Quảng cáo
50 Đề tham khảo kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6
QR

50 Đề tham khảo kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THAM KHẢO 1 TIẾT CHƯƠNG II – SỐ HỌC 6 ĐỀ 1: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) (–15) + 13 + 15.(62 – 35) b) (–23) + (–17) + |–50| − |–10| c) 21.12 + 21.8 – 21.30 d) 42.(58 – 11) – 58.(11 + 42) Bài 2: Tìm x: a) 2x + 5 = – 17 b) 21 – (29 – x) = 12 c) |x – 1| – 17 = 3 d) 8(x + 3) – 17 = 23 Bài 3: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –49, 84, –75, 112, –2015, –65, 0, 17, –1 b) Tính tổng: S = 5 – 6 + 7 – 8 + … – 100 + 101 Bài 4: Tìm số nguyên n sao cho (n + 5) ⋮ (n – 2) ĐỀ 2: Bài 1: Tính bằng cách hợp lí (nếu có thể): a) |–8|.(–50 + 16) b) 85.(35 – 17) – 18.(40 – 55) c) 2015 – 2014 + 2013 – 2012 + … + 9 – 8 +7 Bài 2: Tìm x ∈ℤ, biết: a) – 2x + 36 = 6 b) 2.(x – 7) + 15 = – 9 c) – 16 – |2 – (– x)| = – 19 Bài 3: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x, biết: −11 < x ≤7 Bài 4: Tìm x ∈ℤ sao cho n – 7 là ước của 3 ĐỀ 3: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 22 – | – 28| −(− 50) b) 4(15 −18) −(2 −5)32 c) [25. (−7)]: 42

Bài 2: Tìm x ∈ℤ: a) 14 −(?−17) = (−31) b) (−5)?+ 16 = |−21| c) |?−6| −27 = 7 Bài 3: Tính: 100 −99 + 98 −⋯+ 2 −1 Bài 4: Chứng minh rằng: −3 + ? và 3 −? là hai số đối nhau ĐỀ 4: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 226 – 365 – 135 + 374 b) 18(10 – 12) + 12(18 +10) c) 72.30 +31.|−30| − 3.|30| d) 1 – 2 + 3 – 4 + … + 199 – 200 Bài 2: Tìm x biết: a) 14 + 3.(7 – x) = 20 b) 2.|x – 5| = |−10 + 12| Bài 3: Cho tập hợp A = { x ∈ℤ | −6 ≤?≤6} a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử; b) Tính tổng các số nguyên thuộc A. Bài 4: Tìm các số nguyên n sao cho 5 chia hết cho (n – 2). ĐỀ 5: Bài 1: Tính: a) |+10| −(+3)(−9) b) 85. (27 – 35) – 35. (27 – 85) c)7. (− 8)2 + (− 3)3. |−17| Bài 2: Tìm x: a) 50 + 49 + 48 + … + x = 50 b) −15 < x ≤11 c) 30 – (17 + x) = 55 d) |3 + x| = 2 Bài 3: Cho tập hợp A = { x ∈ℤ | −8 ≤?< 8} a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử; b) Tính tổng các số nguyên thuộc A. Bài 4: Tìm các số tự nhiên x, y biết: (y – 4)(1 + 2x) = 6

ThuVienDeThi.com

2

ĐỀ 6: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) [(–17) + (–13)] + (–10) b) 2015 + (–2000) − | –100 | − 15 c) 33.118 + 33.7 – 25.33 d) 54 – 6(17 – 19)2 – 30 Bài 2: Tính tổng tất cả các giá trị của số nguyên x thỏa mãn −9 < ?≤8 Bài 3: Tìm x biết: a) – 3x + 19 = 10 b) – 21. |x| = – 42 c) 26 – 3x = 5 d) 2. |x − 2| = 4 Bài 4: Tìm n ∈ℤ biết (−14) ⋮ (n – 3) ĐỀ 7: Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể): a) (–52) + |–52| + (–148) + |–148| b) 21. (–72) + 21. (–28) c) 4. (–5)2 + (–15).( –5) d) (–4)3 : 42 + (–3)2 . 32 Bài 2: Tìm x ∈ℤ: a) 2x + 28 = 14 b) 25 – 5.(x + 2) = – 5 c) 4.|2x – 2| = |–16| d) 4(2x – 2) – 2 = 14 Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: –2000; 56; –196; 0; 28; –15. Bài 4: Tính: 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + … + 2009 – 2010 + 2011. ĐỀ 8: Bài 1: Tính hợp lý: a) |–123| + (–2015) + (–23) + |+2005| b) –75. |–47| – |+47|. 25 c) 24.(31 +17) – 31.(24 + 17) Bài 2: Tìm x ∈ℤ: a) 35 – 5(x + 3) = |–15| b) |x – 7| − (–15)0 = |–6| c) –3 < |3 + x| < 3 Bài 3: a) Tính tổng các số nguyên x thỏa: – 97 < x ≤ 95 b) Tính nhanh: A = (–2) + 4 + (–6) + 8 + … + (–66) + 68 Bài 4: Trong ba số nguyên a, b, c có hai số nguyên âm và một số nguyên dương. Hỏi ba số đó là loại

số nào biết rằng 2016 1 ab c  .

ĐỀ 9: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) −5 + ( −37 – 45 + 51) – (−37 + 51) b) 24. 89 – 24. (–11) + (–400) c) (–7)2 . 9 + 48 : (–2)3 d) |–25| : (–5) – 2. |3 – 7| Bài 2: Tìm x ∈ℤ: a) x + (–73) = –29 b) 12 – 5x = -48 c) 9 – |x| = 4 Bài 3: Cho tập hợp A = { x ∈ℤ | −1 ≤|x + 3| ≤1}. Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 4: Tìm các số nguyên n sao cho: n + 1 là ước của – 8. ĐỀ 10: Bài 1: Thực hiện phép tính: a) (–14) + (–4) – (–8) b) |–23|.59 – 159.|23| c) (–2)2. (–6) + (–2)3.7 Bài 2: Tìm x biết: a) x + (−3) = 8 −(−11) b) |x −5| −7 = 2 c) 3(x + 4) + 16 = −8 Bài 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp A = { x ∈ℤ | x = 2k + 1; −12 ≤x < 2}. Bài 4: Tìm số nguyên n sao cho (n + 2) là ước của 6. ĐỀ 11: Bài 1: Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: –2015; 0; –11; 205; 20; –57; –402. Bài 2: Thực hiện phép tính (tính hợp lý - nếu có thể): a) 216 + (–225) + 284 + (–175) b) 4.( –3)2 + 3. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo