
ĐỀ THI HỌC KỲ II – TOÁN 8 (90 phút)
Năm học 2014-2015
Đề 1
Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a. |2x-1|= x+2 b. (3x-1)(2x-5)>(3x-1)(x+2) c. x2 – 3x = 4(3-x) d. (x2 – 2010)2 = 4
e.
?+ 2
?- 2 +
?- 2
?+ 2 =
- 16
?2 - 4 f.
?+ 6
12 -
2 3 <
? 4 +
1 6
Bài 2:
a. Định m để phương trình 3x2 + 4mx = 8 có nghiệm x = -1 b. Tìm giá trị nhỏ nhất của A=x2-x+1
Bài 3: Hai người đi xe máy khởi hành cùng lúc từ 2 nơi A và B cách nhau 225 km, đi ngược chiều nhau. Họ gặp nhau sau 3 giờ. Tìm vận tốc của mỗi người, biết vận tốc người đi từ A nhỏ hơn vận tốc người đi từ B là 5km
Bài 4: Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. CM:
a. ∆ CFB đồng dạng ∆ADB b. AF.AB=AH.AD c. ∆ BDF đồng dạng ∆BAC d. Gọi M là trung điểm BC. CM: góc EDF bằng góc EMF
ThuVienDeThi.com
ĐỀ THI HỌC KỲ II – TOÁN 8 (90 phút)
Năm học 2014-2015
Đề 2
Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a. |2x-7|-x-3= 0 c. 3(x-2)> 5x+2 d. x2 – 3x = 4(3-x) e. (3x-1)(3x-2)-(3x+1)2 ≤ 16
Bài 2:
a. Cho a3+6=-3a-2a2. Tính giá trị của A =
?- 1
a + 3 b. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nhiệm trên trục số
c.
?+ 3
?- 3 +
?- 3
?+ 3 =
6?+ 18
?2 - 9 d.
?- 16
2 +
2 - ?
3 <
3?- 3
4
Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng mỗi cạnh them 5m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 385m2. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn lúc đầu.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Vẽ đường cao AH của ∆ABC. Gọi D là điểm đối xứng của B qua H, hạ DE vuông góc với AC tại E. CM:
a. ∆ CED đồng dạng ∆CHA b. AH2=HD.HC c. Đường trung tuyến CK của ∆ABC cắt AH, AD và DE lần lượt tại M,F và I. CM: AD.AK-AF.DI=AF.AK
d. Gọi L là giao điểm BC và AC. CM: S∆ALB= S∆AHB
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.