
ĐỀ 1
Bài 1: a) Giải phương trình sau: x(x2–1) = 0
b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 4
2 3 10
3 5
2 2 x x
Bài 2: Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
Bài 3 :
Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Tìm x ở hình vẽ bên. Bài 4 :
Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và
AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
b/ Tính độ dài của DB, DC.
c/ Tính diện tích của hình.
ĐỀ 2
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x + 6 = 0 b) (x 2 – 2x + 1) – 4 = 0
c)
2 2 x x
4 11 2 3
2
2
x x x d) 0 5 5 x
Bài 2: Cho bất phương trình : 5
2 3 3 2 x x
a) Giải bất phương trình trên
b) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút. Tính chiều dài quãng đường ?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Tìm AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm
b) Chứng minh : ABC DBF
c) Chứng minh : DF. EC = FA.AE
A
B D C
4 5
3 x
ThuVienDeThi.com
d) Tính diện tích thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.
ĐỀ 3
Bài 1 : Giải các phương trình sau ;
a/ 4x + 20 = 0 b/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 c/ x x x x 2 1 3 = 2
Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số
3x – (7x + 2) > 5x + 4 Bài 3 : Lúc 7giờ, một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bến A lúc 11giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.
Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b/ Chứng minh AD2 = DH.DB
c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
ĐỀ 4
Bài 1. Giải các phương trình sau a) 1 + 6
5 2 x = 4 3 x b)
x x x x x
2 2 1 2 2
2
Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h . Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quãng đường AB
Bài 3 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số 4
2 3 10
3 5
2 2 x x
Bài 4 . Cho tam giác ABC vuông tại A. AB = 15cm, AC = 20cm. Vẽ tia Ax//BC và tia By vuông góc với BC tại B, tia Ax cắt By tại D.
a) Chứng minh ∆ ABC ∆ DAB
b) Tính BC, DA, DB.
c) AB cắt CD tại I. Tính diện tích ∆ BIC
ĐỀ 5
Bài 1 : a) Giải các phương trình sau 1) 2(x+1) = 5x–7
2) ) 2 (
2 1 2 2
x x x x x
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm lên trục số
ThuVienDeThi.com
4x – 8 3(3x – 1 ) – 2x + 1
Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
ĐỀ 6
Bài 1/ Giải phương trình:
a/ ( x – 2
1 )( 2x + 5 ) = 0 b/ 15 – 7x = 9 - 3x c/ 1 3
5 2 1
1 3
x
x x
x
Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
3x + 4 > 2x +3 .
Bài 3/ Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
Bài 4/ Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Lấy các điểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho góc DME bằng góc B.
a/ Chứng minh BDM đồng dạng với CME
b/ Chứng minh BD.CE không đổi.
c/ Chứng minh DM là phân giác của góc BDE.
ĐỀ 7
Câu 1 : Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng 5cm và độ dài đường chéo bằng 13cm . Tính diện tích của hình chữ nhật đó .
Câu 2 : 1/ Giải các phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.