
KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8 A. Ma trận đề
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1. Phương trình bậc nhất một ẩn.
- Biết khái niệm PT bậc nhất một ẩn
- Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn
- Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu.
-Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1,0 10%
1 1 10%
1 2 20%
4 4,0 40% 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
- Hiểu và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn. - Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1,5 15%
2 1,5 15% 3. Tam giác đồng dạng.
- Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ dài một cạnh của tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 4,0 40%
1 4,0 40% 4. Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều, hình hộp chữ nhật.
- Biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5% Tổng số câu Tổng điểm Tỉ lệ %
1 0,5 điểm
5%
4 2,5 điểm
25 %
3 7,0 điểm
70 %
8 10 điểm
100%
ThuVienDeThi.com
Bài 1.( 1,5 điểm ) Cho biểu thức : A = 3 2 3 1 9 15 3
2
x x x
x ( với x 3 )
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm x để A = 2
1
Bài 2.( 2,5 điểm ). Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a, 5 3 1 x x
b,
3
2 1 4
1 3 x x
c, 2 2 3 2( 11) 2 2 4 x x x x x
Bài 3 . (1,5 điểm Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A
người đó đi với vận tốc bằng 6
5 vận tốc lúc đi . Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi
là 30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4 ( 3 điểm). Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC . Từ đó suy ra AF.AB = AE. AC
b/Chứng minh: · · AEF ABC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm. Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Bài 5. ( 0,5 điểm ). ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD =
16 cm, AA’ = 25 cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật..
Bài 6.( 1 điểm ) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2. tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức :
A = a 2 + b 2 + c 2
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG HÀ
TRƯỜNG THCS MINH TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học : 2016 – 2017
Môn : Toán 8
( Thời gian làm bài : 120 phút )
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài Đáp án Điểm
a) ( 1 đ) A = 3 2 3 1 9 15 3
2
x x x
x ( x 3 )
= 3 3
15 3
x x
x + 3 1 x - 3 2 x
= 3 3
6 2 3 15 3
x x
x x x
= 3 3
6 2
x x
x
= 3 2 x
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài1 (1,5 đ )
b) ( 0,5 đ) . ĐK : x 3
A = 2
1 3 2 x = 2
1 x - 3 = 4
x= 7 ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy x = 7 thì A = 2
1
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Bài 2 (2,5đ )
a, (0,75 đ) 5 3 1 x x
TH1: x+5 = 3x+1 với x 5 x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5
x = 3
2 (loại )
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
b, ( 0,75 đ). x 6 x 2 2 5 3
3(x 6) 5(x 2) 30 15 15 3x 18 5x 10 30 2x 2 x 1
c,( 1 đ) 2 2 3 2( 11) 2 2 4 x x x x x ĐKXĐ: 2 x
2 2 3 2( 11) 2 2 4 x x x x x (x – 2)(x – 2) – 3(x+2)=2(x-11) = 0
2
2
2
4 4 3 6 2 22 0
9 20 0
4 5 20 0 ( 4) 5( 4) 0 ( 4)( 5) 0
x x x x
x x
x x x x x x x x
x-4=0 hoặc x-5=0 x=4 (nhận) hoặc x=5 (nhận) Vậy: tập nghiệm của phương trình là:S={4;5}
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 3 ( 1,5đ )
Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 ) Vận tốc từ B dến A : 42 km/h
Thời gian từ A đến B là : 35
x (h)
Thời gian từ B đến A là : 42
x (h)
Theo đề bài ta có phương trình : 1 35 42 2 x x
Giải phương trình được: x = 105 (TM) Quãng đường AB là 105 km
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.