 mon.jpg)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm 2014-2015)
Môn: Toán Lớp 7 Thời gian : 90 Phút( không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN
Vận dụng Cộng Cấp độ Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao 1. Biểu thức đại số
- Biết khái niệm đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng
- Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không? - Cộng, trừ hai đa thức một biến
Thu gọn,tính giá trị của một đa thức
Số câu Số điểm
Tỉ lệ
2 1đ 10%
1 3đ 30%
1 1đ 10%
4 5 50% 2. Các kiến thức về tam giác
-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận
Biết cách chứng minh một tam giác là tam giác cân
-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tamgiác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Xác định dạng đặc biệt của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ 10%
1
1đ 10%
4
3,0đ
3% 3. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác
Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
-Vận dụng mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Biết chứng minh 2 đường thẳng vuông góc Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1đ 10%
1 0,5đ
5%
1 0,5 5%
3 2,0đ 20%
Tổng số câu
T. Số điểm
Tỉ lệ
3
1,5đ 15%%
2
1,5đ 15%
3
4,5đ 45%
3
2,5đ 25%
11
10đ 100%
ThuVienDeThi.com
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Năm học 2014-2015 Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (1 điểm)
a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? b) Tìm các đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y trong các đơn thức sau:
x2y ; (xy)2 ; – 5xy2 ; -8xy ; x2y 5 2 3 2 Câu 2 (1 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 5cm; CA = 8cm. Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC Câu 3 (3 điểm) Cho các đa thức:
A(x) = x3 + 3x2 + 4x – 12- 8x B(x) = – 2x3 +3x2 + 4x -1+2
a) Hãy tính: A(x) + B(x) và A(x) – B(x) b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa thức B(x) Câu 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H , DH cắt AB tại K.
a) Chứng minh: AD = HD b) So sánh độ dài cạnh AD và DC c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân. d) Chứng minh BD vuông góc với KC
Câu 5 (1,5 điểm).Cho đa thức
2 2 2 2 2 3 (2 ) 4 3 (4 5 3 ) P x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM Câu 1: a/. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có cùng phần biến
b/. Các đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y là: 2x2y ; x2y 3 2
0,5đ
0.5đ
Câu 2:
ABC có: BC < AB < CA (vì 5<7<8) Nên: (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác) A A A A C B 1đ
Câu 3: a)A(x) + B(x) = (x3 + 3x2 – 4x – 12) + (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1) = x3 + 3x2 – 4x – 12– 2x3 + 3x2 + 4x + 1 = –x3 + 6x2 – 11 A(x) – B(x) = (x3 + 3x2 – 4x – 12) – (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1) = x3 + 3x2 – 4x – 12 + 2x3 – 3x2 – 4x – 1 = 3x3 – 8x – 13 b)A(2)= 0; B(2)= 3. vậy x = 2 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x)
0,5
0,5 0,5
0,5
1,0
K
H
D C
B
A
Câu 4
a/. AD = DH Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có: BD: cạnh huyền chung (gt) A A ABD HBD Do đó: (cạnh huyền – góc nhọn) ADB HDB Suy ra: AD = HD ( hai cạnh tương ứng) b/. So sánh AD và DC Tam giác DHC vuông tại H có HD < DC ( đường vuông góc ngắn hơn
0,5
1,0
0,5
ABC vuông tại A GT A A ABD CBD D AC DH BC H BC DH cắt AB tại K
a/. AD = HD KL b/. So sánh AD và DC c/. KBC cân d/ BD KC
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.