Quảng cáo
17 Đề thi học kì II môn Toán Lớp 9 - Sở GD & ĐT Biên Hòa
QR

17 Đề thi học kì II môn Toán Lớp 9 - Sở GD & ĐT Biên Hòa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương trình lớp 09 Nguyễn Hoàng Nam Trang 1

GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC

Điểm đặc biệt:

+ Tuyển chọn 17 đề thi học kỳ II lớp 09 của thành phố Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai từ năm 2001 đến nay.

Được đánh máy lại sạch đẹp và có bổ sung một số câu hỏi trọng tâm vào đề.

+ Các bài hình học khó đều có hình vẽ sẵn, được ký hiệu và ghi sơ đồ để hướng dẫn học sinh suy nghĩ.

Liên hệ để có thêm nhiều tài liệu hay hơn:

+ Thầy cô muốn nhận file Word cần trả phí như sau:

Phí: 50.000đ

Hình thức thanh toán: Gửi email đến địa chỉ bên dưới theo cú pháp

[17 đề thi học kỳ II – TP Biên Hòa] – [Số seri thẻ cào Viettel] – [Mã thẻ]

(thầy cô lưu ý chỉ nhận thẻ cào Viettel)

+ Các thầy cô có nhu cầu thêm về tài liệu hoặc các đề thi thử từ lớp 8 đến lớp 12 môn Toán có thể liên hệ

qua email: nguyenvannam051399@gmail.com

Chúc các thầy cô có một tài liệu thật tốt cho quá trình giảng dạy.

ThuVienDeThi.com

Chương trình lớp 09 Nguyễn Hoàng Nam Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2001 – 2002

TP. BIÊN HÒA MÔN: TOÁN; LỚP 09

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Cho phương trình (1)

a. Tìm m để phương trình trên có nghiệm

b. Giả sử phương trình (1) có nghiệm. Hãy tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình (1)

Bài 2: (2,5 điểm)

a. Vẽ đồ thị hai hàm số

(P)

b. Tìm tọa độ các giao điểm của đường thẳng (d):

với đồ thị (P)

c. Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D):

tiếp xúc (P)

Bài 3: (2,0 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 14cm và rộng 6cm. Người ta bớt chiều dài và

chiều rộng đi một độ dài như nhau là (cm, 0<x<6) thì được hình chữ nhật mới

a. Tính diện tích hình chữ nhật mới tạo thành theo

b. Xác định để hình chữ nhật mới có diện tích bằng 20 cm2

Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB). Vẽ đường cao AH và trung tuyến

AM. Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với AB, AC.

a. Chứng minh AEHF nội tiếp đường tròn

b. Chứng minh ̂ ̂

c. Giả sử EF cắt AH, AM lần lượt ở K, I. Chứng minh KHMI nội tiếp đường tròn

Bài 5: (1,0 điểm) Chứng minh: với mọi

-----------------Hết-----------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:..................................................................................................................................................................................... Số báo danh:............................................................

ThuVienDeThi.com

Chương trình lớp 09 Nguyễn Hoàng Nam Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2002 – 2003

TP. BIÊN HÒA MÔN: TOÁN; LỚP 09

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

a. Giải phương trình: và

b. Tính tổng và tích 2 nghiệm cửa phương trình trong đó m là tham số

Bài 2: (2,0 điểm)

a. Vẽ đồ thị hàm số (P)

b. Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( ) cắt ( )

tại 2 điểm phân biệt

Bài 3: (2,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 300m. Người ta làm một lối đi xung

quanh vườn (thuộc đất vườn) rộng 3m thì khi đó diện tích còn lại là 4136 m2. Tìm kích thước của

mảnh vườn

Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và (O’;R’) (R>R’) tiếp xúc ngoài với nhau tại A. Vẽ

tiếp tuyến chung ngoài BC, B thuộc đường tròn (O) và C thuộc (O’). Vẽ tiếp tuyến chung trong tại

A cắt BC ở D.

a. Chứng minh ADCO’ là tứ giác nội tiếp

b. Chứng minh ̂

c. Kẻ đường kính AM và AN của đường tròn (O) và (O’). Lấy K là trung điểm MN. Tại K kẻ

dây EF vuông góc với MN (dây EF thuộc đường tròn (O). Kéo dài EA cắt (O’) tại Q. Chứng

minh N, F, Q thẳng hàng

Bài 5: (1,0 điểm) Chứng minh phương trình: luôn có 2 nghiệm phân biệt

với mọi m khác 0.

-----------------Hết-----------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Giám thị không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:..................................................................................................................................................................................... Số báo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo