
SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trường THPT Văn Ngọc Chính Môn: Toán – Khối 10
********** Thời gian: 90 phút
Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Hãy chọn ý đúng nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Nghiệm của hệ bất phương trình là 7 1 3 5 5 9 10 9 x x x x
a. b. c. d. 1 x 0 x 0 x 1 x
Câu 2: Cho . khi và chỉ khi: 2 ( ) 2 f x x x ( ) 0 f x
a. b. c. d. 1 x ( ; 2) (1; ) x 2 1 x 2 x
Câu 3: Cho có , cạnh , cạnh khi diện tích là: ABC
0 30 C 4cm a 3cm b ABC
a. b. c. d.
2 2cm ABC S
2 3cm ABC S
2 4cm ABC S
2 5cm ABC S
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng và khi đó: 1 :3 2 5 0 x y 2 : 2 3 5 0 x y
a. song song b. cắt c. vuông góc d. trùng 1 2 1 2 1 2 1 2
Điểm kiểm tra 15 phút của 30 học sinh lớp 10A1 như sau:
7; 5; 7; 2; 10; 10; 8; 4; 4; 6; 3; 9; 2; 8; 8; 7; 4; 9; 7; 4; 7; 5; 8; 9; 6 ; 7; 3; 9; 5; 6.
Câu 5: Số trung vị của dãy số liệu trên là:
a. 6 b. 6.5 c. 7 d. 7.5
Câu 6: Mốt của dãy số liệu trên là:
a. b. c. d. 6 o M 7 o M 8 o M 9 o M
Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau: (2 điểm)
a. 2 (2 )(7 5 2) 0 x x x
b. 2
1 0 2 x x x
Câu 2: Tìm m để phương trình: vô nghiệm (1,0 điểm) 2 2 0 x mx m
Câu 3: Điểm kiểm tra 45 phút của 30 học sinh lớp 11A1 như sau: (2 điểm)
8.0; 7.0; 9.5; 7.5; 3.5; 6.0; 3.5; 7.0; 9.0; 9.0; 4.5; 7.0; 7.0; 4.0; 7.0; 7.5; 3.5; 9.5; 7.5; 3.5; 7.5; 9.0; 3.5; 9.5; 8.0.
a. Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp: , , 3.5;5.0 5.0;6.5 , 6.5;8.0 8.0;9.5
b. Tính số trung bình.
c. Vẽ biểu đồ tần số hình cột.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 5) B(3; 2) C (5; 4) (2 điểm)
a. Viết phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của (dành cho học sinh lớp 10a1; 10a2). ABC
a. Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB (dành cho học sinh lớp 10 còn lại).
b. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp . ABC
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN
Phần Câu Đáp Án Điểm
Trắc Nghiệm
1
2
3
4
5
6
d. 1 x
c. 2 1 x
b.
2 3cm ABC S
b. cắt 1 2
c. 7
b. 7 o M
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
a. 2 (2 )(7 5 2) 0 x x x
+ Tìm đúng nghiệm vế trái
+ Lập đúng bảng xét dấu
+ Kết luận đúng 2 ;1 0; 7 x
0.25
0.5
0.25
Tự Luận
1
b. 2
1 0 2 x x x
+ Tìm đúng nghiệm vế trái
+ Lập đúng bảng xét dấu
+ Kết luận đúng ( ; 2) ( 1; 1) x
0.25
0.5
0.25
2
Phương trình 2 2 0 x mx m
+ Tính được m2 m
+ Lập đúng bảng xét dấu
+ Kết luận đúng ( 8;0) m
0.25
0.5
0.25
3 a. Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Lớp (điểm) Tần số Tần suất (%)
3.5;5.0 7 23.3
5.0;6.5 2 6.7
6.5;8.0 9 30.0
8.0;9.5 12 40.0
0.75
b. Số trung bình: 6.9 x 0.5
c. Vẽ đúng biểu đồ hình cột 0.75
ThuVienDeThi.com
4 a. (dành cho học sinh lớp 10a1; 10a2)
+ Tính đúng tọa độ trung điểm M(4; của BC
+ Tính đúng VTCP 5; 6 AM
+ Tính đúng VTPT 6; 5 n
+ Viết đúng phương trình: 6 5 19 0 x y
0.25
0.25
0.25
0.25
Tự
a. (dành cho học sinh lớp 10 còn lại)
+ Tính đúng VTCP 4; 3 AB
+ Tính đúng VTPT 3; 4 n
+ Viết đúng phương trình: 3 4 17 0 x y
0.25
0.25
0.5
Luận b. Gọi (c) là đường tròn ngoại tiếp AC có phương trình:
2 2 2 2 2 2 0 ( 0) x y ax by c a b c
Ta có hệ phương trình:
2 10 26 6 4 13 10 8 41
a b c a b c a b c
Tìm được: (thỏa đk)
9 2 23
6 166
3
a
b
c
Viết đúng phương trình của (c): 2 2 23 166 9 0 3 3 x y x y
0.25
0.25
0.25
0.25
Ngoài ra nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho tròn số điểm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.