
PHÒNG GD-ĐT AN NHƠN TRƯỜNG THCS NHƠN THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: VẬT LÍ LỚP 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
VẬN DỤNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO NỘI DUNG KIẾN THỨC
TN TL TN TL TN TL TN TL
TỔNG SỐ
Nội dung 1 Đo độ dài, đo thể tích
Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng
2(0.5)
Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
2(0.5)
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng. Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
2(0.5)
Biết sử dụng cân một cách thàn thạo
1(1.0)
7(2.5)
Nội dung 2 Khối lượng, lực và máy cơ đơn giản
- Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết được công
- Sử dụng được máy cơ đơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ
- Vận dụng được công thức P = 10m.
- Vận dụng được các công thức D
= và V m
d = V
P
- Vận dụng được công thức P = 10m. - Vận dụng được các công thức D
9(7.5)
ThuVienDeThi.com
thức tính các đại lượng này. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng.
2(0.5)
được lợi ích của nó. - Vận dụng được công thức P = 10m.
2(0.5) 1(2.0) 2(0.5)
= và d = V m
để giải V
P
các bài tập đơn giản.
2(4.0)
Tông số câu Tông số điểm 4(1.0đ) 5(3.0đ) 7(6.0đ) 16(10đ)
Tông số điểm các mức độ nhận thức
4(1.0đ) 5(3.0đ) 7(6.0đ)
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD-ĐT AN NHƠN
TRƯỜNG THCS NHƠN THỌ
ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: VẬT LÍ LỚP 6 (45’Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Một quả nặng có trọng lượng 0,1N. Khối lượng của quả nặng là A. 1000g B.100g C. 10g D. 1g Câu 2: Công thức tính trọng lượng riêng là
A. d = P
V B. d = V
P . C. d= m
V . D. m = D.V
Câu 3: Người ta có thể dùng mặt phẳng nghiêng để
A . kéo cờ lên đỉnh cột cờ. B. đưa thùng hàng lên xe ô tô. C. đưa thùng nước từ dưới giếng lên. D. đưa vật liệu xây dựng lên các tầng cao theo phương thẳng đứng. Câu 4: Một vật có khối lượng 5kg thì vật đó có trọng lượng là
A. 5N . B. 25N . C. 35N. D. 50N. Câu 5: Một vật có khối lượng bằng 0,8 tấn và thể tích bằng 1m3 .Trọng lượng riêng của chất tạo nên vật là A. 80N/m3 B. 8000N/m3 C . 800N/m3 D . 800N/m2 Câu 6: Khi sử dụng bình tràn đựng đầy nước và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật rắn là A. Nước ban đầu có trong bình tràn. C. Phần nước còn lại trong bình tràn. B. Bình tràn và thể tích của bình chứa. D. Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa. Câu 7: Khối lượng của một vật chỉ
A. lượng chất tạo thành vật. B. độ lớn của vật. C. thể tích của vật. D. chất liệu tạo nên vật. Câu 8:Độ chia nhỏ nhất của thước là A. độ dài lớn nhất được ghi trên thước. B. số đo nhỏ nhất được ghi trên thước.
C. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. D. độ dài giữa hai số liên tiếp trên thước. Câu 9: Trọng lực là
A. lực hút của Trái Đất giữ cho mọi vật nằm yên trên mặt đất. B. lực cản của không khí. C. lực hút của một vật tác dụng lên Trái Đất. D. lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật. Câu 10: Để kéo một thùng nước có khối lượng 20 kg từ dưới giếng lên, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau đây? A. F< 20N B. F = 20N C. 20 < F < 200N D. F = 200N Câu 11.Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của cùng một chất: A. d =10D B. P=d.V C . m =D.V D. P =10.m
Câu 12.: Dụng cụ nào dưới đây không phải là máy cơ đơn giản? A. Cái búa nhổ đinh B. Cái bấm móng tay C. Cái thước dây D. Cái kìm
ĐỀ B PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1:Dụng cụ nào dưới đây không phải là máy cơ đơn giản? A. Cái búa nhổ đinh B. Cái bấm móng tay C. Cái thước dây D. Cái kìm Câu 2: Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của cùng một chất: ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.