Quảng cáo
Kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 7
QR

Kiểm tra học kì 2 môn Toán - Lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

a)Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đơn thức. b)Thực hiện phép nhân (2x2y)(-xy3) Bài 2: (2,0 điểm)

Thi chọn học sinh giỏi môn toán lớp 7 của trường, điểm được ghi lại như sau: 7,0 5,0 5,5 5,5 4,5 6,0 8,5 5,0 5,5 6,0 7,0 6,0 a)Dấu hiệu là gì? lập bảng tần số? b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ? Tìm mốt của dấu hiệu ? Tính số trung bình cộng? (kết quả lấy 4 chữ số thập phân).

c)Những học sinh có điểm số trên mặt bằng chung thì được xếp giải. Hỏi có bao nhiêu học sinh được xếp giải ?

Bài 3: (1,5 điểm) Cho đa thức: 2x3 – 5x2 – 1 + 2x + + x3 - x 2 1

a)Thu gọn đa thức và sắp xếp theo thứ tự luỹ thừa giảm dần của biến số. b)Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức. Bài 4: (2,0 điểm)

a)Cho f(x) = 3x4 – 2x2 – 3x +1 và g(x) = x3 – x2 – x + 3

1

Hãy tính đa thức hiệu f(x) – g(x)

b)Tìm nghiệm của đa thức h(x) = 2x + 3 Bài 5: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có Â = 1200, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). a)Chứng minh ∆ABH = ∆ACH.

b)Kẻ BD vuông góc với AC ( D thuộc đường thẳng AC), chứng minh AD = AH

c)Chứng minh : DH > 2 CD

HẾT

Họ và tên học sinh Số báo danh Phòng thi

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ 2 QUẬN NGŨ HÀNH SƠN Năm học: 2009-2010

ThuVienDeThi.com

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài Câu Nội dung Điểm Câu a

0,75đ Phát biểu đúng 0,75đ

Tính đúng hệ số -2 0,25đ Bài 1

1,5đ Câu b

0,75đ Tính đúng phần biến x3y4 0,5đ Dấu hiệu là : Điểm thi học sinh giỏi môn toán của mỗi học sinh. 0,25đ Câu a

0,75đ Lập đúng bảng tần số 0,5đ Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu 0,25đ Mốt của dấu hiệu là 5,5 ; 6,0 0,25đ Viết được công thức tính trung bình cộng 0,25đ Câu b

1,0đ

Tính đúng kết quả khoảng 5,9583 0,25đ

Bài 2

2,0đ

Câu c

0,25đ

Những học sinh có điểm từ 6,0 trở lên thì được xếp giải. Vậy có 6 học sinh được xếp giải

0,25đ

Thu gọn đúng mỗi cặp đơn thức đồng dạng 0,25đ x 3 0,75đ Câu a

1,0đ Sắp xếp 3x3 – 5x2 + x - 2 1 0,25đ

Tìm bậc đúng 3 0,25đ

Bài 3

1,5đ

Câu b

0,5đ Hệ số cao nhất 3; hệ số tự do - 2

1 0,25đ

f(x)-g(x) = (3x4- 2x2- 3x +1 )-( x3- x2- x + ) 3 1 0,25đ

3x4 – 2x2 – 3x +1 - x3 + x2 + x - 3

1 0,5đ Câu a

1,5đ 3x4- x3 + (x2 - 2x2) + (x-3x) +(1- ) 3 1

= 3x4 - x3 - x2 - 2x + 3

2 0,75đ

h(x) = 2x + 3 = 0 0,25đ

Bài 4

2,0đ

Câu b

0,5đ

Nghiệm của đa thức h(x) là x = -3/2 0,25đ

AB = AC (∆ABC cân tại A) AH cạnh chung

AHB = AHC = 900   0,75đ Câu 5

3,0đ

Câu a

1,0đ

∆ABH = ∆ACH ( cạnh huyền – cạnh góc vuông) 0,25đ

ThuVienDeThi.com

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

DAB = HAB = 600   0,25đ

AHB = ADB = 900   0,25đ

Cạnh AB chung 0,25đ

∆ABD = ∆ABH ( cạnh huyền – góc nhọn) 0,25đ

Câu b

1,25đ

AD = AH  0,25đ

∆BDH đều BH = BD = DH ;  BH = HC

DH = HC 

0,25đ Câu c

0,5đ DH + HC > CD 2 DH > CD  DH > ½ CD  0,25đ

Hình vẽ 0,25đ

Lưu ý:

- Tổ, nhóm chuyên môn thống nhất đáp án, biểu điểm chia nhỏ đến 0,25điểm và ghi vào biên bản sinh hoạt nhóm chuyên môn. Điểm từng ý có thể thay đổi song điểm từng câu, từng bài không thay đổi. - Nếu học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

A

D

B H C

1200

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo