
I. Ma trận đề ktra học kì II toán 7 :
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ T L
TNKQ TL TNKQ TL Tổng
1. Thống kê.
-Biết số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Xác định được tần số của một giá trị và mốt của bảng số liệu Số câu 3 3 6 Số điểm 0.75 0.75 1,5 Tỉ lệ % 7.5% 7.5% 15%
2. Biểu thức đại số. - Nhận biết được đâu là đơn thức
- Tính được giá trị của biểu thức đại số đơn giản khi cho trước giá trị của biến. - Thực hiện được phép nhân hai đơn thức . - Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng (giảm) - Biết cộng, trừ đa thức một biến - Biết kiểm tra một số là nghiệm hay không là nghiệm Số câu 1 3 3 7 Số điểm 0.25 0,75 2 3 Tỉ lệ % 2,5% 7,5% 20% 30% 3. Tam giác - Tam giác cân. - Định lí Pitago. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
-Biết sử dụng định lí Pitago và Pitago đảo
- Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác và hai tam giác vuông chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau. - Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân
Số câu 2 2 4 Số điểm 0,5 1,5 2,0 Tỉ số % 5% 15% 20% 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.
- So sánh các cạnh khi biết quan hệ giữa các góc và ngược lại . - Nhận biết được trọng tâm, trực tâm, điểm cách ba đỉnh, điểm cách đều ba cạnh của tam giác
- Xác định được bộ ba độ dài cho trước có là ba cạnh của tam giác hay không - Hiểu được tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
- Biết vận dụng định lí và hệ quả về quan hệ ba cạnh của tam giác tìm cạnh còn lại . - Vận dụng tính chất của đường vuông góc và đường xiên.
-Vận dụng được các định lý về sự đồng quy của ba đường trung tuyến , ba đường phân giác , ba đường trung trực , ba đường cao của một tam giác để giải bài tập .
Số câu 5 2 1 1 1 10 Số điểm 1,25 0. 5 0,25 1 0,5 3,5 Tỉ số % 12,5% 5% 2,5% 10% 5% 35% Tổng số câu 9 7 4 6 1 27 Tổng số điểm 2,25 1.75 1,0 4,5 0,5 10 Tỉ số % 22,5% 17,5% 10% 45% 5% 100% II. Nội dung đề kiểm tra :
ThuVienDeThi.com
GT1: Phòng GD – ĐT Hoài Nhơn Trường THCS ……………… Họ và tên:……………..………. Lớp:……… SBD……
BÀI KIỂM TRA HK II
Năm học 2011- 2012 Môn Toán 7 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
GT2:
Mã phách:
………………………………………..đường cắt phách……………………………………………
Điểm Chữ ký giám khảo Bằng số: Bằng chữ GK1 GK2
Mã phách
ĐỀ I A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm ) Bài 1. (3,5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em chọn.
Câu 1. Số điểm thi môn toán của 20 học sinh được ghi lại như sau: 8 7 9 10 7 5 8 7 9 8 6 7 6 9 10 7 9 7 8 4 a) Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 20 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 c) Tần số của học sinh có điểm 7 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 d) Mốt của dấu hiệu là A. 10 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 2. Giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3 là : 1 x 3y 5
A. 0 B. 8 C. 2 D. 1 2 Câu 3. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức: A. B. C. D. 2x + y 2 2 3 x y 2 3 2x y 3xy
2 4xz 3 x y
Câu 4. Tích của hai đơn thức và là: 2 2xy 2 3 3x y z A. B. C. D. 3 5 5x y z 3 5 6x y z 3 5 5x y z 3 5 6x y z Câu 5. Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 3 là:
A. B. C. D. 4 3
3 4 3 4
4 3
Câu 6. Cho ABC có AB = 5cm ; AC = 10cm ; BC = 8cm thì: A. B. C. D. A A A B C A A A A C A B A A A C B A A A A B A C Câu 7. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác ? A. 3cm; 1cm ; 2cm B. 3cm ; 2cm ; 3cm C. 4cm ; 8cm ; 13cm D. 2cm ; 6cm ; 3cm Câu 8. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông ? A. 3cm; 9cm ; 14cm B. 2cm ; 3cm ; 5cm C. 4cm ; 9cm; 12cm D. 6cm ; 8cm ; 10cm Câu 9. Cho ABC có BC = 1cm; AC = 5cm. Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là: A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.