Quảng cáo
20 Đề ôn thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 7
QR

20 Đề ôn thi học kỳ 2 môn Toán Lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1 Bài 1: (2 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 30 28 32 36 45 30 31 30 36 32 32 30 32 31 45 30 31 31 32 31

a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng “tần số”. c. Tính số trung bình cộng. Bài 2: (1 điểm)

Tính giá trị đa thức 3x3y - 5y2 - 2 tại x = 1 và y = -1 Bài 3: (2 điểm)

Cho hai đa thức: P( x ) = 5 2 4 3 3 6 2 5 8     x x x x x Q( x ) = 4 5 2 3 2 3 5 6     x x x x a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến. b. Tính P( x ) + Q( x ) c. Tính P( x ) – Q( x ). Bài 4: (1 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( x ) = a 2x + 5 x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2 .

Bài 5: (1 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A. So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết µ 0 C 40  . Bài 6: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH  BC ( H BC  ). a) Chứng minh: ABE = HBE. b) So sánh AE và EC. c) Cho AB = 4cm, BE = 5cm. Tính AE ?

đề 2 I. TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm )

Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài trong các câu sau: Câu 1: Giá trị của biểu thức A = 2x2 +1 tại x = -3 là: A. 10 B. 19 C. 17 D. 15 Câu 2: đơn thức –2x3y3 đồng dạng với đơn thức nào dưới đây: A. x3y B. –6x2y3 C. –3xy3 D. –2 x3y3

Câu 3: Tích của 2 đơn thức 3 2 1 xy và –3x2y là:

A. 3 3 2

3 y x  B. 4 3 2

3 y x  C. 6x3y4 D. 3 4 2

3 y x 

Câu 4: Cho đa thức P = x7 + 3x5y5 – 6y6 – 3x6y2 + 5x6 bậc P đối với biến: A. 5 B. 6 C. 7 D. Một kết quả khác Câu 5: Cho đa thức P(x) = x3 – x nghiệm của đa thức bên là: A. 0, 1 B. –1, 0 C. 1, -1 D. –1, 0, 1 Câu 6: Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là 3 cạnh của một tam giác? A. 3cm, 4m, 5cm B. 6cm, 9m, 2cm C. 2cm, 4m, 6cm D. 5cm, 8m, 10cm Câu 7: Cho ABC có hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại trọng tâm G. phát biểu nào sau đây là đúng?

ThuVienDeThi.com

A. GM = GN B. GM = 3

1 GB C. GN = 2

1 GC D. GB = GC

Câu 8: Cho ABC vuông tại A, nếu H là trực tâm của tam giác thì: A. H nằm bên cạnh BC B. H là trung điểm BC C. H trùng với đỉnh A D. H nằm trong  ABC II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Bài 1:(1điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

8 5 8 6 7 1 4 5 6 3 6 2 3 6 4 2 8 3 3 7 8 10 4 7 7 7 3 9 9 7 9 3 9 5 5 5 5 5 7 9 5 8 8 5 5 a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số , tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Bài 2 (2điểm)

Cho hai đa thức: f(x) = –4x – 3x3 – x2 + 1 ; g(x) = –x2 + 3x – x3 + 2x4 Hãy sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến. Tính (theo cột dọc) f(x) + g(x) ; f(x) – g(x). Bài 3 (3điểm)

Cho ABC cân tại A, có AM là đường trung tuyến, BI là đường cao, AM cắt BI tại H, phân giác góc ACH cắt AH tại O. a) Chứng minh CH AB tại B’. b) Chứng minh BB’ = IC c) Chứng minh B’I // BC.

d) Tính

 B A ’O = ? e) Chứng minh B’HB = IHC

đề 3 I.Trắc nghiệm Hãy viết lại chữ cái in hoa tr-ớc câu trả lời đúng vào bài làm

1. Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh là

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

a.Trung bình cộng của số điểm là A.5,5 B.6 C.7 D.8 b.Mốt của dấu hiệu là : A.6 B.7 C.8 D.không phải A,B,C 2. Hệ số của biểu thức -7x2 là :

A.2 B.7 C.-1 D.-7

3.Tích cuả 2 đơn thức : 4

1

x3y và -2x3y5 là :

A.8x3y6 B. 2 1

x6y6C. - 2

1

x6y6 D.một kết quả khác

4. Giá trị của biểu thức -3x2y tại x = 2 , y = -1 là A.12 B.-12 C.6 D.một kết quả khác 5.Kết quả rút gọn (4x + 4y ) – (2x -y ) là : A.2x+3y B.6x-5y C.2x-3y D.2x+5y 6. Bậc của đa thức M= x2y5 –xy4 +y6 +1 là : A.4 B.5 C.6 D.7 7. Thu gọn (5x2-6x3+1)-( 5x2-6x3-1) kết quả là :

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo