Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán 6 năm học 2012  2013
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán 6 năm học 2012 2013

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Trừ Văn Thố

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II _ Môn: TOÁN 6

NĂM HỌC 2012 – 2013

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Thấp Cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1.Số nguyên Tập hợp số nguyên

Số câu hỏi 2 2 Số điểm 1 0 0 1 điểm

2.Phân số Số nghịch đảo

Hiểu được các khái niệm phân số, hỗn số, số thập phân, phần trăm

Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán, tìm x.

Biết tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Số câu hỏi 1 1 4 1 7 Số điểm 0.5 0.5 0 3 0 2 6điểm

3. Góc

Hiểu các khái niệm tia phân giác của góc, hai góc bù nhau, kế bù, tia nằm giữa 2 tia

Vận dụng được tia nằm giữa 2 tia để giải các bài toán

Số câu hỏi 2 1 1 4 Số điểm 1 1 0 1 0 3điểm Số câu hỏi 0 Số điểm 0 0 0 0 0điểm (0%) TS câu TN 3 3 0 6 câu TNghiệm TS điểm TN 1.5 1.5 0 3điểm (30%) TS câu TL 0 1 5 1 7 câu TLuận TS điểm TL 0 1 4 2 7điểm (70%) TS câu hỏi 5 7 7 13 Câu TS Điểm 1.5 2.5 6 10điểm (100%) Tỷ lệ % 15% 25% 60%

ThuVienDeThi.com

I. TRẮC NGHIỆM: (3đ) Câu 1: Số 0 là:

A. Số nguyên dương B. Số nguyên âm C. Vừa là số nguyên dương vừa là số nguyên âm D. Không là số nguyên âm, cũng không là số nguyên dương Câu 2: Với hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo 800 thì góc còn lại có số đo bằng:

A. 1000 B. 900 C. 400 D. 100

Câu 3: Với các điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định Ot là tia phân giác của AxOy

A. A A xOt yOt 

B. A A A xOt yOt xOy  

C. và A A xOt yOt  A A A xOt yOt xOy  

D. và A A xOt yOx  A A A xOt yOx tOy  

Câu 4: Số nghịch đảo của là: 2 3 

A. 2

3 B. 3

2  C. 2

3  D. 3 2   Câu 5: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A. Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương B. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 C. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là số nguyên âm D. Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có số nguyên lớn nhất

Câu 6: Hỗn số viết dưới dạng phân số là: 5 2 8 

A. 21

8  B. 11

8  C. 21

8 D. 11

8 II. TỰ LUẬN (7đ) Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

3 4 5 . 7 7 8 A   4 1 1 5 2 .2.1,5 1 : 15 20 5 4 B          Bài 2: Tìm x:

3 1 ) : 4 2 a x  ) 2 9 . 0,125 3 8 b x  

Bài 3: Một lớp có 50 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh 5 1

trung bình bằng 40% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. a. Tính số học sinh mỗi loại của lớp. b. Tính tỉ số phầm trăm của số học sinh giỏi so với học sinh cả lớp. Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

, . · 0 110 xOy = · 0 30 xOz =

a) Tính · ? zOy

b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của . Tính và ·zOy · ? zOt · ? xOt

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII _ TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Mỗi câu đúng 0.5đ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D D C B C A

II. TỰ LUẬN: (7đ)

NỘI DUNG ĐIỂM Bài 1:(1.5đ)

3 4 5 . 7 7 8 3 5 7 14 11 14

A

A

A

 

 

4 1 1 5 2 .2.1,5 1 : 15 20 5 4

34 3 1 6 5 .2. : 15 2 20 5 4 34 5 5 : 5 4 4 34 1 5 29

5

B

B

B

B

B

        

        

 

 

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 2: (1.5đ)

3 1 ) : 4 2 a x 

3 2

3 1 : 4 2

x

x

) 2 9 . 0,125 3 8 b x  

1 8 2 9 . 3 8 2. 1 3

x

x

 

3 2

2 1: 3

x

x

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo