Quảng cáo
45 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8
QR

45 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

Bài 1: a) Giải phương trình sau: x(x2–1) = 0

b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 4

2 3 10

3 5

2 2     x x

Bài 2: Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?

Bài 3 :

Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Tìm x ở hình vẽ bên. Bài 4 :

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và

AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.

a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.

b/ Tính độ dài của DB, DC.

c/ Tính diện tích của hình.

ĐỀ 2

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x + 6 = 0 b) (x 2 – 2x + 1) – 4 = 0

c)   

2 2 x x

4 11 2 3

2

2

    x x x d) 0 5 5   x

Bài 2: Cho bất phương trình : 5

2 3 3 2 x x   

a) Giải bất phương trình trên

b) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút. Tính chiều dài quãng đường ?

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Tìm AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm

b) Chứng minh : ABC  DBF 

c) Chứng minh : DF. EC = FA.AE

A

B D C

4 5

3 x

ThuVienDeThi.com

d) Tính diện tích thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.

ĐỀ 3

Bài 1 : Giải các phương trình sau ;

a/ 4x + 20 = 0 b/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 c/ x x x x 2 1 3     = 2

Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

3x – (7x + 2) > 5x + 4 Bài 3 : Lúc 7giờ, một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bến A lúc 11giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.

Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b/ Chứng minh AD2 = DH.DB

c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.

ĐỀ 4

Bài 1. Giải các phương trình sau a) 1 + 6

5 2  x = 4 3 x  b)

x x x x x

2 2 1 2 2

2     

Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h . Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quãng đường AB

Bài 3 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số 4

2 3 10

3 5

2 2     x x

Bài 4 . Cho tam giác ABC vuông tại A. AB = 15cm, AC = 20cm. Vẽ tia Ax//BC và tia By vuông góc với BC tại B, tia Ax cắt By tại D.

a) Chứng minh ∆ ABC  ∆ DAB

b) Tính BC, DA, DB.

c) AB cắt CD tại I. Tính diện tích ∆ BIC

ĐỀ 5

Bài 1 : a) Giải các phương trình sau 1) 2(x+1) = 5x–7

2) ) 2 (

2 1 2 2

    

x x x x x

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm lên trục số

ThuVienDeThi.com

4x – 8  3(3x – 1 ) – 2x + 1

Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.

ĐỀ 6

Bài 1/ Giải phương trình:

a/ ( x – 2

1 )( 2x + 5 ) = 0 b/ 15 – 7x = 9 - 3x c/ 1 3

5 2 1

1 3  

  

x

x x

x

Bài 2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

3x + 4 > 2x +3 .

Bài 3/ Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến , biết vận tốc dòng nước là 2km/h.

Bài 4/ Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Lấy các điểm D, E theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho góc DME bằng góc B.

a/ Chứng minh BDM đồng dạng với CME

b/ Chứng minh BD.CE không đổi.

c/ Chứng minh DM là phân giác của góc BDE.

ĐỀ 7

Câu 1 : Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng 5cm và độ dài đường chéo bằng 13cm . Tính diện tích của hình chữ nhật đó .

Câu 2 : 1/ Giải các phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo