Quảng cáo
Đề thi học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Đồng Phúc (Có đáp án)
QR

Đề thi học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Đồng Phúc (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT BA BỂ

TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. MỤC TIÊU KIỂM TRA:

1. Kiến thức: - Các phép toán trên tập hợp số nguyên và trên tập hợp phân số. 2.Kĩ năng: - Đốivới HS: + Nắm được hệt hống những kiến thức cớ bản trong học kì II và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng và bài tập

+ Rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy

- Đối với Gv: Đánh giá chất lượng học tập của HS và thu nhận sự phản hồi kiến thức từ học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp

3. Thái độ: - Có ý thự học tập môn toán, tự giác trong cách học và làm việc cá nhân, hoạt động nhóm

- Tự giác nghiêm túc trong kiểm tra và thi. B. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

Chủ đề 1: Phân số, các tính chất phân số.

Phân số, số đối, số nghịch đảo, phân số tối giản.

Tính chất phân số.

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

4 1,0 10%

3 0,75 7,5%

7 1,75 17,5% Chủ đề 2: Các phép tính của phân số.

Biết cộng, trừ, nhân, chia các phân số đơn giản.

Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số để tính nhanh giá trị biểu thức. Số câu Số điểm: Tỉ lệ: %

2 0,5 5%

1 1,5 15%

1 0.25 2,5%

1 2,0 20%

5 4.25 42,5% Chủ đề 3: Các bài toán cơ bản về phân số

Giá trị phân số của một số cho trước, tìm số biết giá trị phân số của nó.

Vận dụng giải bài toán thực tế.

ThuVienDeThi.com

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %

1

0,25 2,5%

1 2,0 20%

2 2,25 22,5%

Chủ đề 4:

Góc – Tia phân giác

Hai góc phụ nhau.

Biết vẽ góc, tính số đo góc, chứng tỏ tia phân giác. 1 0,25 2,5%

1 1,5 15%

2 1,75 17,5% Tổng số câu: Tổng số điểm: Tỉ lệ: 100%

5 1,25 12,5%

8 4,5 45%

3 4,25 42,5%

16

10,0

100%

C. ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?

A. 3

13 B. 0,5

4  C. 0

8 D. 1

9 

Câu 2: Số nghịch đảo của 4

7 là :

A. 4

7  B. 4

7  C. 7

4 D. 7

4 

Câu 3: Số nghịch đảo của 6

11  là:

A. 11

6  B. 6

11 C. 6 11  

D. 11

6 

Câu 4: Khi rút gọn phân 27

63  ta được phân số tối giản là:

A. 3

7 B. 9

21 C. 3

7  D. 9

21 

Câu 5: Cho 1 4 x 2 5    . Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :

A. 3

10 B. 1

4 C. 5

4  D. 5

4

Câu 6: Khi đổi hỗn số 5 3 7  ra phân số, ta được

A. 21

7  B. 26

7  C. 26

7 D. 21

7

Câu 7: Tổng 7 11 6 6  bằng :

A. 5

6 B. 4

3 C. 2

3 D. 2

3 

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Kết quả của phép tính 4 . 2 2 5 là:

A. 9 3

5 B. 8 2

5 C. 3 3

5 D. 2 1

2 Câu 9: Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là: A. −120 B. −39 C. 16 D. 120

Câu 10: 3

4 của 60 là:

A. 50 B. 30 C. 40 D. 45

Câu 11: Hỗn số 1 2 4 viết dưới dạng phân số là:

A. 9

4 B. 7

4 C. 6

4 D. 8

4 Câu 12: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ? A. 1100 B. 1000 C. 900 D. 1200 II. TỰ LUẬN: (7điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 1 5 8 3    b) 6 49 35 54    c) 4 3 : 5 4 

Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh:

a) 31 5 8 14 17 13 13 17      b) 5 2 5 9 5 7 11 7 11 7      

Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết

cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá

bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng 1

3 số học sinh cả khối, còn

lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại. Bài 4: (1,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOt = 400 và góc xOy = 800. a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ? b. Tính góc yOt ? c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ? D. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A C A B C B D D A A II. TỰ LUẬN:

Câu Đáp án Điểm

Câu 1

a) 1 5 3 40 43 8 3 24 24 24         

c) 4 3 4 4 16 : 5 4 5 3 15      

Mỗi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo