Quảng cáo
16 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 8
QR

16 Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN: TOÁN 8

ĐỀ 1 Bài 1: (2,5đ)Giải các phương trình sau: a) 0 10 2   x b) 18 ) 3 ( 4 8 3      x x

c) 0 ) 3 ( 5 ) 3 .( 2     x x x d) 2

5 2 6

2 3

1      x x x e)    x x x x       2 1

9 2 1 1 3

Bài 2: (2đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

a)   5 2 3 2     x x x x b)  

24

4 6

1 8 12

1 2 2       x x x x x

Bài 3: (2đ)Một xe tải đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 60km/h rồi quay ngay về A với vận tốc 50km/h . Cả đi và về mất thời gian là 11 giờ . Tính quãng đường AB Bài 4: Cho ABC  vuông tại A (AB<AC) , kẻ BC AH  a)Chứng minh : AHB  đồng dạng CAB  (1đ) b)Chứng minh : CB CH CA . 2  (0,75đ) c)Biết AB = 6cm ; AC = 8cm . Tính AH (0,75đ) d)Kẻ AD là tia phân giác của C A B ˆ ; kẻ AC DK  .

Tính DK và chứng minh 2  AC

AD AB AD (1đ)

ĐỀ 2: Bài 1: (3,5đ) Giải các phương trình sau:

5 1 3 .    x x a 5

1 4

5 3 3

1 2 .      x x x b    0 20 6 2 .    x x c

  9

1 2 3 3 3 3 . 2 

      

x

x x x x x x d 4 83

17 85

15 87

13 89

11 .         x x x x e

Bài 2: (1,5đ)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

. 14 15 20 7 a x x    ; 5 2 2 . 6 9 3 x x x b     

Bài 3: (1,5đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h, rồi trở về A với vận tốc 15km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 60 phút. Tính quãng đường AB?

Bài 4: (3,5đ) Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH. Biết AB= 9cm, AC = 12cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC b) Chứng minh: ABC  đồng dạng HAC 

c) Gọi E, F là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh: AH2 = AF.AC.

d) Tính diện tích AEF  .

ĐỀ 3: Bài 1: Giải phương trình: a) 3(2x-3)-9x=3 b) 2x(x-2)+3(x-2)=0

c)

2 2 4 4 3 2 x x   

d)

2 1 1 4 1 1 1 x x x x x       

ThuVienDeThi.com

Bài 2: Giải toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận

tốc 15km/h, lúc về do mệt nên vận tốc giảm đi 3km/h. Cả đi lẫn về người đó mất

4giờ30 phút. Tính quãng đường AB?

Bài 3: Giải bất Phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x-2 ≥ 4x+3 b) 1 2 2 3 5 15 x x x    

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3cm, AC=4cm. Đường cao AH cùa tam

giác ABC.

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA và BA2=BH.BC.

b) Tính AH,BH.

c) Trên tia đối AB lấy D sao cho A là trung điểm của BD. Gọi M là Trung điểm

của AH. Chứng minh : HD.AC=BD.MC

d) Cm: MC DH  ?

ĐỀ 4: Câu 1: (3đ) Giải các p/ trình sau a) 8x -3 = 5x + 12 b)( 3x - 2)(4x + 7) = 0

c) 5 16 2 6

1 7 x x x     d) 4 2 6 2 2

2

2

     

x

x x x x

Câu 2: (1,5đ) Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 35 km/h, lúc về ôtô chạy với vận tốc 42 km/h , vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 3 phút. Tính quãng đường AB. Câu 3: (2đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 4x-7 > 24x+13 b) 4

3 3 3 2 2

1      x x x

Câu 4: (3,5đ) Cho  ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm, vẽ phân giác BI (IAC). a) Tính BC, BI.

b) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BI tại D. Chứng minh góc ADB bằng góc ACB. c) Vẽ AE // DC (EDB) và DF // AB (FAC). Chứng minh: EF//BC.

ĐỀ 6: Bài 1:(3 điểm) Giải các phương trình sau:

a)4x + 7 = 5x + 15 b) x x x 2 6

2 3 4

5 2    

c) (3x – 7)(5x + 9) = 0 d) 4 8 2 2 2 2

2       

x x x x x

Bài 2: (2điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo