5 D

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 2 3 0 x x   

/ A R   3 / ;1 ; 2 B         

/ C  3 / 1; 2 D       Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 9 24 16 0 x x   

D/ Một đáp án khác / A R / B  4 / \ 3 C R   

Câu 18: Tập xác định của hàm số là : 2 2 4 25 y x x x        / 5;0 4;5 A      / 5;0 4;5 B  

   / ;0 4; C      / 5;5 D 

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là :

2 4 3 0 2 x x x        / 1;2 3; A      / ;1 2;3 B  

   / 1;2 3; C      / ;1 2;3 D  

Câu 20: Điều kiện cần và đủ để phương trình vô nghiệm là : 2 2 1 0 x mx   / 1 A m  / 1 B m  / 1 1 C m m   / 1 1 D m   Câu 21: Cho có a = 2 ; b = 1 ; c = . Số đo của góc B là : ABC  3 0 /30 A 0 / 45 B 0 / 60 C 0 /90 D Câu 22: Cho có AB = 7; AC = 5 ; A = . Độ dài cạnh BC là : ABC  0 60 A/ 17 B/ 15 / 39 C / 29 D Câu 23: Khẳng định nào sau đây là sai ?

0 0 / cos45 sin 45 A  0 0 /sin135 cos45 B  0 0 / cos30 sin120 C  0 0 /sin 60 cos120 D  Câu 24: Tam giác đều có cạnh là 8 thì diện tích của tam giác là :

/32 3 A /16 3 B / 64 2 C /12 3 D Câu 25: Cho vuông tại A có AB = 6 , BC = 10. Bán kính đường tròn nội tiếp là: ABC  ABC  A/ 1 B / 2 D/ 3 / 2 C Câu 26: Cho có AB = ; AC = 7 ; BC = 11. Độ dài đường trung tuyến AM là : ABC  5

D/ Một kết quả khác 27 / 2 A 27 / 4 B 57 / 2 C

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo