
1
SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH
TRƯỜNG THPT 19-5
ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI LẦN 14 NĂM HỌC 2013-2014
Môn TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề, không sử dụng máy tính bỏ túi.
Câu I ( 5,0 điểm
1) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 2cos4 3sin 2 5 x x
2) Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là (Cm) 3 2 3 3 4 y x mx m
Xác định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Câu II (6 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2 0
1 2 1 1
x y xy
x y
2) Tìm thoả mãn phương trình: cotx – 1 = . ) ;0 ( x x x x x 2 sin 2 1 sin tan 1
2 cos 2
3) Giải phương trình: 0 11 3 12 3
2 x x x x
Câu III. (4,0 điểm)
Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x
(0 < x a). Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho
SA = 2a.
1) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC).
2) Kẻ MH vuông góc với AC tại H . Tính thể tích khối chóp SMCH và tìm vị trí của M
để thể tích khối chóp SMCH lớn nhất.
Câu IV. (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (d1) : 4x - 3y - 12 = 0 và
(d2): 4x + 3y - 12 = 0. Tìm toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có 3 cạnh nằm
trên (d1), (d2), trục Oy.
Câu V. (2,0 điểm)
1) Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất :
2 2 3 . x mx x
2) Cho tam giác ABC, với BC = a, CA = b, AB = c. Thoả mãn hệ điều kiện:
Tính số đo các góc A, B, C?
2
2
) (
) (
c a b b
b c a a
----------------HẾT----------------------
ThuVienDeThi.com
2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 14
Câu I. 2
2/. Ta có: y’ = 3x2 6mx = 0 Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m 0. 0
2
x
x m
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) 3 (2 ; 4 ) AB m m
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3)
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với đường thẳng y = x và I thuộc đường thẳng y = x
3
3 2 4 0
2
m m
m m
Giải ra ta có: ; m = 0 2 2 m
Kết hợp với điều kiện ta có: 2 2 m
Câu II
1. §k: => 1
1 2
x
y
( ) 0 ( )( 2 ) 0
2 0
2 0( )
x y y xy x y x y
x y
x y x y voly
x = 4y Thay vào (2) có
4 1 2 1 1 4 1 2 1 1
4 1 2 1 2 2 1 1 2 1 2 2 1
1 ( ) 2 1 0 2 2 5 10 2 1 2 ( ) 2
y y y y
y y y y y
y tm y x x y y tm
Vây hệ có hai nghiệm (x;y) = (2;1/2) và (x;y) = (10;5/2)
2/ đK:
1 tan
0 2 sin 0 cos sin
0 2 sin
x
x x x
x
PT x x x x x
x x x
x x cos sin sin sin cos
cos . 2 cos sin
sin cos 2
x x x x x x x
x x cos sin sin cos sin cos sin
sin cos 2 2
) 2 sin 1( sin sin cos x x x x 0 )1 sin cos )(sin sin (cos 2 x x x x x
ThuVienDeThi.com
3
3/ Giải phương trình: 0 11 3 12 3
2 x x x x
(a + b + c = 0) 0,5đ
x x
x
11 3
1 3
(*) 0 11 3 ) (
0
x x f
x
x
có nghiệm duy nhất = 2 (*) 0 ) 2 (
,0 1 3 ln 3 ) ('
f
x x f x
x
Vậy, tập nghiệm của phương trình: S = {0 ; 2} Câu III
Câu IV. I(4/3 ; 0), R = 4/3 Câu V.
0 )3 2 cos 2 )(sin sin (cos x x x x
(cos )( 2 sin(2 ) 3) 0 4 x sinx x
cos 0
2 sin(2 ) 3( ) 4
x sinx
x voly
tanx = 1 (tmđk) 0 sin cos x x ) ( 4 Z k k x
Do 4 0 ;0 x k x
Do Lai cã ( ) ( ) ( ) ( ) SA ABCD SAC ABCD SA SAC
( ) ( )
( ) ( , ) .sin 45
2
o
MH AC SAC ABCD
x MH SAC d M SAC MH AM
Ta cã
0 . 45 2 2 2 1 1 . ( 2 ) 2 2 2 2 1 1 . 2 ( 2 ) 3 6 2 2
MHC
SMCH MCH
x x AH AM cos HC AC AH a
x x S MH MC a
x x V SA S a a
Từ biểu thức trên ta có: M
3 2 2 1 2 2 3 2 6
2 2 2
SMCH
x x a a V a
x x a
x a
trïng víi D
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.