Quảng cáo
Đề thi học kì II môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)
QR

Đề thi học kì II môn Toán Lớp 8 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8 I. Khung ma trận

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1. Phương trình bậc nhất một ẩn. (17t)

- Biết khái niệm PT bậc nhất một ẩn

- Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn

- Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu.

-Vận dụng tốt kiến thức để giải bài toán bằng cách lập PT. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1,0 10%

1 1 10%

1 2 20%

4 4,0 40% 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. (13t )

- Hiểu và giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn. - Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 1,5 15%

2 1,5 15%

3. Tam giác đồng dạng. (18t )

- Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ dài một cạnh của tam giác Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 4,0 40%

1 4,0 40%

4. Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. (26t )

- Biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5% Tổng số câu Tổng điểm Tỉ lệ %

1 0,5 điểm

5%

4 2,5 điểm

25 %

3 7,0 điểm

70 %

8 10 điểm

100%

II. Đề bài:

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 2x - 3 = 5 b) (x + 2)(3x - 15) = 0

c) 3 2 4 2 1 2 ( 1).( 2) x x x x x       

Câu 2: (1,5điểm)

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 2 2 2 3 2 x x    

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40 km/h. Lúc về

người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời

gian đi 45 phút. Tính quãng đường tỉnh A đến tỉnh B.

(Các em tự suy nghĩ xem người này có vi phạm luật giao thông hay không nếu vận tốc

tối đa trên đoạn đường này là 60 km.)

Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao

AH HBC).

a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC). Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB);

trong ADC kẻ phân giác DF (FAC).

Chứng minh rằng: EA DB FC 1 EB DC FA   

Câu 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình dưới

đây. Biết: AB=5cm, BC=4cm, CC’=3cm

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu Đáp án Điểm 1 a) 2x - 3 = 5  2x = 5 + 3  2x = 8  x = 4 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 4}

   ) x 2 3x 15 0

2 0 2

3 15 0 5

b

x x

x x

  

              Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

c) ĐKXĐ: x - 1; x 2

3(x – 2) – 2(x + 1) = 4x - 2

 3x – 6 – 2x - 2 = 4x -2

 – 3x = 6

 x = -2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2}

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2 a) 2 2 2 2 3 2 x x    

2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

 4x – 3x < 12 – 6 – 4

 x < 2

Biểu diễn tập nghiệm

b) 3x – 4 < 5x – 6

3x – 5x < - 6 +4

 -2x < -2

 x > -1

Vậy tập nghiệm của BPT là {x | x > -1}

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3 - Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), x > 0

- Thời gian lúc đi từ A đến B là: 40

x (h)

- Thời gian lúc về là: 70

x (h)

0,25

0,25

0,25

2 0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo