
Trần Xuân Hai . Điện thoại :0915 300 903 1
Đề số 1 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x. 2x. Tại x = 2 , f(2) f(2) có giá trị làlà A. A. 1 B. B. 2 C. C. 3 D. D. 4
Câu Câu 2: 2: Cho Cho hàm hàm số số y = khi đđó hệ số tỉ lệ k là: 1 x 3
A. A. 1 B. B. 3 C. C. D. D. 4 1 3 Câu Câu 3: 3: Cho Cho hàm hàm số số y = 4.x 4.x , với với x = 3 thì thì y có có giá giá trị trị làlà A. A. 0 B. B. 12 12 C. C. 13 13 D. D. 14 14
Câu 4: 4: Cho hàm số y = , với x = 9 thì y có giá trị làlà 2 3 x
A. A. 0 B. B. 3 C. C. 6 D. D. 14 14 Câu Câu 5: 5: Cho Cho hàm hàm số số y = f(x). f(x). Nếu Nếu f(1) f(1) = 2,2, thì thì giá giá trị trị của: của: A. A. x = 2 B. B. y = 1 C. C. x =1 =1 D. D. f(x) f(x) = 1
Câu 6: 6: Hai đại lượng y và x tỉtỉ lệlệ thuận với nhau theo hệ số tỉtỉ lệlệ thuận làlà . Khi x = 2,2, thì y 1 2 bằng:
A. A. 3 B. B. 1 C. C. 11 11 D. D. 6 Câu Câu 7: 7: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x ? A. (1; -1) B.(1; 1) C.(-1; 1) D.(0; -1) Câu Câu 8: 8: Hình chữ nhật có diện tích không đổi, nếu chiều dài tăng gấp đôi thì chiều rộng sẽ:
A. Tăng gấp đôi B. Không thay đổi C. Giảm một nửa D. Giảm 4 lần Câu 9: 9: Đại lượng y tỉtỉ lệlệ nghịch với đại lượng x theo hệ số làlà a,a, thì x tỉtỉ lệlệ nghịch với y theo hệ số là:
A. A. a B. B. -a -a C. C. D. D. 1 a
1 a
Câu Câu 10: 10: Cho Cho biết biết hai hai đai đai lượng lượng x và và y tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với nhau nhau khi khi x = 8 thì thì y =15 =15 hệ hệ số số tỉtỉ lệlệ làlà A. A. 3 B. B. 120 120 C. C. 115 115 D. D. 26 26 Câu Câu 11: 11: Nếu y = k.x ( k 0 ) thì: A. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k C. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k Câu Câu 12: 12: Đại Đại lượng lượng y tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với đại đại lượng lượng x theo theo hệ hệ số số làlà k,k, thì thì x tỉtỉ lệlệ nghịch nghịch với với y theo theo hệ hệ số số là: là:
A. A. k B. B. -k -k C. C. D. D. 1 k
1 k
II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1:(2điểm) Một người đi bộ với vận tốc đều 5 km/h. a. Hãy biểu diễn quãng đường y (km) người đó đi được thời gian x (giờ) b. Vẽ đồ thị hàm số đó. c. Từ đồ thị hàm số hãy cho biết trong 2 giờ người đó đi được bao nhiêu km? Bài 2:(2điểm) Cho hàm số y = ax.
a. Tìm a biết rằng điểm M(-3; 1) thuộc đồ thị hàm số. b. Điểm N(-5;2) có thuộc đồ thị hàm số đó không?
ThuVienDeThi.com
2
Bài 3:(3điểm) Ba lớp 7A1 , 7A2 , 7A3 hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ đã thu được tổng cộng 370kg giấy vụn. Hãy tính số giấy vụn của mỗi lớp, biết rằng số giấy vụn thu được của ba lớp lần lượt tỉ lệ nghịch với 4; 6; 5.
Đề số 2 Câu 1: a) Nêu tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận.
b) Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi x = 4 thì y = 6. Tìm hệ số tỉ lệ
của y đối với x, biểu diễn y theo x.
Câu 2: Bao góc của tam giác tỉ lệ với 11, 12, 13. Tính số đo các góc của tam giác.
Câu 3: Với số tiền mua 135 mét vải loại 1 có thể mua được bao nhiêu mét vải loại 2? Biết rằng
giá tiền vải loại 2 bằng 90% giá tiền vải loại 1.
Câu 4: Hàm số y = f(x) với y = 2x +3. Tính f(0); f(5); f(1,5); f( ). 1 2
Câu 5: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x trên mặt phẳng tọa độ.
Đề số 3 I. TRẮC NGHIỆM : 1/ Ở công thức nào, y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 3 ?
A. y = 3x B. x = 3y C. xy = 3 D. y= 3
x
2/ Ở công thức nào, y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 4 ?
A. x = 4y B. y = 4x C. xy = 4 D. y= 1
x 3/ Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
(1) x1y1 =x2y2= x3y3 = a (2) (3) (4) 3 1 2
1 2 3
y y y a x x x m m
n n
x y x y m n
n m
x y x y
A. (1), (2) B. (3), (4) C. (2), (4) D. (1), (3)
4/ Cho hình vẽ, cách viết nào sai?
A. A( ;2) B. B(-2;1) 3 2 C. C(3;0) D. D(-1;0)
5/ Cặp giá trị nào không phải là cặp giá trị tương ứng của hàm số y = 2.x -1
A.(1;1) B. (10; 19) C. (-10; 19) D. (-2; -5) 6/ Hàm số nào có đồ thị là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ?
A. y = B. y = C. y = D. y = 12x 6
x
6 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.