Quảng cáo
Đề thi kết thúc học phần kì II - Môn Toán
QR

Đề thi kết thúc học phần kì II - Môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 357

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tên học phần: HỌC KỲ II

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp:

Mã đề thi 357 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

Câu 1: Cho số phức thỏa mãn . Môđun của số phức là: z     3 1 2 3 4 i z i z i      z

A. 5 B. C. D. 17 29 26

Câu 2: Cho và . Tính .  

1

0

2 ( ) ( ) 5 f x g x dx     

1

0

3 ( ) ( ) 10 f x g x dx   

1

0

( ) f x dx 

A. B. C. D. 10 15 3 5

Câu 3: Kí hiệu và các nghiệm phức của phương trình . Tính tổng . 1z 2z 2 2 5 0 z z   

1 2 2 2 A z z  

A. B. C. D. 6.  4.  2.  2.

Câu 4: Cho tích phân . Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

2 0 cos

x I dx x



A. B.

3

3 0

0 cot cot I x x xdx

  

3

3 0

0 tan tan I x x xdx

  

C. D.

3

3 0

0 cot cot I x x xdx

  

3

3 0

0 tan tan I x x xdx

  

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu và là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của phương A B trình Tính độ dài đoạn thẳng 2 2 3 0. z z    . AB

A. B. C. D. 2 2.  2. 2 3. 2 2.

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. B.     . d d . d . x x x e x x x e x 4 4    ln d ln d . x x x x

C. D. 2 1 2             sin d d sin d . x x x x x x x     tan d tan . x x x C

Câu 7: Tính tích phân  

3

2

6

1

    sin cos d . I x x x

A.

3 23

648 6     . I

B.

5 3 13 8 24   . I

C.

1309

2500  . I

D.

338 625.

Câu 8: Trong không gian cho điểm và vectơ Viết phương trình của , Oxyz   1; 2; 3 M     2; 3;2 . n   r

mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến M .n r

A. B. 2 3 2 2 0. x y z     2 3 2 2 0. x y z     C. D. 2 3 2 0. x y z     2 3 2 0. x y z    

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 357

Câu 9: Trong không gian cho . Tìm tọa độ điểm , Oxyz 2 3 OM k i j    uuuur r r r

. M

A. B. C. D.   1; 2; 3 . M     3; 2;1 . M    2; 3;1 . M     1; 3; 2 . M 

Câu 10: Trong không gian , cho mặt cầu Xác định Oxyz 

2 2 2 : 2 6 4 11 0. S x y z x y z       

tọa độ tâm và tính bán kính của I R . S

A. B.   1;3; 2 ; 5. I R     1;3; 2 ; 3. I R  

C. D.   1;3; 2 ; 25. I R     1; 3;2 ; 7. I R  

Câu 11: Cho . Tính tích phân . 

3

1

8 f x dx     4

2 0

1 2tan cos f x dx x

 

A. B. C. D. 8 2 4 16

Câu 12: Giả sử hàm số liên tục trên khoảng và là ba số thực bất kì thuộc  f x K     , , , a b c a b c

Khẳng định nào sau đây là sai? . K

A. B.      d d .

b b

a a f x x f t t  0   d .

a

a

f x x

C. D.      d d .

b a

a b f x x f x x         d d d .

b b c

a c a f x x f x x f x x

Câu 13: Trong tập số phức , kí hiệu là căn bậc hai của số Tìm £ z 5.  .z

A. B. C. D. 5. z i   5. z  5. z i  5 . z i 

Câu 14: Tìm phần ảo của số phức z biết 2 2 1 (3 1) i iz i    A. B. C. D. 8  8 9 9 

Câu 15: Trong không gian cho các vectơ và . Tính , Oxyz   2;5;0 a 

r   3; 7;0 b   r  , . a b ur r

A. B. C. D. 0 30 . 0 135 . 0 45 . 0 60 .

Câu 16: Trong không gian cho mặt phẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ , Oxyz : 2 3 0. P x z   

pháp tuyến của . P

A. B. C. D.   4 2;0; 6 . n   uur   3 1; 2;0 . n   uur   1 1; 2; 3 . n    ur   2 1;0; 2 . n   uur

Câu 17: Tính tích phân

4

2 1

4  

ln d . x x I x x

A.

61 100  .

B.

256 4 28 3  ln . C. 2 4 ln .

D.

9 4 2 ln .

Câu 18: Trong không gian cho hai điểm Viết phương trình mặt cầu , Oxyz     , 2; 1; 2 2;0;1 . A B 

tâm và đi qua điểm A . B

A. B.       2 2 2 2 1 2 9. x y z             2 2 2 2 1 2 10. x y z      

C. D.       2 2 2 2 1 2 9. x y z             2 2 2 2 1 2 10. x y z      

Câu 19: Tính tích phân  

2

1

2 1 ln I x xdx   

A. B. C. D. 1 2ln2 2 I   2ln2 I  1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo