Quảng cáo
6 Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 8
QR

6 Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1-Bài 1: Giaûi caùc phöông trình sau:

a) (x + 1)(2x – 1) = 0 b) 3 2 2 1 x x x x      Bài 2 Giaûi caùc bpt sau:

a) 2x – 3 < 0 b) 2 3 2 3 5 x x   

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương. Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi. Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm). Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE.

a) CMR ABC EBA. b) CMR AB2 = BE.BC

c) Tính ñoä daøi BC; AE.

ĐỀ 2- Baøi 1 : Giaûi caùc phöông trình sau :

a) 3 5  x b) 5 3 2   x x c)

12

5 6

3 5 4

)1 2(3 3

2        x x x x

Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của : A = 2x – 5 khơng âm. b) Gbpt, biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7 2 1 2 8           x x .

Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em. Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ? Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M  AB. Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC ở N. 1) CMR : ADK  ~ CNK  .

2) CMR :

KC KA KD KM  . Töø ñoù CMR : KM.KN KD2  .

3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm. Tính CN vaø tæ soá dieän tích KCD  vaø KAM  .

ĐỀ 3 Baøi 1 : Giaûi caùc pt sau : a)

392- x 390- x 388- x 386- x 384- x + + + + = -5 32 34 36 38 40

.

b) 1 4 3 1 5( 2) 2 x x x      . c)

2 3x -1 2x +5 4 - + = 1 x -1 x +3 x + 2x -3

.

d) 3 2 3 x x   

Bài 2 : a) Tìm x sao cho : A = 2x – 7 luôn luôn dương. b) Tìm x sao cho -3x khơng lớn hơn -7x + 5. Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng lúc đó một người đi xe máy cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xe máy là 3 giờ. Tính quãng đường AB? Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.

1) CMR : ACD  ~ BCE  . 2) CMR : HB.HE = HC.HF. 3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm. Tính AB vaø HC.

ĐỀ 4-Baøi 1 : Cho pt (m -1)x = 2m + x

a) Tìm giá trị của m để pt đã cho có nghiệm x = 1 b) Với m = 2 có kết luận gì về nghiệm của pt. Baøi 2 : Giải các pt sau:

a) (2 –x )(3x + 1) + 3x2 = 5x – 8, b) x +1 x +3 x +5 x + 7 + = + 2009 2007 2005 1993 c) x2 – 9x + 8 = 0 Baøi 3 : Giải các bpt sau:a) (x + 3)(x + 2) > (x - 1)(x - 3) b) 4x(x + 2) < (2x - 3)2 c)          2 3 5 4 ) 2 1 ( 3 x x

Baøi 4 : Thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B. Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào thùng B 10 lít thì số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B. Tính xem lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? Bài 5: Cho tgiác ABC, trung tuyến AM. Tia phân giác của góc AMB cắt AB tại E, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D. a) So sánh

EB AE và

DC

AD b) Gọi I là giao điểm của AM và ED.

Cm I là trung điểm ED. c) Cho BC=16cm,

5 3  DA CD . Tính ED

d) Gọi F,K là giao điểm EC với AM, DM. Cm EF.KC = FK.EC ĐỀ 5 Baøi 1 : Giaûi caùc phöông trình sau:

a) 2 2 5 3 3 2 3     x x x b) 3(2x + 1) 5x + 3 x + 1 7 - + = x + 4 6 3 12

c) 2 3 3 3 3      x x x

x d) 0 3 2001

12 2007

6 2003

10        x x x

e) 4(x 5) 3 2x 1 10     f) |x + 4| - 2| x -1| = 5x

Bài 2 : Giải bpt sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)

5

3 2 6

) 3 ( 2 2      x x b) 0 4 5 3  

x

c) 2x 1 3 5 4 1 3 2 3 4 x x       d) x-2 2 5 6 3 18 12 9 6 x x x      

Baứi 3 : Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A, B cách nhau 54 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2h. Tính vận tốc của hai người đó biết rằng vận tốc của người

đi từ A bằng

5 4 vận tốc của người đi từ B.

Baøi 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Cm ABE và ACF đồng dạng. b) Cm HE.HB = HC.HF c) Cm góc AEF bằng góc ABC. d) Cm EB là tia phân giác của góc DEF.

ĐỀ 6 Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)

2

2 3 = x + 4x - 21 x -3

b) 3 2 3 2 5 x x x     

c)

7

1 16 2

4 5    x x d) 2007

2 x  - 1 = 2008

1 x  - 2009

x

e) 4(x 5) 3 2x 1 10    

Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo