Quảng cáo
Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II  Năm học 2014-2015 môn Toán 8
QR

Đề tham khảo kiểm tra học kỳ II Năm học 2014-2015 môn Toán 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN 8

Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng

Chủ đề 1: bất phương trình Số câu:2 Số điểm:2

Số câu: 2 Số điểm: 2

Số câu: 2 Số điểm: 2 TL: 20 %

Chủ đề 2: Phương trình Số câu:4 Số điểm3 TL: 30%

Số câu:3 Số điểm: 2,25

Số câu: 1 Số điểm: 0,75

Số câu: 4 Số điểm: 3 TL: 30%

Chủ đề 3: Toán đố Số câu: 1 câu Số điểm: 1,5điểm

Số câu: 1 Số điểm: 1,5

Số câu:1 Số điểm: 1,5 TL: 15 %

Chủ đề 4: Hình học Số câu: 4 Số điểm: 3,5

Số câu: 2 Số điểm: 2

Số câu: 1 Số điểm: 0,75

Số câu: 4 Số điểm: 3,5 TL: 35 %

Tổng: Số câu: 7 Số điểm: 6,25 TL: 62,5%

Số câu: 3 Số điểm: 3 TL: 30%

Số câu: 1 Số điểm: 0,75 TL: 7,5%

Số câu:11 Số điểm: 10 TL: 100%

ThuVienDeThi.com

GV soạn: Nguyễn Thị Bích Thủy PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015

Bài 1 (2 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

a) ( x – 3)2 x( x – 5) + 21

b)

Bài 2 (3 đ) Giải các phương trình

a) 5( 2x – 1) – 9 = 3( 2x -1)

b)

c)

d)

Bài 3 (1,5đ) Lúc 6 giờ 30 phút một xe máy đi từ A đến B với vận tốc bằng 25 km/h. đến 8 giờ, một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc xe máy 15 km/h.nên cả hai xe đã đến B cùng một lúc. Tính quãng đường AB? Cả hai xe đến B vào lúc mấy giờ? Bài 4: ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH

a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác ABC. b) Chứng minh AH2 = BH . HC c) Vẽ phân giác của góc ABC cắt AC tại D , cắt AH tại K.

Chứng minh tam giác AKD cân d) Gọi F là hình chiếu của C trên BD. Chứng minh:

Đáp án Bài 1 (2 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số

a) ( x – 3)2 x( x – 5) + 2

x2 – 6x + 9 x2 – 5x + 2

4 3 1 1 2 5 8 x x x    

5 3 2 5 11 4 3 12 x x x    

2 3 4 x x   

2 3 3 1 2 12 2 9 3 1 3 1 1 27 x x x x x x        

A A BKA BAF 

 

ThuVienDeThi.com

x2 – 6x – x2 + 5x 2 – 9

- x - 7

x 7

vậy: Tập nghiệm của bất phương trình S = { x / x 7 }

b)

Vậy: tập nghiệm của bất phương trình là S = { x / } 91 27 x 

Bài 2 (3 đ) Giải các phương trình

a) 5( 2x – 1) – 9 = 3( 2x -1)

10 x – 5 – 9 = 6x – 3

10 x – 14 = 6x – 3

10 x – 6x = - 3 + 14

4x = 11

vậy: Tập nghiệm S = { }

4 3 1 1 2 5 8 8(4 3) 40 5( 1) 80

32 24 40 5 5 80

32 16 5 75

32 5 75 16

27 91

91 27

x x x

x x

x x

x x

x x

x

x

   

     

    

   

   

 

 

 

 

 

O 7

]

11

4 x  

11

4

ThuVienDeThi.com

b)

c) đk: x – 2 = 3x + 4 x – 3x = 4 + 2

- 2x = 6 x = - 3 ( loại)

x – 2 = - 3x – 4 x + 3x = - 4 + 2 4x = - 2 x =

e) (đkxđ x )

Vậy: tập nghiệm S =

5 3 2 5 11 4 3 12 3(5 3) 8 5 11

15 9 8 5 11

7 5 11

5 18

x x x

x x x

x x x

x x

x

   

    

   

  

 

2 3 4 x x   

2 3

2 2

2 2

2 2

2

3 1 2 12 2 9 3 1 3 1 1 27 (3 1) 2(9 3 1) 12 2 (1 3x)(3 1 9 ) (1 3x)(3 1 9 )

9 6 1 18 6 2 12 2

27 12 1 0 (9 1)(3 1) 0 1 1 x 9 3

x x x x x x x x x x x x x x

x x x x x

x x x x

hayx

                  

      

      

  

4 3 4 0 3 4 3 x x x     

 

 1 2 

1 3 

1 9   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo