
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Môn: TOÁN 6
UBND HUYỆN VŨ THƯ PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT
Thời gian làm bài: 90 phút Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số không bằng phân số 2
3 là: A. 10
15 B. 16
24 C. 6
9 D. 26
39
Câu 2. Kết quả của phép tính 5 7 12 8 - bằng: A. 1 2 - B. 31 24 - C. 11 24 - D. 31
24
C©u 3. T×m x, biÕt: 5 1 : 8 2 x . VËy x b»ng: A. 1
8 B. 5 16 C. 4 5 D. 5 4
Câu 4. Phân số lớn nhất trong các phân số: 1 5 1 3 ; ; ; 6 12 3 4 là:
A. 1
6 B. 5
12 C. 1
3 D. 3
4
C©u 5. Ph©n sè 7
25 viết dưới dạng dùng ký hiệu % là: A. - 7% B. -25% C. -28% D. - 175%
C©u 6. T×m mét sè, biÕt r»ng 2
3 của số đó bằng 5
7 của 420. Số đó là:
A. 450 B. 200 C. 294 D. 392
Câu 7. Cho hai góc kề bù xOy và yOz, biết xOy = 1
3
yOz. Số đo của yOz là:
A. 22,50 B. 450 C. 67,50 D.1350 Câu 8. Trong các câu sau, câu không đúng là:
A. Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau. B. Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung. C. Nếu tia Oz là tia phân giác của góc xOy thì góc xOz = góc zOy D. Nếu AB là đường kính của đường tròn tâm O bán kính 3cm thì AB = 6cm. Phần II: Tự luận (8 điểm). Bài 1 (2,25 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):
a) 1 75 25. 3 50
b) 3 19 3 6 3 . . 2 5 13 5 13 5 c) 1 1 1 11 2 : 2 0,25 1 3 9 6 69
Bài 2 (1,75 điểm). Tìm x biết:
a) 3 1 3 4 12 x b) 17 5 7 2 2 3 6 x
Bài 3 (1,5 điểm). Học sinh lớp 6B của một trường có 36 em, kết quả xếp loại học lực cuối năm được xếp thành ba loại giỏi, khá và trung bình. Số học sinh xếp loại trung bình bằng 50% số học sinh cả lớp,
số học sinh xếp loại khá bằng 2
3 số học sinh còn lại. Tính số học sinh xếp loại giỏi của lớp.
Bài 4 (2,0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ các tia Oy, Oz sao cho ãxOy = 700, ãxOz = 350.
a) Tính số đo của ãzOy? b) Chứng tỏ rằng tia Oz là tia phân giác của ãxOy.
c) Vẽ tia Ot là tia là tia đối của tia Oy. Tính ãzOt ? Bài 5 (0,5 điểm). Cho đẳng thức: . 1 . 2 . 3 ..... 2016 2016 x x x x x (với x > 0)
Chøng tá r»ng 1 2015! x
ThuVienDeThi.com
Hướng dẫn chấm Môn toán lớp 6
Học kì II năm học 2015 – 2016
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C D A C A D B
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài Đáp án Biểu điểm
1 ) 75 25 3 50 1 75 25. 75 50
1 75 75 2 1 2
a
0,75 điểm
0,25
0,25
0,25
3 19 3 6 3 ) . . 2 5 13 5 13 5 3 19 6 3 . 2 5 13 13 5
3 3 2 5 5 3 3 2 5 5 3 3 2 5 5 2
b
0,75 điểm
0,25
0,25
0,25
Bài 1 (2,25điểm)
1 1 1 11 ) 2 : 2 0,25 1 3 9 6 69
7 1 13 1 80 : 3 9 6 4 69
21 1 26 3 80 : 9 9 12 12 69
20 23 80 : 9 12 69
20 12 80 . 9 23 69 80 80 69 69 0
c
0,75 điểm
0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.