Quảng cáo
9 Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 8
QR

9 Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tính x

Biết DE // BC, tỉ số AD và

DB là

3

4

9cm

x

A

B

C

D E

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II- 2017

ĐỀ SỐ 1 A /. Lý thuyết Câu 1) (1điểm ) Hãy định nghĩa pt bậc nhất một ẩn? Áp dụng: Giải pt : x – 5 = 3 - x Câu 2) (1điểm) Hãy nêu, vẽ hình, ghi GT,KLnội dung của định lý Ta-lét?

Vận dụng

B/. Bài tập Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập pt Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h. Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h. Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút. Hãy tính quãng đường từ A đến B?

Bài 2) (1điểm) Giải bpt sau: 5 3 3 3 5    x x

Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm. Cẽ đường cao AH của tam giác ADB. a) Cminh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng b)Cminh AD2 = DH.DB c)Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH Bài 4) (1điểm ) Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6cm. Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó

ĐỀ SỐ 2 A /. Lý thuyết Câu 1) (1điểm ) Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình .So sánh. Áp dụng: Giải pt : 3x 2x 5 2   

Câu 2) (1điểm) Hãy nêu,vẽ hình, ghi GT, KL định đảo và hệ quả của định lý Talét.? B/Bài tập Bài 1: (2,5điểm) 1/ giải các pt sau: a/ 5 2 7 3 6 4 x x x    

b/

2 2 3 2( 11) 2 2 4 x x x x x       

c/ 3x= x+8

2/ giải bpt và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3) Bài 2: (1,5 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h. Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính AB. Bài 3: (3,0điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD. a/ Cminh AHB BCD b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH c/ Tính diện tích tam giác AHB. Bài 4: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm. a/Tính đường chéo AC. b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp. ĐỀ SỐ 3 A /. Lý thuyết Câu 1) (1điểm ) Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn .Cho ví dụ. Áp dụng: Giải bpt : x 5 10 3x    Câu 2) (1điểm) Hãy nêu ,vẽ hình, ghi GT, KL về tính chất đường phân giác của tam giác. B/Bài tập

Bài 1 (1,0 điểm )Cho bpt:   2 1 2 2 3 2 x x    

a / Giải bpt trên . b / Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Bài 2 (2,0 điểm )Giải pt. a/ 2 3( 1) 5 1 x x x x

   

b / 1 2 x x  

Bài 3 (1,5 điểm ) Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h. Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h. Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau? Bài 4 (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật. Bài 5 (2,5 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB. a / Chứng minh: AMN ACB V : V b / Tính độ dài BC

ĐỀ SỐ 4 A /. Lý thuyết Câu 1) (1điểm ) Thế nào là hai phương trình tương đương ?Cho ví dụ . Áp dụng: Giải pt : 3x 5 10 5x   

Câu 2) (1điểm) Hãy nêu ,vẽ hình về định nghĩa hai tam giác đồng dạng. B/Bài tập Bài 1:(2,0 điểm )Giải các pt sau:

1/

) 2 (

2 1 2 2

    

x x x x x 2/ x 3 = x+6

Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm . Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ? Bài 3:(3,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bênBC.Vẽ đường cao BH. a/Chứnh minh BDC đồng dạng  HBC b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm. Tính HC và HD c/ Tính diện tích hình thang ABCD. Bài 4 :(2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm. a/Tính đường chéo AC.

b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo