Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi thành phố cấp THPT đề thi môn Toán  Bảng A
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi thành phố cấp THPT đề thi môn Toán Bảng A

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(Đề thi gồm 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

CẤP THPT NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ THI MÔN: TOÁN – BẢNG A Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 10/10/2015 Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số có đồ thị (H). Tìm trên đồ thị (H) những điểm có tổng khoảng 4x 5 y x 1    cách đến hai tiệm cận của (H) đạt giá trị nhỏ nhất. b) Cho hàm số y = x3 – 3(m+1)x – 2 với m là tham số. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại một điểm. Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình  

2 2cos3x.cosx 3 1 sin 2x 2 3cos 2x . 4           

b) Giải hệ phương trình

3 3 2 2

2 2 8x y 12x 6y 6x 12y 7 0

(x,y R). 6x y x 7 x 2y 3 4x 6y 13

                    

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và , · 0 ABC 120  cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, I thuộc cạnh SB sao cho

SI = 2IB. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng Tính thể tích khối chóp 0 45 .

và khoảng cách giữa hai đường thẳng và IG theo a. S.ABCD SC Bài 4 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, D là một điểm nằm trong tam giác ABC

sao cho CD = CA. M là một điểm trên cạnh AB sao cho , N là giao điểm · · 1 BDM ACD 2 

của MD và đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh DM = DN. Bài 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có .   A 1;2 

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và DC, K là giao điểm của BN với CM. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BMK, biết BN có phương trình và điểm B có hoành độ lớn hơn 2. 2x y 8 0   

Bài 6 (1,0 điểm) Cho dãy số thỏa mãn Tìm  n x 1 n+1 n 2 n

1 x 3; x x , x   

* n ¥

3 n x lim . n

Bài 7 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thoả mãn . 2 2 2 a b c 5(a b c) 2ab      

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . 3 3 1 P a b c 48

a 10 b c

             ……….HẾT……….

( Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:......................................................... Số báo danh:..................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo