
ĐỀ THI HSG TOÁN 6
Đề số 1 Câu 1( 4 điểm).
a) Tính giá trị các biểu thức sau:
A = 3 + 32 + 33 + 34 +………3100
b) Tính giá trị biểu thức B = x2 + 2xy2 – 3xy -2 tại x = 2 và = 3 y
Câu 2 (4 điểm).
a) Cho a; b và ( 11a + 2b) 12. Chứng minh ( a + 34b) 12 N
b) Tìm các số tự nhiên x; y biết: (x - 3)( y + 1) = 7
c) Khi chia số tự nhiên a cho các số: 5; 7; 11 thì được số dư lần lượt
là 3; 4; 6.
Tìm số a biết 100 < a < 200
Câu 3 ( 4 điểm)
1. Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x,y) sao cho chia hết cho 34x5y
36 .
2. Cho x x x x x 6 3 2 1
a) Chứng minh x 0
b) Tìm x Z thỏa mãn đẳng thức trên
Câu 4 ( 2 điểm)
a) Tìm n nguyên để (n2 – n – 1) (n – 1)
b) Tìm ƯCLN(2n + 1; 3n +1)
Câu 5. (6,0 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 2cm,
OB = 4cm
a) Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
d) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 2BA. Chứng tỏ rằng
B là trung điểm của đoạn thẳng OD
ThuVienDeThi.com
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A = (-1).(-1)2.(-1)3.(-1)4… (-1)2010.(-1)2011
b) B = 70.( + + ) 565656 131313
727272 131313
909090 131313
c) C = + + + biết = = = . b a 3 2
c b 4 3
d
c 5
4
a d 2 5
b a 3 2
c b 4 3
d
c 5
4
a d 2 5
Câu 2. Tìm x là các số tự nhiên, biết:
a) = 2
1 x
1 8
x
b) x : ( - ) = 2 1 9 2 3
11
8 9 8 6,1
11
2 9 2 4,0
Câu 3.
a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x,y) sao cho chia hết cho 34x5y 36 .
b) Không quy đồng mẫu số hãy so sánh
2010 2011 2011 2010 10
19 10
9 ; 10
19 10
9 B A
Câu 4. Cho A = 4 1
n
n
a) Tìm n nguyên để A là một phân số. b) Tìm n nguyên để A là một số nguyên. Câu 5. Cho tam giác ABC có ABC = 550, trên cạnh AC lấy điểm D (D không trùng với A và C).
a) Tính độ dài AC, biết AD = 4cm, CD = 3cm. b) Tính số đo của DBC, biết ABD = 300. c) Từ B dựng tia Bx sao cho DBx = 900. Tính số đo ABx. d) Trên cạnh AB lấy điểm E (E không trùng với A và B). Chứng minh rằng 2 đoạn thẳng BD và CE cắt nhau.
ThuVienDeThi.com
ĐỀ SỐ 3 Bài 1 : (5 điểm) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý :
a) . 2 2 2 2 2 10 11 12 : 13 14
b) 2 1.2.3...9 1.2.3...8 1.2.3...7.8
c)
2 16
13 11 9 3.4.2
11.2 .4 16 d) 1152 - (374 + 1152) + (-65 + 374) e) 13 - 12 + 11 + 10 - 9 + 8 - 7 - 6 + 5 - 4 + 3 + 2 - 1 Bài 2 : (4 điểm) Tìm x, biết:
a)
2 2 2 19x 2.5 :14 13 8 4
b) x x 1 x 2 ... x 30 1240 c) 11 - (-53 + x) = 97 d) -(x + 84) + 213 = -16 Bài 3 : (2 điểm) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: BCNN(a,b)=300; ƯCLN(a,b)=15 và a+15=b. Bài 4 : (3 điểm) a) Tìm số nguyên x và y, biết : xy - x + 2y = 3.
b) So sánh M và N biết rằng : .
102
103 101 1 M 101 1
.
103
104 101 1 N 101 1 Bài 5 : (6 điểm) Cho đoạn thẳng AB, điểm O thuộc tia đối của tia AB. Gọi M, N thứ tự là trung điểm của OA, OB.
a) Chứng tỏ rằng OA < OB. b) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? c) Chứng tỏ rằng độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O (O thuộc tia đối của tia AB). -------------------------------------------------------------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.