Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì II
QR

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 học kì II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 HỌC KÌ II I. ĐẠI SỐ

1. Bất phương trình có tập nghiệm là: 3 0 4 1 x x

  

A. 1;3 4 S         B. 1 ;3 4 S        C. 1;3 4 S         D. 1;3 4 S        

2. Bất phương trình (m - 1)x + 3 > 0 có vô số nghiệm khi: A. m > 1 B. m < 1 C. m ≠ 1 D. m = 1

3. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:

2

2

3 2 0

3 4 0

x x

x x

 

  

  

A. (2; 3) B. (- 1; 1) ∪ (2; 4) C. (1; 3) D. [2;3]

4. Hệ bất phương trình có nghiệm với

2 4 0 0 x x m



   

A. m = 2 B. m > 2 C. m < 2 D. m ≠ 2

5. Nghiệm của phương trình: là: 2 6 8 2 x x x    

A. x = - 4 B. x = 1 và x = - 3 C. x = 1 và x = 6 D. x = 6 và x = 2 6. Phương trình: x2 + 2(m + 1)x + m2 - 5m + 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu khi:

A. 2 3 m m  

 

B. 2 < m < 3 C. 2 ≤ m ≤ 3 D. 2 3 m m  

 

7. Tập xác định của hàm số là:

2 3 1 x y x   

A.    ; 1 1;    B. ( - 1; 1) C.   \ -1; 1 R D.   -1; 1

8. Phương trình mx2 - mx + 2 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:

A. 0 8 m m  

  B. 0 8 m m  

 

C. 0 < m ≤ 8 D. 0 ≤ m ≤ 8

9. Tam thức f(x) = mx2 - 2mx - 1 nhận giá trị âm với mọi x khi và chỉ khi:

A. 2 0 m m  

  B. 2 0 m m  

 

C. - 2 < m < 0 D. - 1 < m ≤ 0

10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số (với x > 0) là: 2 1 2 y x x  

A. 1 B. 2 C. 3 D. 2 2 11. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x?

ThuVienDeThi.com

A. x x  B. x x  C.

2 2 x x  D. x x 

12. Cho x2 + y2 = 1, gọi S = x + y. Khi đó ta có: A. S ≤ - 2 B. S ≥ 2 C. - ≤ S ≤ 2 2 D. - 1 ≤ S ≤ 1

13. Cho tanα = ; . Khi đó: 1 2

3

2

    

A. cosα = ; sinα = B. cosα = - ; sinα = - 2

5

1

5

2

5

1

5

C. cosα = ; sinα = - D. cosα = - ; sinα = 2

5

1

5

2

5

1

5

14. Cho cosα = ; . Khi đó: 1 4

3 2 2

    

A. sinα = - ; tanα = - B. sinα = ; tanα = 15 4 15 15 4 15

C. A. sinα = ; cotα = D. A. tanα = - ; cotα = - 3 4

1 3 15 1 15

15. Nếu sinα + cosα = thì sinα, cosα bằng: 1 2

A. 3

8 B. - 3

8 C. 2 2

D. 3

4

16. Với mọi α , sin bằng: 3

2

        

A. sinα B. - sinα C. cosα D. - cosα II. HÌNH HỌC

17. Khoảng cách từ điểm M(15; 1) đến đường thẳng là: 2 3 x t y t   

  

A. 1

10

B. 10 C. 5 D. 16

5 18. Côsin của góc giữa hai đường thẳng x + 2y - 7 = 0 và 2x - 4y + 9 = 0 là

A. 3

5 B. 2

5 C. 1

5 D. 3

5

19. Cho đường thẳng (d): và hai điểm A(1; 2); M(- 2; m). Hai điểm M, A 2 1 3 x t y t   

  

nằm về cùng phía đối với đường thẳng (d) khi: A. m < 13 B. m = 13 C. m > 13 D. m ≥ 13

ThuVienDeThi.com

20. Đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu? A. 15 B. 7,5 C. 3 D. 5 21. Cho tam giác ABC với A(2; -1); B(4; 5); C(- 3; 2). Đường cao ứng với đỉnh A của tam giác có PTTQ là: A. 3x + 7y + 1 = 0 B. -3x + 7y + 13 = 0 C. 7x + 3y + 13 = 0 D. 7x + 3y - 11 = 0 22. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm O(0; 0) và M(1; -3)?

A. 1

3 3 x t y t   



 B. 1 2

3 6 x t y t   



 C. 3 x t y t   



 D. 1

3 x t y t   



23. Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau đây vuông góc (2m - 1)x + my - 10 = 0 và 3x + 2y + 6 = 0.

A. m = 3

8

B. m = 2 C. Không có m nào D. m = 0

24. Đường tròn 2x2 + 2y2 - 8x + 4y - 1 = 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây? A. A(- 8; 4) B. (2; - 1) C. (- 2; 1) D. (8; - 4) 25. Với giá trị nào của m thì đường thẳng 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn x2 + y2 - 9 = 0 A. m = 3 B. m = - 3 C. m = ± 3 D. m = ± 15 26. Cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 +2x - 6y + 6 = 0 và (C2): x2 + y2 - 4x + 2y - 4 = 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. (C1) cắt (C2) B. (C1) không có điểm chung với (C2) C. (C1) tiếp xúc trong với (C2) D. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2) 27. Bán kính của đường tròn tâm I( - 1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng (∆): x - 2y + 7 = 0 là: A. 15 B. 5 C. 2

5

D. 3

28. Số đường thẳng đi qua điểm M(4; 3) và tiếp xúc với đường tròn (C): (x - 1)2 + (y - 2)2 = 1 là: A. 0 B.1 C. 2 D. 3 29. Phương trình tiếp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo