
PHÒNG GD – ĐT PHÚ NINH KIỂM TRA HỌCKÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN HIỀN Môn: Vật lí 8 TỔ TOÁN –LÍ-TIN Thời gian: 45 phút
Năm học : 2014-2015
I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức. Nội dung kiểm tra từ bài học 1: Chuyển động cơ học đến bài 12: Sự nổi 2.Kĩ năng; -Nắm được ý nghĩa của vận tốc và vận dụng được công thức tính vận tốc. - Nắm được cách đổi các đơn vị vận tốc. -Nắm được dấu hiệu để nhận biết chuyển động hay đứng yên -Nắm được quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của vật -Nắm được lực ma sát xuất hiện trong trường hợp nào. -Nắm được công thức tính áp suất - Nắm được tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng bởi áp suất khí quyển - Nắm được đặc điểm của lực đẩy Ác –si-mét -Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét. -Nắm được khi một vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng thì FA = P - Vận dụng được công thức tính áp suất chất rắn - Vận dụng được công thức tính lực đẩy Ác si mét . 3.Thái độ. Phát huy tính tự lực khi làm bài kiểm tra.
ThuVienDeThi.com
II.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 8
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2
Tổng hợp
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Nắm được cách đổi các đơn vị vận tốc
Nắm được dấu hiệu để nhận biết chuyển động hay đứng yên
Vận dụng được công thức tính vận tốc
1 1 1 3
1. Chuyển động cơ học 3tiết
0,5đ 0,5đ 0,5đ 1,5đ (15 % ) Nắm được quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của vật
Nắm được lực ma sát xuất hiện trong trường hợp nào
1 1 2
2. Biểu diễn lực – hai lực cân bằng - Lực ma sát- quán tính 2tiết
0,5đ 0,5đ 1đ (10%) Viết được công thức tính áp suất chất lỏng Nắm được tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng bởi áp suất khí quyển
Biết được trong trường hợp nào áp lực sẽ lớn hơn
-Vận dụng được công thức tính áp suất chất rắn
2 1 1 3 1
3. Áp suất - Áp suất chất lỏng-máy nén thủy lực - Áp suất khí quyển. (4 tiết)
1đ 0,5 đ 2đ 1,5 đ 2đ(35 %) Nắm được đặc điểm của lực đẩy Ác-si-mét
Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác –si- mét
Nắm được khi một vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng thì FA = P
-Vận dụng được công thức tính lực đẩy Ác si mét và công thức tính trọng lượng riêng của vật
1 1 1 1 2 2
4. Lực đẩy Ác si mét - Sự nổi (2tiết)
0,5 đ 1 đ 0,5đ 2đ 1đ 3đ(40 %) TỔNG HỢP 5(2,5 đ)
1(1đ) 4(2,0đ) 1(0,5đ) 1(2đ )
1(2 đ)
10(5 đ)
3(5đ)
ThuVienDeThi.com
III.ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM
Môn : Vật lí 8 I.Trắc nghiệm: 5 điểm H ọc sinh trả lời đúng mỗi câu là 0,5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời B B D B C D B D B B II. Tự luận: (5 điểm)
Câu 1: 1 điểm - viết đúng công thức: 0,5 điểm - Giải thích đầy đủ 3 kí hiệu ,nêu đủ đơn vị 3 đại lượng: 0,5 điểm Nếu giải thích sai hoặc thiếu đơn vị một đại lượng trừ 0,25 điểm Câu 2: 2 điểm Tóm tắt + đổi đúng đơn vị : 0,25 đ , Áp lực của vật tác dụng lên mặt phẳng: F= P = 10.m = 10.2000=20000( N ) (0,5 đ) Diện tích bị ép là: S= a2 = 0,82 = 0,64(m2) (0,5 đ) Áp suất mà vật tác dụng lên mặt ngang là
(0,5 đ) 2 20000 31250( / ) 0,64 F p N m S
ĐS:p=31250(N/m2) (0,25 đ) Câu 3: (2 điểm): Học sinh thực hiện được các bước sau: Tóm tắt: 0,25 đ a>Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật có phương thẳng đứng, có chiều hướng từ dưới lên và có độ lớn FA = 0,2(N) 0,75đ b>Thể tích của vật: FA = dn . Vv Vv= FA / dn = 0,2 / 10000 = 0,00002(m3) 0,5đ c> Trọng lượng riêng của vật. dv = P/ Vv = 2,1/ 0,00002 = 105000 (N/m3) 0,5đ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.