Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2014 - 2015 môn Toán - lớp 7
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2014 - 2015 môn Toán - lớp 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT SÌN HỒ TRƯỜNG THCS SỐ 1 NOONG HẺO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian chép đề)

Câu 1: (2 điểm) Đo chiều cao Trong một lần kiểm tra sức khỏe định kỳ của 30 bạn học sinh lớp 7A, thầy Hùng giáo viên dạy môn thể dục đã ghi lại được kết quả đo chiều cao (đơn vị đo cm) của các em học sinh lớp 7A như sau:

Chiều cao 110 115 126 136 148 155 Số học sinh 1 4 7 9 8 1 Câu 1.1 Bạn Nam là bạn cao nhất lớp, bạn Nam cao bao nhiêu cm? A. 155cm B. 148cm C. 110cm D. 115cm Câu 1.2 Tính chiều cao trung bình của học sinh lớp 7A?

Câu2: (2 điểm) Cho hai đa thức:

3 4 2 M(x) 2x 3x 5 4x 9x     

4 2 3 N(x) 2x 5 6x 5x 8x      a) Tính M(x) + N(x). b) Tính M(x) – N(x). Câu 3: (2 điểm) Cho đa thức

3 4 2 3 2 4 3 P(x) = 4x + 3x - 5x - x + 7x - 2x + 1 - 3x a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.

b) Tính P(2) và P(-2). c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm. Câu 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BI. Kẻ IH vuông góc với BC ( H BC). Gọi K là giao điểm của AB và HI.  Chứng minh rằng: a) ABI = HBI   b) BI AH  c) IK = IC.

---------------------------- Hết ----------------------------

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD & ĐT SÌN HỒ TRƯỜNG THCS SỐ 1 NOONG HẺO

HDC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu Nội dung Điểm

1 (2 điểm)

Hướng dẫn mã hóa đề Câu 1.1: 0 1 9 - Đạt: Mã 1: A - Không đạt: Mã 0: Trả lời không đúng

Mã 9: Không làm Câu 1.2: 0 1 2 9 - Đầy đủ: Mã 2 Giải đầy đủ các bước sau Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7A là:

1 1 2 2 3 3 ...

110.1 115.4 126.7 136.9 148.8 155.1

30 110 460 882 1224 1184 155 4015 133,83 30 30

k k x n x n x n x n X

N

cm

    

     

       

- Chưa đầy đủ: Mã 1 + HS áp dụng công thức đúng nhưng tính toán sai 1 bước + HS áp dụng công thức đúng nhưng tính toán sai 2 bước - Không đạt: + Mã 0: Sai hoàn toàn + Mã 9: Không làm

0,5

1,5

1 0,5

2 (2 điểm)

a) M(x) + N(x)

3 4 2 4 2 3 ( 2x 3x 5 4x 9x) ( 2x 5 6x 5x 8x)         

=

4 3 2 3 2 x x x x    b) M(x) – N(x)

3 4 2 4 2 3 ( 2x 3x 5 4x 9x) ( 2x 5 6x 5x 8x)         

= 4 3 2 5 7 10 17 10 x x x x    

0,25 0,75

0,25 0,75

3 (2 điểm)

a)

3 4 2 3 2 4 3 P(x) = 4x + 3x - 5x - x + 7x - 2x + 1 - 3x = x4 + 2x2 + 1 b) P(2) = 24 + 2 . 22 + 1 = 25 P(-2) = (-2)4 + 2 . (-2)2 + 1 = 25 c) Vì với mọi x 4 2 x 0 và x 0  

với mọi x 4 2 P(x) = x 2 1 0 x    không có nghiệm. P(x) 

0,5 0,5 0,5 0,25

0,25 Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận 0,5

G

K

I

A

HDC ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

4 (4 điểm)

đúng.

a) Xét ABI và HBI   Có: (Vì BI là tia phân giác của ) A A 1 2 B B  AB BI là cạnh chung A A 0 90 BAI BHI   Vậy ABI = HBI (cạnh huyền – góc nhọn)   b) ABI = HBI (Theo câu a)   BA = BH 

BAH cân tại B  Mà BI là tia phân giác góc nên BI cũng là đường cao. AB Hay BI AH  c) Xét AIK và HIC   Có: A A 0 90 IAK IHC   Do ABI = HBI nên AI = IH   (đối đỉnh) A A AIK HIC  Vậy AIK = HIC (cạnh - góc - cạnh )   Suy ra IK = IC (hai cạnh tương ứng)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo