Quảng cáo
Đề kiểm tra kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 12 - Mã đề thi 485 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 12 - Mã đề thi 485 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 485

http://ductam_tp.violet.vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG ANH 12 Thời gian làm bài: 45 phút

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên học sinh:.......................................................................... Số báo danh:........................................Lớp:.................................

Câu 1: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

By the time I got to the dentist, the pain in my tooth…………stopped. A. had B. was C. has D. would Câu 2: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A. instant B. assistance C. wonderful D. compliment Câu 3: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A. require B. certificate C. vacant D. impression Câu 4: Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:

Our parents join hands to give us a nice house and a happy home. A. join in B. shake hands C. take hands D. work together Câu 5: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

The people about who the novelist wrote were factory workers and their families. A B C D Câu 6: Chọn câu đúng (ứng với A, hoặc B, C, D) gần nghĩa nhất với câu đã cho:

Britain imports many cars which were made in Japan. A. Britain imports many cars that were made in Japan B. Britain imports many cars making in Japan C. Britain imports many cars made in Japan D. A and C are correct Câu 7: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

Ever since she arrived, she…………quietly in the corner. A. sat B. has been sitting C. is sitting D. sits Câu 8: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A. fascinating B. rewarding C. keenness D. advertise Câu 9: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A. averaged B. terrified C. influenced D. accompanied Câu 10: Chọn câu đúng (ứng với A, hoặc B, C, D) gần nghĩa nhất với câu đã cho:

They don’t travel far a lot. They are afraid of flying. A. If they were not afraid of flying, they would travel far a lot B. If they are not afraid of flying, they will travel far a lot C. If they were afraid of flying, they would travel far a lot D. Unless they were afraid of flying, they would not travel far a lot Câu 11: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A. rubbish B. furious C. punctual D. frustrate Câu 12: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:

A. clear B. hear C. pear D. dear Câu 13: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A. economics B. examination C. application D. Mathematics Câu 14: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:

He kept his job…………the manager had threatened to sack him. A. although B. unless C. despite D. even Câu 15: Chọn câu đúng (ứng với A, hoặc B, C, D) gần nghĩa nhất với câu đã cho:

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 485

“I’m sorry I didn’t phone you earlier,” Mary said. A. Mary apologized for not phoning me earlier B. Mary said that she didn’t phone me earlier C. Mary apologized that she didn’t phone me earlier D. Mary apologized not to phone me earlier Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 16 đến câu 20 để điền vào chỗ trống: Like any other universities, the Open University can (16)…….you a degree. However, you don’t have to (17)…….working to study. It can also open up a whole variety of interest. If you have never studied (18)…….you will enjoy the special, new pleasure of (19)…….your knowledge. You will make friends of all kinds. You may also find that your qualification provides new career (20)…….. Câu 16: A. take B. give C. enter D. find Câu 17: A. end B. leave C. break D. stop Câu 18: A. yet B. before C. already D. later Câu 19: A. adding B. growing C. increasing D. changing Câu 20: A. opportunities B. responses C. discoveries D. adventures Câu 21: Chọn từ có cách nhấn âm khác với những từ còn lại:

A. candidate B. programme C. interview D. mechanic Câu 22: Chọn từ / …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo