
ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: ( 2 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 5 3 7 x y x y
b) 4 2 5 4 0 x x
Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol
2 : P y x và
: 4 3 d y x
a) Vẽ P
b) Tìm tọa độ giao điểm của P và d .
Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : 2 2 2 0 x m x m (1) a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm 1 2 ; x x với mọi m . b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 ; x x sao cho 2 2 1 2 x x đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 4: ( 4 điểm ) Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) . Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. c) Chứng minh : EF OA d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0 . Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
------- Hết -------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài NỘI DUNG ĐIỂM
a) Giải hpt 5 3 7 x y x y
1,0đ
4 12
5
x
x y
0,5
3 3 3 5 5 3 2 x x y y
0,5
b) Giải pt 4 2 5 4 0 x x (*) 1,0đ Đặt 2 0 x t t . PT
2 * 5 4 0 t t 0,25
1 1 t ( nhận ) ; 2 4 t ( nhận ) 0,25
Với
2 1
2 2
1 1 1
4 4 2
t x x
t x x
0,25
1
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm : 1 2 3 4 1; 1; 2; 2 x x x x 0,25 a) Vẽ
2 : P y x 1,0đ
2 + Lập bảng giá trị đúng :
x -2 -1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4
0,5
ThuVienDeThi.com
+ Vẽ đúng đồ thị :
0,5
b)Tìm tọa độ giao điểm của P và d . 1,0đ
+ Pt hoành độ giao điểm của P và d : 2 4 3 0 x x 0,25
+
1 1
2 2
1 1: 1;1
3 9: 3;9
x y A
x y B
0,25 0,25
Vậy tọa độ giao điểm của P và d là 1;1 ; 3;9 A B 0,25
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m . 1,0đ
+ 2 2 2 2 4.1. 2 4 4 2 0, m m m m m m 0,75
+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm 1 2 ; x x với mọi m . 0,25 b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 ; x x sao cho 2 2 1 2 x x đạt giá trị nhỏ nhất.
1,0đ
+ Theo vi-et : 1 2
1 2
2
. 2
x x m
x x m
0,25
+
2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 x x x x x x 0,25
2 2 2 2 2. 2 8 4 4 12 12, m m m m m m 0,25
+ Vậy GTNN của 2 2 1 2 x x là – 12 khi 4 0 4 m m 0,25 a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp. 1,0đ
+ Tứ giác AEHF có: · · ( ) = = 0 0 AEH 90 ;AFH 90 gt 0,5
+ · · + = + = 0 0 0 AEH AFH 90 90 180 0,25 + Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25 b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp. 1,0đ
+ Tứ giác BFEC có: · · ( ) = = 0 0 BFC 90 ;BEC 90 gt 0,5
+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25 + Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25 c) Chứng minh : EF OA 1,0đ
+ Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O)ã · = 'x AB ACB ( Cùng chắn cung AB ) 0,25
+ · · = AFE ACB ( BFEC nội tiếp ) 0,25
+ · · = Þ ' ' x AB AFE x x//FE 0,25
+ Vậy : EF OA 0,25 d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
1,0đ
+ Gọi Ct S là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC . ( ) = - - Ct VFAB VFAC O S S S S
0,25
3
4
+
D
p = - = -
2 2
VFAB quatOAB OAB
R R S S S 4 2 (đvdt) 0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.