
50 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 8
Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 1
NGÀY HỌC THỨ 01
Bài 1. Giải các phương trình hoặc bất phương trình sau đây:
1). 3x + 2 = 2x + 3 2). ( ) 1 3 5 2x 3 x 2x 3 x − = − −
3). 2 x 4 4 − < 4).
2
2 3x 2 2 6x 3x 2 3x 2 9x 4 − − = − + −
5). 7x 2 x 2 2x 5 3 4 − − − ≤ − 6). x 3 − = -3x + 15
Bài 2.
1). Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A mất 5
giờ. Tính khoảng cách AB, biết rằng vận tốc dòng nước là 2km/h.
2). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm
việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h . Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ
30 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 3.
1). Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 16cm, BC = 12cm. Từ A kẻ AH BD ⊥ .
a). Chứng minh: ∆AHB δ ∆BCD
b). Tính độ dài đoạn thẳng AH.
2). Cho ∆ABC vuông tại A. Đường cao AH. Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên
AB và AC .
a). Chứng minh AIHK là hình chữ nhật.
b). Chứng minh AH2 = BH·CH.
c). Chứng minh ∆AIK δ ∆ACB.
d). Tính diện tích của ∆AIK, biết BC = 10cm, AH = 4cm.
Bài 4: Cho 2 2 a b 1 + = . Chứng minh ( ) 2 a b 2 + ≤ .
---------- HẾT ---------- + Tải file về máy: 15.000đ/đề + Xem trực tuyến: 50.000đ xem được 50 đề
Liên hệ: thaydo.online@gmail.com
ThuVienDeThi.com
50 ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 8
Thầy đồ online: https://sites.google.com/site/thaydoonline (thaydo.online@gmail.com) 8
NGÀY HỌC THỨ 02 Bài 1: Giải các phương trình và bất phương trình sau
1). + − = − − x 2 1 2 x 2 x x(x 2) 2). 6 2x x 3 5 − − ≤
3). x2 - 5x +4 = 0 4). ( ) 4x 3 x 2 7 x − − = −
5). 2 x x 1 3 x 2 x 2 x 4 − − = − + − 6). 7x+1 16 8x − − = −
Bài 2:
1). Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường mất 50 phút. Nếu đi xe đạp mất 0,3 giờ.
Tính đoạn đường từ nhà đến trường ? Biết rằng xe đạp đi nhanh hơn đi bộ là 8 km/h.
2). Một ôtô xuất phát từ A lúc 5h và dự định đi đến B lúc 12h cùng ngày. Ôtô đi hai
phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h. Để đến B đúng dự định ôtô
phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường còn lại. Tính độ dài quãng đường
AB?
Bài 3:
1). Cho ∆ ABC vuông tại B, đường phân giác AD (D∈BC), kẻ CK vuông góc với
đường thẳng AD tại K.
a). Chứng minh ∆BDA δ∆KDC, từ đó suy ra DB DK = DA DC
b). Chứng minh ∆DBK δ ∆DAC
c). Hãy tính độ dài của các đoạn thẳng DB, DC nếu biết AB = 3cm, AC = 5cm
2). Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với cạnh
bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm.
a). Chứng minh ∆ ABD đồng dạng với ∆ BDC.
b). Tính độ dài DC.
c). Gọi E là giao điểm của AC với BD. Tính diện tích AED ∆ .
Bài 4: Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2 1 1 P = 2x 2y x y + + +
.
---------- HẾT ---------- + Tải file về máy: 15.000đ/đề + Xem trực tuyến: 50.000đ xem được 50 đề
Liên hệ: thaydo.online@gmail.com
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.