Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán - Lớp 6
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán - Lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1. Các phép tính về phân số

Tính giá trị của biểu thức gồm các phép toán với phân số

Vận dụng được các quy tắc của phép tính phân số

Hiểu được các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số để thực hiện tính nhanh Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 2 Số điểm: 1

Số câu: 3 Số điểm: 2,5

Số câu: 2 Số điểm: 1

Số câu: 7 4,5 điểm = 45 %

2. Hỗn số, số thập phân, phần trăm

Thực hiện các phép tính với phân số và số thập phân. Viết hỗn số, kí hiệu phần trăm về dạng phân số Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 2 Số điểm: 0,5

Số câu: 2 0,5 điểm = 5 % 3. Ba bài toán cơ bản về phân số

Biết tìm giá trị phân số cho trước

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm: 2

Số câu: 1 2 điểm =20 %

4. Góc

Hs nhận biết được một góc trong hình vẽ

Dựa vào khi nào thì

A A A xOy yOz xOz   để tìm giá trị của một góc. Biết vẽ tia phân giác của một góc Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm: 0,5

Số câu: 3 Số điểm: 2,5

Số câu: 4 3 điểm = 30 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 3 Số điểm: 1,5 15 %

Số câu: 6 Số điểm: 5 50 %

Số câu: 5 Số điểm: 3,5

35 %

Số câu: 14 10 điểm 100%

ThuVienDeThi.com

2

ĐỀ BÀI:

Bài 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) b) c)  7 6 13 13  7 81 9 14

  10 14 5 . 21 3 9

d) e) (1 – ).(1 – ).(1 – ).(1 – )…..(1 – ).(1 – ) 7 7 7 9 7 3 8 13 8 13 8 13      2 1

3 1

4 1

5 1

19

1

20

1

Bài 2 (2 điểm): Tìm x, biết:

a) x - 4

3 2 1   b) 5 2 1 2 2 3 6 x   

Bài 3 (0,5 điểm): Viết các hỗn số và kí hiệu sau dưới dạng phân số: (rút gọn nếu có thể)

a) 3 3 4 b) 75%

Bài 4 (2 điểm):

Khối 6 trường A có 120 học sinh gồm ba lớp: Lớp 6A1 chiếm số học sinh khối 6. Số 1 3

học sinh lớp 6A2 chiếm số khối 6. Số còn lại là học sinh lớp 6A3. Tính số học sinh lớp 6A1; 3 8 6A2; 6A3. Bài 5 (0,5 điểm):

Viết tên các góc trên hình vẽ sau bằng kí hiệu:

Bài 6 (2,5 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho = 500, = 1300 AxOy AxOz a) Tia Oy có nằm giữa tia Ox và Oz không? Vì sao? b) Tính số đo AyOz

c) Gọi Ot là tia phân giác của . Tính số đo của AyOz AyOt

ThuVienDeThi.com

3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài Đáp án Biểu điểm

Bài 1 (2,5 điểm)

a) 7 6 7 6 13 1 13 13 13 13     

b) 7 81 1.9 9 . 9 14 1.2 2  

c) 10 14 5 10.( 2) 5 20 5 15 5 . 21 3 9 3.3 9 9 9 9 3            

d) 7 7 7 9 7 3 7 7 9 3 7 13 7 . . 8 13 8 13 8 13 8 13 13 13 8 13 8                

e) (1 – ).(1 – ).(1 – ).(1 – )…..(1 – ).(1 – ) 2 1

3 1

4 1

5 1

19

1

20

1

2 1 3 1 4 1 5 1 19 1 20 1 . . . ..... . 2 3 4 5 19 20 1 2 3 4 18 19 1 . . . ..... . 2 3 4 5 19 20 20

æ öæ öæ öæ ö æ öæ ö - - - - - - ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ç ç ç ç ç ç è øè øè øè ø è øè ø

= =

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2 (2 điểm)

Tìm x, biết:

1 3 ) 2 4

3 1 4 2 3 2 4 4 1 4

a x

x

x

x

  

  

  

 

5 2 1 ) 2 2 3 6 5 13 2 . 2 6 3 5 13 4 . 2 6 6 9 5 : 6 2 9 2 . 6 5

3 5

b x

x

x

x

x

x

  

 

 

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3 (0,5 điểm) a) 3 15 3 4 4 

b) 75 3 25% 100 4  

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 4 (2 điểm)

a) Số học sinh lớp 6A1 là: (học sinh) 1 120. 40 3 

Số học sinh lớp 6A2 là: (học sinh) 3 120. 45 8 

0,5 điểm

0,5 điểm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo