Quảng cáo
7 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2014-2015
QR

7 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2014-2015

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2014 – 2015

MÔN: TOÁN LỚP 6

(Thời gian làm bài 90')

Bài 1: (2đ) Rút gọn các phân sốsau đến tối giản

a) 3.21

14.15

b) 49 7.49

49

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:

a) 4 1 5 4 3 8  b) 10

7 : 5 1 4 3  c) 3 2 3 5 3 . . 2 5 7 5 7 5     d)

  3 4 2 6 . . 11 5 11 10

  

Bài 3: (2đ) Tìm x:

a) 4

1 : 5 2   x b) 2 52 x 46 3   

Bài 4: (1,5 điểm) Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Sốhọc

sinh giỏi chiếm 1

5 sốhọc sinh cảlớp. Sốhọc sinh trung bình bằng 3

8 sốhọc sinh

còn lại.

a) Tính sốhọc sinh mỗi loại của lớp.

b) Tính tỉsốphần trăm của sốhọc sinh trung bình so với sốhọc sinh cảlớp.

Bài 5: (2 điểm) Cho góc bẹt xOy. Vẽtia Oz sao cho

 yOz = 800 .

a) Tính

 xOz

b) VẽOm, On lần lượt là tia phân giác của

 xOz và

 yOz . Hỏi hai góc

 mOz và

 nOz

có phụnhau không? Tại sao?

Bài 6: (0,5 điểm) Cho A = 21 1 + 2 2

1 + 2 3

1 + 2 4

1 +…+ 2 50

1 . chứng minh A< 2.

ThuVienDeThi.com

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ2

Bài 1: Thực hiện phép tính

a/ 8 5 4 3 2 1   b/ 5 2 7 3 . 5

3 7 4 . 4

3

    

c/ ( 3 5 7 12 ).( ) 4 6 12 7    d/ 1,4. 15 4 2 1 ( ) : 2 49 5 3 5  

Bài 2: Tìm x biết:

a) 3   4 3 16 3 1 x 25 , 13  b) ( ) 5 3 5 1 2 x  = 4

3

c) (2,4 x - 36) : 7 5 1 = - 1 d) 3 2 12

7 6 5    x

Bài 3: Rút gọn các phân sốsau đến tối giản:

a) 2.5.13

26.35

b) 2.( 13).9.10 ( 3).4.( 5).26

  

c) 9.6 9.3

18

 ; d) 17.5 17

3 20

Bài 4: Đểcứu trợđồng bào bịlũ lụt, 1 tổchức từthiện đềra mục tiêu là quyên góp

được 8400kg gạo. Trong 3 tuần đầu, họđã quyên được 1

2 sốgạo. Sau đó quyên được

2 3 sốgạo đó. Cuối cùng quyên được 1

4 sốgạo đó. Hỏi họcó vượt mức đềra không?

Vượt bao nhiêu kg?

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox, vẽhai tia Oy và Ot sao cho góc

xOy = 400; góc xOt = 800

a) Tính góc yOt. Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOt không?

b) Gọi Om là tia đối của tia Ox. Tính góc mOt

c) Gọi tia Ob là tia phân giác của góc mOt. Tính góc bOy.

Bài 6: Tính tổng: S = 9 2 2

3 ... 2

3 2 3 3    

ThuVienDeThi.com

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ3

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính

a) 3 1 5 2 : 8 4 12 3         

b) 5 2 5 9 5 1 7 11 7 11 7      

c) 0,25 : (10,3 – 9,8) – 4

3 d) 9

5  . 28

13 - 28

13 . 9

4

Bài 2: (2đ) Tìm x biết:

a) 3

2 . x + 2

1 =10

1 b) 3

2 . x + 5

1 = 10

7

c) (3 5

4 – 2 . x ) . 1 3

1 = 5 7

5 d) 7

x =

21 6 

Bài 3: (1,5đ) Lớp 6A có 40 học sinh. Cuối năm, sốhọc sinh xếp loại khá chiếm 45%

tổng sốhọc sinh cảlớp. Sốhọc sinh khá bằng 5

6 học sinh trung bình, còn lại là học

sinh giỏi. Tính sốhọc sinh mỗi loại.

Bài 4: (3,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox, vẽtia Ot, Oy sao cho :góc

xOt = 500; góc xOy= 1000

a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không?

b) So sánh góc tOy và góc xOt

c) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

Bài 5: (1đ) Tính giá trịcủa biểu thức:

A = 1 1 1 1 1 1 1 30 42 56 72 90 110 132      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo