
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2015-2016
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Chủ đề
TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL
Cộng
1. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Biết được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
- Giải được hệ phương trình
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1
0,25
5%
1
1 10%
2 1,25 12,5% 2. Đồ thị hàm số y = ax2, phương trình bậc hai một ẩn
- Nhận biết hàm số y = ax2, tính giá trị của hàm tại một giá trị của biến,
- Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn, nhận ra và xác định được các hệ số, biệt thức của phương trình bậc hai một ẩn, hệ thức Vi-et…
- Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó (nếu phương trình có nghiệm.
- Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 0,5 5%
3 0,75 7,5%
1 1 10%
1 2 20%
7 4,25 42,5% 3. Góc với đường tròn
- Các loại góc: góc ở tâm, góc nội tiếp, …
- Tính chất các loại góc: góc ở tâm, góc nội tiếp, …
- Vận dụng các định lý, tính chất vào chứng minh hình học Số câu Số điểm Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1 3
30%
4 4,5 45% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
3 0,75 7,5%
6 2,25 22,5%
3 5 50%
1 2 20%
13 10 100%
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán – Lớp 9 ( ĐỀ 3)
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 5x2 + 3x – 7 = 0 B. 4x2 + 2xy = 0 C. 3x2 + 3 x+ xy = 0 D. Cả ba phương trình trên.
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 3 3 3 1 x y x y
A. (1;1) B. (-1; 1
3 ) C. (2; 1
3 ) D. (2; 1
3 )
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 1 2 x2
A. (1; 3) B. (-1; 3 ) C. (-1; 1
2 ) D. (-1; 1 2 )
Câu 4: Tổng hai nghiệm và tích hai nghiệm cuả phương trình 4x2 – 3x – 5 = 0 là.
A. 1
3 và 2
5 B. -4 và 1 C. 3
4 và 5 4 D. 3 và 1
3
Câu 5: Số nghiệm cuả phương trình -4x2 + 3x + 9= 0 là:
A. Một nghiệm B. Hai nghiệm phân biệt C. Vô nghiệm D. Nghiệm kép
Câu 6: Hàm số y = 3x2 đồng biến khi:
A. x > 0 B. x< 0 C. x = 0 D. x 0. Câu 7 : Cho hình vẽ, biết OH < OK. So sánh nào sau đây là đúng. A. AB = CD B. AB > CD C. AB < CD D. AB CD
Câu 8: Cho hình vẽ, · 0 70 AOC . Số đo ·ABC là: A. 700 B. 800
C. 350 D. 300
Câu 9:Điền chữ Đ ( đúng) chữ S ( sai ) vào bảng sau: Câu Nội dung Trả lời 1 Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn thì lớn hơn. 2 Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau. 3 Trong hai cung của một đường tròn cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn 4 Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
H
K
O
D
C
B
A
O
C
B
A
ThuVienDeThi.com
II. TỰ LUẬN. (7 điểm)
Bài 1: a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ : 2 ( ) : P y x ; ( ) : 2 3 d y x b) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của (d) và (P).
Bài 2: Giải hệ phương trình sau :
Bài 3: Tính kích thước hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m và diện tích bằng 180m2 .
Bài 4: Giải các phương trình: a. 4x2 – 20x = 0 b. 5x2 - 6x - 1 = 0
Bài 5: Cho phương trình x2 – 5x + 3 - m = 0 (*) a.Tìm m để phương trình (*) có nghiệm x = -3. Tìm nghiệm còn lại ? b.Tính giá trị của m biết rằng phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa mãn điều kiện x1 - x2 = 3
Bài 6:
Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R), AB<AC, các đường cao BD, CE. a) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp. b) Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc (O) tại A. Chứng minh xy // ED. c) Chứng minh: · · EBD ECD d) Cho · 0 60 BAC , R = 2 cm. Tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ BC và dây căng cung đó.
3 3 4 2 x y x y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.