Quảng cáo
5 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6
QR

5 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên: ………………… KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁNLỚP 6

ĐỀ I Câu 1: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể).

a/ 1 6 7 7    b/ 3 3 5 4 1 7 7        

c/ 2 1 3 : 3 3 4  d/ 5 2 5 9 5 . . 2 7 11 11 7 7   

Câu 2: (2,0 điểm). Tìm x, biết:

a/ 3 1 x 4 5   b/ 4 7 1 : x 9 3 5   c/ 2 60%x x 76 3  

Câu 3: (2,0 điểm). Một người đi hết quãng đường AB trong 3 giờ. Giờ thứ nhất đi được 40 km, giờ thứ

hai đi 9

10 quãng đường giờ thứ nhất đi và bằng 4

5 quãng đường giờ thứ ba đi. Hỏi quãng đường AB dài

bao nhiêu km? Câu 4: (3,0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho · 0 xOy 60  , · 0 xOz 120  . a/ Tính số đo góc yOz? b/ Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao? c/ Gọi tia Ot là tia đối của tia Oy. Tính số đo góc kề bù với góc yOz?

Câu 5: (1,0 điểm). Tìm phân số lớn nhất sao cho khi chia các phân số 28 21 49 ; ; 15 10 84 cho nó ta đều được

thương là các số tự nhiên.

ĐỀ II

Câu 1: (1 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần? 1 1 1; 0 ; 5 ; ; 7 ; 1 ; 1 0 2 2   

Câu 2: (2 điểm)Thực hiện phép tính?

a. ( ) 221 221 7 - - b.   13 5 13 25     c. 7 10 4 :5 9 9 9   

Câu 3: (2 điểm) Tìm x biết: a.

2 -2 x = 3 3 b. 00

1 3 25 + : x = 2 4

Câu 4: (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 80m, chiều dài bằng 7

4 chiều rộng.

Người ta để 1

4 diện tích khu vườn trồng cây cam, 3360m2 dùng để trồng cây táo, diện tích còn lại trồng

cây xoài.

a. Tìm diện tích trồng xoài.

b. Tính xem diện tích trồng xoài chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích khu vườn.

Câu 5: (2,5 điểm) Vẽ hai góc kề bù ·xOy và ·yOz sao cho · 0 120 xOy =

a. Tính số đo ·yOz

b. Vẽ tia phân giác Om của ·xOy , tia Oy có là tia phân giác của ·zOm không.Vì sao? Câu 6: (1 điểm) Cho S = 5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 …+ 52004. Chứng minh S chia hết cho 126 và chia hết cho 65 ĐỀ III

Bài 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý(nếu có thể): 4 8 5 ) 0,125 5 25 2 a æ ö - ÷ ç - - - ÷ ç ÷ çè ø

1 2 16 1 16 b) 5 4 : 3 : 2 3 9 3 9 - - ( ) 2 15 4 2 1 ) 1,5 . 1 1,4. :2 3 49 5 3 5 c æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç - + + - + ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø Bài 2 Tìm x biết:

ThuVienDeThi.com

a) 2 1 20% 2 : 2013 5 3 x x         

b) ( ) 4 11 4,5 2 .17 14 x - =

Bài 3 Học sinh khối 6 của một trường trung học cơ sở tham gia khai mạc đại hội thể dục thể thao

của xã. Biết rằng 75% số học sinh nam bằng 4

3 số học sinh nữ và số học sinh nữ là 27 em. Tính

số học sinh khối 6 của trường đã tham gia khai mạc đại hội thể dục thể thao của xã. Bài 4 Cho hai điểm A và B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng xy (hai điểm A và B không thuộc đường thẳng xy) a) Trên đường thẳng xy lấy điểm O sao cho vẽ được ãAOB = 800, biết ãAOy = 400 hãy tính ãBOx ? b) Tia Oy có là tia phân giác của góc AOB không? vì sao? c) Đoạn thẳng AB cắt xy tại C. Kể tên các tam giác có trong hình vẽ?

Bài 5 Chứng minh rằng: A = 3 3 3 1 ... 1,5 1.4 2.6 3. 8 2012.1342     

ĐỀ IV

Bài 1: (2đ)a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: 3

5 ; 7

10 ; 0; 199

99 ; 111

112

b) Rút gọn các phân số sau: 5

25 ; 6

9

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính a) 3 5 2 7 4 6 9 12 :           

b) 16 1 158 1 75 4 2 25 21 3 60 , . , :                Bài 3: Tìm x, biết: (4đ)

2 5 2 2 1 2 ) 13 5; ) ; ) ; ) 30% 36 3 12 3 5 3 15 x a x b c x d x          

Bài 4: (2đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ tia OC và OD sao cho · 0 63 xOC  và · 0 126 xOD  (3đ) a) Trong 3 tia Ox, OC, OD tia nào nằm giữa 2 tia còn lại? Vì sao? b) Tính ·COD c) Tia OC có phải là tia phân giác của ·COD không? Vì sao?

ĐỀ V

Bài 1: (1đ) Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau: a) 3 2 8 và 1 12 b) 6,4 và 1,6

Bài 1: (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a)   15 4 23 3 2 0 8 2 1 64 15 24 , . , :          

b)  

2 13 8 19 23 1 3 0 5 3 1 1 15 15 60 24 . , . :        

Bài 2: (2đ) Tìm x, biết: a) 3 11 5 10   x b) 7 18 12 18 29 29 x .        

c) 5 x  -7= 12

Bài 3: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo