Quảng cáo
12 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8
QR

12 Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề số 1:

Câu 1.

a) Giải phương trình sau:

) 3 )( 1 (

2 )1 ( 2 ) 3 ( 2       x x

x x

x x

x

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1 1 5 1    x

x

Câu 2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong khoảng thời gian nhất định với vận

tốc định trước. Nếu ô tô đi với vận tốc 35 km/h thì sẽ đi chậm hơn 2 giờ. Nếu

đi với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời

gian dự định lúc đầu.

Câu 3. Cho ABC vuông cân tại A. Trên AB lấy điểm M, kẻ BD CM, BD

cắt CA ở E. Chứng minh rằng:

a) BE . DE = AE . CE

b) BD . BE + AC . EC = 2 BC

c)    45 ADE .

Câu 4. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 3 và

   60 BAD . Đường thẳng qua B và giao điểm O của hai cạnh đường chéo

hình thoi ABCD vuông góc mặt phẳng (ABCD). Biết BB’ = 3 . Tính thể tích

hình hộp chữ nhật.

Câu 5. Cho z y x , , là các số thực thỏa mãn 36 3 ) ( 2 2 2 2     x z yz y . Tìm giá trị

nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức A = z y x  

------------------- Hết -------------------

Họ và tên thí sinh: ................................... Giám thị số 1: ..................................

Số báo danh: ............................................ Giám thị số 2: ..................................

ThuVienDeThi.com

Đề số 2:

Câu 1.

a) Giải phương trình sau: 7 2 3     x x

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2 14 7 2   x x

Câu 2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một đội theo thợ mỏ kế hoạch khai thác một lượng than. Họ dự định mỗi

ngày khai thác 50 tấn. Do cải tiến kĩ thuật đội đó đã tăng năng suất nên mỗi

ngày nên khai thác được 57 tấn than. Vì vậy, họ không những hoàn thiện

trước kế hoạch một ngày mà còn vượt chỉ tiêu 13 tấn. Tính số than đội đó

định khai thác theo kế hoạch.

Câu 3. Cho ABC có AB = 18cm , AC = 24cm , BC = 30cm. Gọi M là trung

điểm của BC. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt AC, AB lần lượt

tạo D và E.

a) Chứng minh rằng: ABC đồng dạng với MDC.

b) Tính độ dài các cạnh MDC.

c) Tính độ dài BE , EC.

Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD ; ABCD là hình vuông cạnh 20cm,

cạnh bên 24cm. Tính thể tích hình chóp.

Câu 5. Trên bảng ban đầu ghi số 2 và 4. Ta thực hiện cách viết lên trên bảng

như sau: nếu trên bảng đã có hai số, giả sử là a, b (a b), ta viết thêm lên bảng

giá trị a + b + ab. Hỏi thực hiện như vậy trên bảng có thể xuất hiện số 2017

không ? Vì sao ?

------------------- Hết -------------------

Họ và tên thí sinh: ................................... Giám thị số 1: ..................................

Số báo danh: ............................................ Giám thị số 2: ..................................

ThuVienDeThi.com

Đề số 3:

Câu 1.

a) Giải phương trình sau:

3 1 2 4 7 16 96

2         x x x x x

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0 8 17 9 2    x x

Câu 2. Giải toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Đi được 15 phút

người đó gặp được ô tô từ B đến với vận tốc 50 km/h. Ô tô đến A nghỉ 15

phút rồi trở về B gặp người đi xe máy cách B 20 km. Tính quãng đường AB.

Câu 3. Cho ABC có AB = 12cm , AC = 16cm , BC = 20cm.

a) Chứng minh rằng: ABC vuông.

b) Trên BC lấy điểm D sao cho BD = 4cm. Từ D kẻ đường thẳng song song

với BC cắt AC tại E. Tính DE, EC.

c) Tìm vị trí của D trên AB sao cho BD + EC = DE.

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a. Diện tích của

ABCD và ABC’D’ lần có AA’ = a 2 , AB = a ; A’C = 3a. Tính thể tích hình

hộp chữ nhật.

Câu 5. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:

3 2

) ( 4 2

) ( 4 2

) ( 4

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2

  

    

    

 

b a c

b a c a c b

a c b c b a

c b a

------------------- Hết -------------------

Họ và tên thí sinh: ................................... Giám thị số 1: ..................................

Số báo danh: ............................................ Giám thị số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo