
PHÒNG GD &ĐT TƯ NGHĨA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGHĨA THẮNG NĂM HỌC: 2014-2015 Môn: Toán 8-Thời gian: 90 phút
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
1, Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.
-Nắm được hai qui tắc biến đổi phương trình. -Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích dạng cơ bản . - Phương trình có ẩn ở mẫu.
Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ 00
3
3,0
30%
1
1,0
10%
4 4,0
40 00
2, Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ 00
1
1,5
15%
1
1,5 15 00
3, Tam giác đồng dạng. Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác.
C/m được hai đồng dạng ; lập được tỉ số các cạnh tương ứng, tính độ dài đoạn thẳng. Vận dụng được đ/l Py- ta-go
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ 00
1
1,0
10%
2
2,5
25%
3 3,5
35%
ThuVienDeThi.com
4, Hình lăng trụ đứng.
-Nắm được công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ. - Phối hợp với cách giải toán bằng cách lập phương trình để giải.
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ 00
1
1,0
10 00
1
1,0 10 00
T.Số câu: T.Số điểm: Tỉ lệ 00
4
4,0 40 00
1
1,0
10 00
3 4,0 40 00
1
1,0 10 00
9 10,0
100 00
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD& ĐT TƯ NGHĨA KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGHĨA THẮNG MÔN: TOÁN 8, NĂM HỌC: 2014-2015 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
A/ Lý thuyết: (2điểm) Câu 1: Nêu các qui tắc biến đổi phương trình. Áp dụng: Giải phương trình: 3x - 4 = 5 Câu 2: Nêu tính chất đường phân giác của tam giác. Áp dụng: Cho ABC, có AB=6cm, AC= 8cm. AD là đường phân giác của
( D BC). Tính ABAC DB DC B/ Bài tập: (8điểm) Bài 1( 2điểm) : Giải các phương trình sau: a) ( x +2) ( x- 3)= 0
b) 2 1 3 11 1 2 ( 1).( 2) x x x x x Bài 2 (1 điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2 2 2 2 3 2 x x
Bài 3 (1,5 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h . Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH (H BC).
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, HB. Bài 5: (1điểm) : Cho một hình hộp đứng, đáy là một hình vuông, hình hộp có chiều cao 3cm và diện tích toàn phần là 80cm . Tính diện tích xung quanh của hình hộp. 2
-------------Hết------------
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN
A/ Lý thuyết(2điểm): Câu 1(1đ): Nêu đúng qui tắc chuyển vế . 0,25đ) Nêu đúng qui tắc nhân với một số. (0,25đ) Áp dụng: 3x = 9 (0,25đ) x = 3 (0,25đ) Câu 2(1điểm): Nêu đúng tính chất đường phân giác. ( 0,5đ)
Tính được ( 0,5đ) DB 3 DC 4
B/ Bài tập (8điểm):
Bài Đáp án Điểm Điểm Bài 1 2điểm 2 0 2 ) 3 0 3
x x a x x Vậy S = {- 2; 3}
0,25 0,25
0,5
b) ĐKXĐ: x - 1; x 2 2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
– 2x = – 6
x = 3 (nhận)
Vậy S = {3}
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 2 1điểm
2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6
4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
0,25
0,25 0,25 0,25
Bài 3 1,5điểm
Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)
Thời gian đi: (giờ) ; thời gian về: (giờ) 40
x
30
x
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = giờ nên ta có 3 4
phương trình: – = x = 90 (thỏa đ/k) 30
x
40
x 3 4
Vậy quãng đường AB là: 90 km
0,25
0,25
0,75
0,25
2 0
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.