Quảng cáo
Đề thi 8 tuần học kì II, năm học 2016  2017 môn thi Toán 10 - Mã đề thi 231
QR

Đề thi 8 tuần học kì II, năm học 2016 2017 môn thi Toán 10 - Mã đề thi 231

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 231

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRỰC NINH

(Đề thi gồm 03 trang)

-------------------

ĐỀ THI 8T HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN THI: TOÁN 10

(Thời gian làm bài 90 phút)

--------------------------------

Họ và tên thí sinh…………………. ……………………………..……… Số báo danh…………………

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM) Mã đề thi:231

Câu 1: Cho ΔABC có AB=3, BC=5, độ dài đường trung tuyến BM của ΔABC bằng . 2 2 Tính độ dài cạnh AC

A. 3. B. 9. C. 6. D. 3 . 2

Câu 2: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: có 4 nghiệm phân   4 2 1 0 x m x m     biệt

A. B. m>0. C. m>1. D. 1 .1

m

m

    

0. 1

m

m

    

Câu 3: Cho đường thẳng Δ có phương trình: x – 5y +6=0. Đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và song song với Δ có phương trình là:

A. x-5y=0. B. x-5y-3=0. C. x-5y+3=0. D. 5x+y-11=0.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 2 x x    A. B. S=(2;+∞). C. D. S=(3;+∞). . S R . S 

Câu 5: Cho đường thẳng Δ có phương trình: 2x-3y-6=0. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng Δ.

A. B. C. D. 3 . 2 2 x t y t      

3 3 . 2 x t y t      

3 . 2 2

x t

y t

    

6 6 . 2 4 x t y t       

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 3 x  

A. B.   ;5 . S     ; 1 U 5; . S  

C. D.   ;2 . S    1;5 . S 

Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: có 2     2 2 1 2 1 1 0 m x m x m      nghiệm trái dấu.

A. m∈(-1;1). B. m∈(-∞;1). C. m∈(-∞;-1). D. m∈(1;+∞).

Câu 8: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình:     2 2 3 2 3 1 0 m x m x    

nghiệm đúng với mọi x∈R.

A. m∈(-∞;-1). B. m∈(-∞;-1]. C. m∈(-1;+∞). D. m=-1.

Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình (m-1)x +3 >0 có tập nghiệm là :

3 ; 2 S       

A. B. -1. C. 3. D. . 3. 2

1 2

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là:   2 3. 16 0 x x   

A. S= (-4;4). B. . C. . D. [3;4) S    4; S   (3;4). S 

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: 2 2 3 5

2 3 0

x x

x x

         A. S=(2;+∞). B. S= (-1;3) C. S=(2;3). D. S=(3;+∞).

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 231

Câu 12: Tập xác định của hàm số là: 10

2

x y x

   A. D=[-2;10]. B. D=(-∞;-2)U[10;+∞). C. D=(-2;10]. D. D=(-2;10).

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A(2;1), B(4;5). Phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

A. 2x-y-3=0. B. 2x-y=0. C. x+2y-18=0. D. x+2y-9=0.

Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với x>2. 1 ( ) 3 2 f x x x    A. 1. B. 3. C. -1. D. 2. Câu 15: Cho x, y, z thay đổi, nhận giá trị thuộc đoạn [0;4]

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A= 4(x+y+z) – (xy +yz+zx) A. 36. B. 8. C. 16. D. 4.

Câu 16: Cho ∆ABC có A(-1;3), đường cao BH có phương trình: x-y-2=0, CK là đường phân giác trong của góc C có phương trình x+3y+4=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.

A. x-7y-26=0. B. 7x+y-32=0. C. x+7y+16=0. D. 3x+5y=0.

Câu 17: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: có 2     2 1 2 1 3 0 m x m x      nghiệm

A. m∈(-1;2). B. m∈(2;+∞). C. m∈(-∞;-1)U[2;+∞) . D. m∈[-1;2].

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình là:   2 1 . 2 0 x x x    

A. . B. C. D. . S R  \ 2 . S R   2; . S     ;2 . S 

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 6 7 1 x x x     A. B. ( ;1). S  ( ;1]. S  C. D. (2;3). S  ( ;2) (3; ). S U  

Câu 20: Tập xác định của hàm số là: 9 3 2017

x y x

  

A. B. ( ;3]. D    \ 3; 2017 . D   R

C. D.   ( ;3]\ 2017 . D    \ 3 . D R

Câu 21: Cho hai đường thẳng ∆1và ∆2 có phương trình là: 5x-y+4=0 và 3x+2y-5=0. Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1và ∆2

A. 450. B. 300. C. 600. D. 1350.

Câu 22: Cho ΔABC có AB=2, AC=4, . Tính diện tích ΔABC A 0 30 BAC  A. 2 B. 4 C. 4. D. 2. 3. 3.

Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi x∈ . R A. 9-x>3-x. B. 10x2>2x2. C. 3x>6x. D. 6x>3x.

Câu 24: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: vô nghiệm     2 2 4 5 2 3 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo