Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Vũ Thư (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Vũ Thư (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016

Môn: TOÁN 8

UBND HUYỆN VŨ THƯ PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT

Thời gian làm bài: 120 phút

I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (2 điểm).

Câu 1: Phương trình 2 2 ( 1) 2 9     x x x có tập nghiệm là:

A.   2; 3  S B. S  C.  2  S D.   1; 3  S .

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1 2 4 2 1 x x x x     là :

A. 0 x  . B. 1 2 x  . C. 1 2 x  . D. 1 0; 2   x x .

Câu 3: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:

A.   1 0 x x   B. 0,4x – 10 = 0 C.0. 3 0 x   D. x 1 0  

Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình –0,3 – 2,7 0  x là:

A. B. C. D.

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 ( 1) 3( 1)    x x là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Tổng số đo độ của các góc trong của hình đa giác tám cạnh là:

A. 6800 B. 7200 C. 8000 D. 10800

Câu 7: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB dài 4 cm và đáy lớn CD dài 12 cm, AC cắt BD tại O. Biết diện tích CDO bằng 90cm2. Diện tích ABO là: A. 10 cm2 B.45 cm2 C. 180 cm2 D. 810 cm2 Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ biết đáy ABCD là hình thoi có AB = 10 cm, AC = 16 cm AA’ = 20 cm. Diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng đó lần lượt là: A. 800 cm2; 1080 cm3 B. 800 cm2; 1920 cm3 C. 700 cm2; 1240 cm3 D. 600 cm2; 1440 cm3

II. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN (8 điểm).

Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức: A =

2

2 x 2 2x 1 6x x 3 : 2x 1 1 2x 4x 1 8x 4               

với x  3 và x  1 2 

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A có giá trị bằng giá trị biểu thức 1 – 2x.

c) Chứng minh rằng với mọi x mà x < 1 2  thì giá trị của biểu thức A nhỏ hơn giá trị biểu thức 1 1 2x 

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc trung bình là 36 km/h sau đó lại đi từ địa điểm B đến địa điểm C với vận tốc trung bình là 48 km/h. Biết rằng quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B là 10 km nhưng ô tô lại đi hết ít thời gian hơn thời gian đã đi trên quãng đường từ A đến B là 25 phút. Tính độ dài quãng đường từ A đến B mà ô tô đã đi nói trên. Bài 3: (3,5 điểm)

Cho ABC vuông tại A. D là điểm nằm giữa A và C, đường thẳng qua D và vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt tia BA tại F.

a) Chứng minh ADF ∽ EDC từ đó suy ra AD.DC = DE.DF . b) Chứng minh DE.EF = BE.CE c) Chứng minh BA.BF + DC.AC = BC2 d) Cho ABC cố định, tìm giá trị lớn nhất của tích DE.DF khi D di chuyển giữa A và C. Bài 4: (0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên a để a + 1; 4a2 + 8a + 5 và 6a2 + 12a + 7 đồng thời là các số nguyên tố.

  9 x x    9 x x    9 x x    9 x x 

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8

HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015 - 2016 I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án C D B A C D A B

II. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Bài Nội dung Điểm

Cho A =

2

2 x 2 2x 1 6x x 3 : 2x 1 1 2x 4x 1 8x 4               

với x K 3 và x K 1 2 

a) Rút gọn biểu thức A. (1,5 điểm) Phân tích mẫu, qui đồng mẫu đúng. 0.5 Thực hiện các phép cộng trừ phân thức đúng. 0.5

Rút gọn đến kết quả 4 A 1 2x  . 0.5

b) Tìm gía trị của x sao cho biểu thức A có giá trị bằng giá trị biểu thức 1– 2x.

(0.5 điểm)

A = 1– 2x => (1– 2x)2 = 4 và tìm được x = 1 2  và x = 3

2

0.25

Đối chiếu với ĐK và kết luân. (Loại x = 1 2  ) 0.25

c) Chứng minh rằng với mọi x mà x < 1 2  thì giá trị của biểu thức

A không lớn hơn giá trị biểu thức 1 1 2x  .

(0,5 điểm)

A – ( 1 1 2x ) =

2 2 2 4 (1 2x) 8x 1 4x 4x (1 2x) 1 2x 2x 2x(1 2x) 2x(1 2x)          

0.25

Bài 1: (2,5điểm)

Chỉ ra với x < 1 2  thì

2 (1 2x) 0 2x(1 2x)

   từ đó có điều phải chứng minh.

0.25

Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một ô tô đi từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc trung bình là 36 km /h sau đó lại đi từ địa điểm B đến địa điểm C với vận tốc trung bình là 48 km /h. Biết rằng quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B là 10 km nhưng ô tô lại đi hết ít thời gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo