Quảng cáo
Kiểm tra học kỳ 2 môn Toán khối 7
QR

Kiểm tra học kỳ 2 môn Toán khối 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU KIỂM TRA HỌC KỲ II Họ và tên: ………………………… MÔN; TOÁN 7 Lớp: ………………………………. Thời gian: 90 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên

Đề bài I. TRẮC NGHIỆM : (2điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất: Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy  A. B. C. D. 2 3x y  2 xy  2 2 3 y x 3xy 

Câu 2: Tam giác ABC có , . Số đo góc C là: 0 60 ˆ  A 0 50 ˆ  B A. 500 B. 700 C. 800 D. 900

Câu 3: Đơn thức có bậc là : 2 4 3 1 9 3 y z x y 

A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =3cm và AC= 4cm thì độ dài cạnh BC là : A.5 B. 7 C. 6 D. 14 Câu 5: Bậc của đa thức là : 3 4 3 7 11 Q x x y xy     A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

A. B. C. 1 D.  2 f x x   

2 2 f x x   2 2 ) (   x x f  2 f x x  

Câu 7: Kết qủa phép tính 2 5 2 5 2 5 5 2 x y x y x y    A. B. C. D. 2 5 3x y  2 5 8x y 2 5 4x y 2 5 4x y  Câu 8: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A. B. C. D. AM AB  2 3 AG AM  3 4 AG AB  AM AG 

II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm) Câu 1:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: tại và . 1 2  y xy 1  x 1  y Câu 2: (2 điểm)cho hai đa thức: M = và N = 2 2 2 y xy x   1 2 2 2    x xy y Tính M +N; M – N. Câu 3:(2điểm)Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P(x) = 2x – 1 b) Q(x) =    10 2 5 1 2     x x

Câu 4: (3 điểm)Cho tam giác ABC cân tại A ( ). Kẻ , 0 90 ˆ  A ) ( AC D AC BD   ; BD và CE cắt nhau tại H. ) ( AB E AB CE  

a) Chứng minh: . ACE ABD    b) Chứng minh: tam giác BHC cân c) Chứng minh AH là trung trực của BC d) AH cắt BC tại K, trên tia HK lấy điểm M sao cho K là trung điểm của HM. Chứng minh tam giác ACM vuông. BÀI LÀM

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM I.TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5điểm 1.B; 2B; 3.C ; 4.A; 5.C; 6.D; 7.D; 8.B II. TỰ LUẬN: (8p điểm). CÂU 1: Thay x =1 và y =1 vào biểu thức 2xy +y -1 ta được: 2.1.1 + 1 -1 =2 ( 0,75đ) Vậy giá trị của biểu thức 2xy + y -1 tại x = 1 và y =1 là 2 (0,5đ) Câu 2: M +N = 2x2 + 2y2 +1 (1đ) M – N = -4xy -1 (1đ) Câu 3: a) 2x – 1 =0 0,25đ 2x = 1 0,25đ x = 1/2 0,25đ Vậy x = ½ là nghiệm của đa thức 2x-1 0,25đ

b) Q(x) = 2(x – 1) – 5(x + 2) +10 =0

2x -2 – 5x -10 +10 = 0 0.5đ -3x = 2 0,25đ x = -2/3 Vậy x = -2/3 là nghiệm của đa thức Q(x) 0,25đ Câu 4: Vẽ đúng hình, viết đúng giả thiết kết luận được 0,5 điểm a) Chứng minh được ( cạnh huyền – góc nhọn) 1điểm ACE ABD    b) Chứng minh tam giác BHC cân 0,5 điểm c) Chúng minh AH là trung trực của BC 0,5 điểm d) Chứng minh được tam giác ACM vuông 0,5 điểm Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.

ThuVienDeThi.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2013-2014

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

1. Biểu thức đại số

- Nhận biết đơn thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giá trị của đa thức. Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức

Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức Cộng trừ đơn thức đồng dạng.

- Cộng, trừ hai đa thức. - Tìm nghiệm của đa thức.

Số câu 4 2 1 2 9 Số điểm 1 2 1 2 6 Tỉ lệ % 10% 20% 10% 20% 60% 3. Tam giác - Tam giác cân. - Định lí Pitago. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.

-Biết tính số đo góc của tam giác. Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông

Viết đúng giả thiết kết luận của bài toán

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, tam giác cân.

Số câu 3 1 2 6 Số điểm 0.75 0.5 1.5 2.75 Tỉ số % 7.5% 5% 15% 27.5% 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.

Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.

Chứng minh đường trung trực của đoạn thẳng.

Chứng minh tam giác vuông

Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0.25 0.5 0.5 1.25 Tỉ số % 2.5% 5% 5% 12.5% Tổng số câu 18 Tổng số điểm 10 Tỉ số %

10

4 40%

2 1.5 15%

5 4 40%

1 0.5 5% 100%

Duyệt của chuyên môn Tổ trưởng Người ra đề

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo