Quảng cáo
Ôn tập học kỳ II  Toán 7
QR

Ôn tập học kỳ II Toán 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

OÂN TAÄP HOÏC KYØ II – TOAÙN 7 A. TRAÉC NGHIEÄM Câu 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y là:  A. 2xy2 B. x2 y C. 2x2y2 D. 0,3(x2y)2   C©u 2. Cho hai đa thức A (x ) = 2x2 + 5x và B(x ) = 5x2 7 thì A(x) + B( x ) baèng:   A. 3x2 + 5x 7 B. 3x2 5x 7 C. 3x2 + 5x 7 D. 3x2 + 5x + 7     

C©u 3. Đơn thức có bậc là: 3 4 5 1 x y z 3 A. 3 B. 4 C. 5 D. 12 C©u 4. Neáu ABC có CN, BM là các đường trung tuyến,  và là caùc góc tù (như hình vẽ bên) thì: AANC ABMC A. AB < AC < CB B. AC < AB < BC C. AC < BC < AB D. AB < BC < AC C©u 5. Cho ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm, AD = 12cm.  Khi đó độ dài đoạn GD bằng: A. 8 cm B. 9 cm C. 6 cm D. 4 cm C©u 6. Cho ABC có = 75o, = 60o .  ABAC AABC Cách viết nào sau đây là đúng?

A. AB < BC < AC B. BC < AC < AB C. AB < AC < BC D. AC < BC < AB C©u 7. Bậc của đa thức x6 – 2x4y +8xy4 + 9 là: A. 6 B. 9 C. 7 D. 17 Câu 8. Giá trị của biểu thức 2x2 – x khi x = 2 là:  A. 6 B. 6 C. 10 D. 10   C©u 9. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2y3:  A. 0,2x2y3 B. 3x3y2 C. 7xy3 D. x3y2    C©u 10. Cho RQS biết RQ = 6cm; QS = 7cm; RS = 5cm thì:  A. B. C. D. A  A R S Q   A  A R S Q    A A S R Q   A A  R Q S  

Câu 11. Cho DEF có = 80o các đường phân giác EM và FN cắt nhau tại S ta có:  AEDF

A. = 40o B. = 160o C. SD = SE = SF D. SE = EM AEDS AEDS 2 3 Câu 12. ABC cân AC = 4cm; BC = 9cm. Chu vi ABC là:   A. Không xác định được B. 22cm C.17cm D.20cm

Câu 13. Bậc của đơn thức là: 3 3 2 2 x yz A. 6 B. 8 C. 5 D. 10 Câu 14. Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau? A. 5x3 và 5x4 B. (xy)2 và xy2 C. (xy)2 và 2x2y2 D. x2y và (xy)2

Câu 15. Đa thức có bậc là: 4 2 3 P(x) 3x 2x 4x 5x 1      A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Cho ABC có AB = 5cm, BC = 8cm, AC = 10cm. So sánh nào sau đây là đúng?  A. A A A B C A   B. A A A C A B   C. A A A A B C   D. A A A C B A   Câu 17. Bộ ba độ dài nào sau đây không thể là độ dài của ba cạnh một tam giác? A.5cm, 5cm, 6cm B. 7cm, 7cm, 7cm C. 4cm, 5cm, 7cm D. 1cm, 2cm, 3cm Câu 18. Cho  ABC có AM là trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 GM = AM 3 B. 1 AG = GM 3 C. 2 AG = AM 3 D. 1 GM = AM 2

Caâu 19. Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x2y là:  A. x2y2 B. 7x2y C. 5 xy3 D. Một kết quả khác 

N M

C B

A

Hình 1

ThuVienDeThi.com

r

q

p

R

Q

P

Caâu 20. Giá trị của đa thức P(x) = x3 + x2 + 2x 1 tại x = 2 là:   A. 9 B. 7 C. 17 D. 1    

Caâu 21. Kết quả của phép tính 2xy2 + xy2 + xy2 xy2 là:  2 1

4 1 2

3

A. 6xy2 B. 5,25xy2 C. 5xy2 D. Kết quả khác 

Caâu 22. Kết quả của phép nhân các đơn thức ( 2x2y) .x.(y2z)3 là: 

2 1 2       

A. B. C. D. . 3 2 1 x yz 2

3 6 3 1 x y z 2

3 7 3 1 x y z 2  3 3 3 1 x y z 2 

Caâu 23. Bậc của đa thức 15 x3 + 5x4 4x2 + 8x2 9x3 x4 + 15 7x3 là:      A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Caâu 24. Nghiệm của đa thức x2 x là:  A. 0 và 1 B. 1 và 1 C. 0 và 1 D. Kết quả khác  

Caâu 25. Cho PQR vuông (theo hình vẽ). Mệnh đề nào đúng? 

A. r2 = q2 p2 B. p2 + q2 = r2  C. q2 = p2 r2 D. q2 r2 = p2  

Caâu 26. Cho ABC có = 60o , = 50o . Câu nào sau đây đúng?  AABC AACB

A. AB > AC B. AC < BC C. AB > BC D. Một đáp số khác

Caâu 27. Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam giác?

A. 3cm, 4cm, 5cm B. 6cm, 9cm, 12cm C. 2cm , 4cm, 6cm D. 5cm, 8cm, 10cm

Caâu 28. Cho ABC có . Vẽ AH vuông góc BC ( H BC ). Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao  A A B C 90    cho HD = HA. Câu nào sau đây sai? A. AC < AB B. DB > DC C. DC > AB D. AC < BD Câu 29. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. x B. x2 + 1 C. 2x y D. 7

5   x y

Câu 30. Bậc của đơn thức 42x3y2 là: A. 7 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 31. Đa thức P(x) = 4x + 8 có nghiệm là:

A. x = 2 B. x = 2 C. x = D. x =  2 1

2

1 

Câu 32. Bậc của đa thức 73x6 x3y4 + y5 x4y4 + 1 là: 3

1 

A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Câu 33. Tính (2x 3y) + (2x + 3y)?  A. 4x B. 6y C. 4x D. 6y   Câu 34. Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 5cm, 12cm, 13cm B. 4cm, 5cm, 9cm C. 5cm, 7cm, 13cm D. 5cm, 7cm, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo