Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 - Mã đề 119 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS An Ninh
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 6 - Mã đề 119 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS An Ninh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang1/2 - Mã đề 119

PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC

TRƯỜNG THCS AN NINH

( Đề có 2 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN TOÁN – 6 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nếu trên thực tế, hai điểm A và B cách nhau 1,5km còn trên bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm đó là 1,5cm thì tỉ lệ xích của bản đồ là:

A. 100000

1 B. 1 1000000 C. 10000

1 D. 10000000

1

Câu 2: 45% được viết dưới dạng số thập phân thì kết quả đúng là:

A. 4,5 B. 0,045 C. 45,00 D. 0,45

Câu 3: Biết rằng 4

5 của một số là 40. Số đó là:

A. 50 B. 32 C. 160 D. 200 Câu 4: Cho hai góc A, B bù nhau và 0 20 ˆ ˆ  B A . Số đo của góc A bằng: A. 0 55 B. 0 80 C. 0 100 D. 0 35 Câu 5: Nếu àA = 700 và µB = 1100

A. àA và µB là hai góc bù nhau. B. àA và µB là hai góc kề nhau. C. àA và µB là hai góc kề bù. D. àA và µB là hai góc phụ nhau. Câu 6: Khi x = 2 thì x bằng

A. – 2 B. 4 C. 2 hoặc -2 D. 2 Câu 7: Kết quả của phép tính – 2

3 + 1,2 + 1 1

2 là :

A. 2 1

3 0 B. 1 1

30 C. 3 1

30

Câu 8: Cho (I; R) điểm M nằm trên đường tròn (I; R) khi nào?

A. MI <R B. MI = R C. MI  R D. MI > R Câu 9: Giá trị x thỏa mãn: x - 5 = 80 - (170 - 87) là:

A. 3 B. 5 C. 2 D. -2 Câu 10: Cho hai điểm A và B cách nhau 4 cm. Vẽ đường tròn (A; 2,5 cm) cắt đoạn thẳng AB tại C. Độ dài đoạn thẳng BC là:

A. 3cm B. 1,5 cm C. 6,5 cm D. 2,5 cm Câu 11: Số x thỏa mãn: 1 - [2x - (x - 5)] = 9

A. -13 B. -11 C. -9 D. -15 Câu 12: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia ox vẽ các tia oy;oz;ot sao cho xôy = 300; xôz = 450; xôt = 1200 . Khi đó zôt – zôy =

A. 600 B. 750 C. 1050 D. 300

Câu 13: Thực hiện phép tính N =

7 6 +

8 5 :5 -

16

3 .(-2)2

Kết quả M =

Mã đề 119

ThuVienDeThi.com

Trang2/2 - Mã đề 119

A. 12 B. 7 C. 4 D. 56

13

Câu 14: Thực hiện phép tính: M =

7

5  .

11

2 +

7

5  .

11

9 +1

7 5

Kết quả M =

A. 3 B. 1 C. 2 D. -2 Câu 15: Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

A. 4005 2003 2002      B. 1 2003 2002      C. 4500 2003 2002      D. 1 2003 2002     

Câu 16: Nếu 2 xOz xOy yOz

     thì tia nào là tia phân giác của góc tạo thành bởi hai tia còn lại?

A. Tia Oz B. Tia Ox C. Không có tia nào D. Tia Oy Câu 17: Tính giá trị biểu thức: - | - 3| + 25 - |3 + ( - 50)| được kết quả bằng:

A. -25 B. -19 C. -23 D. -21

Câu 18: Giá trị x biết |x + 2009| = 2010 là:

A. {1; - 4019} B. {-1 ; 4019} C. 4019 D. 1 Câu 19: Trên tia OM lấy 2 điểm A và B sao cho OA=3cm; OB=6 cm. Biết OM = 9 cm

A. B là trung điểm của OM B. A là trung điểm của OB C. B là trung điểm của OA D. A là trung điểm của OM Câu 20: Cho biểu thức : | x - 4 | + 3 = 10 Để biểu thức cho đúng thì x đạt giá trị :

A. x = { - 3 ; 4 } B. x = { - 3 ; 11 } C. x = { 0 ; 4 } D. x = { 4 ; 11 } PHẦN TỰ LUẬN Câu 21: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x, vẽ 2 tia 0y, 0z sao cho

· · 0 0 xOy 60 , xOz 130   .

a) Trong ba tia 0x, 0y, 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại, vì sao ? b) Tính số đo góc y0z .

c) Vẽ tia phân giác 0t của góc y0z . Tính số đo ·xOt . Câu 22:

Tính 1 1 1 1 1 1 10 40 88 154 238 340     

Câu 23: Tính giá trị của:

a) 5 7 1 A 0,75 : 2 24 12 8             

b) B =

5

3 .

5 3 2 7 5 . 5

3 7 2   

------ HẾT ------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo