Quảng cáo
Kiểm tra chương III Hình học 9  HK II
QR

Kiểm tra chương III Hình học 9 HK II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC 9 –HK II

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Các góc liên quan với đường tròn. Liên hệ giữa cung và dây

Nhận biết được công thức tính các góc liên quan với đường tròn.

Hiểu được công thức tính các góc liên quan đến đường tròn với số đo cung tròn, dây cung. Vẽ được hình

Vận dụng các được góc liên quan đến đường tròn để giải bài tập

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

1

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

1

2,0đ 20%

1

2,0đ 20%

4 5,0đ 50%

2. Tứ giác nội tiếp. Đường tròn nội tiếp.đường tròn ngoại tiếp. Cung chứa góc

Nhận biết được định lí thuận , đảo về tứ giác nội tiếp, mối liên hệ giữa độ dài cạnh của đa giác đều nội tiếp, ngoại tiếp đường tròn với bán kính.

Vận dụng được các định lí để giải bài tập liên quan đế tứ giác nội tiếp, cung chứa góc.

Vận dụng được các kiến thức về tứ giác nội tiếp, đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp, cung chứa góc để giải bài toán nâng cao. Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

2

1,0đ 10%

1

1,0đ 10%

1

1,0đ 10%

4 3,0đ 20% 3. Độ dài đường tròn, cung tròn ; diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn.

Nhận biết được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn , hình quạt tròn

Hiểu được công thức tính độ dài cung tròn, diện tích hình tròn , hình quạt tròn để tính các yếu tố của đường tròn trong trường hợp đơn giản.

Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn để giải bài tập

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %:

1

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

1

1,0đ 10%

3 2,0đ 20% Tổng số câu: Tổng số điểm: Tỉ lệ %:

4 2,0đ 20%

3 3,0đ 30%

3 4,0đ 40%

1 1,0đ 10%

11 10,0đ 100%

ThuVienDeThi.com

I

A

B C

O

TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NĂM HỌC: 2013-2014 Họ và tên.........................................................Lớp.....................Ngày kiểm tra.......................

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 ( BÀI SỐ 5) I..TRẮC NGHIỆM. (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng sau:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời Câu 1: Cho là dây cung của đ/tròn (O;R). Số đo là: 3 AB R  AAB A. B. C. D. 60 90 120 150

Câu 2: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), khoảng cách từ O đến cạnh AB, AC, BC là OI, OK, OL. Cho biết OI < OL < OK. Cách sắp xếp nào sau đây đúng: A. < < B. < < C. < < D. < < AAB AAC ABC AAC ABC AAB ABC AAB AAC ABC AAC AAB Câu 3: trong hình vẽ bên bằng bao nhiêu nếu biết sđ ;sđ ? AAIB A 70 AB   A 170 BC  

A. B. C. D. 50 30 25 20

Câu 4: Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu có diện tích là (cm2) 36 A. 4 cm B. 6 cm C. 3 cm D. 5 cm Câu 5: Cho (O;R) và cung AB, sđ .Độ dài cung (tính theo R) là: A 30 AB  

A. ;B. C. D. 6

R 

5

R 

3

R 

2

R 

Câu 6: Diện tích hình vành khăn giới hạn hình tròn (O;8cm) và (O;4cm) là: A. B. C. D. 2 48 cm  2 32 cm  2 12 cm  2 8 cm  Câu 7: Trên đ/tròn (O) lấy theo thứ tự 4 điểm A, B, C, D sao cho sđ , sđ , sđ A 70 AB   A 110 BC   A 60 CD  

. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Sđ là: ABIC A. B. C. D. 65 85 115 135

Câu 8: Cho là dây cung của (O;R). M là một điểm trên cung lớn, số đo là: 3 AB R  AAB AAMB A. 300 B. 450 C. 600 D. 1200 Câu 9: Đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh 6 cm có bán kính là: A. 6 cm B. 3 cm C. cm D. cm 6 3 3 3 Câu 10: Diện tích hình tròn là (cm2). Vậy chu vi của hình tròn là: 25 A. cm B. cm C. cm D. cm 5 6 8 10 II.TỰ LUẬN. (5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A. Trên cạnh AC lấy điểm M, dựng đường tròn (O) có đường kính MC. Đường thẳng BM cắt đường tròn (O) tại D. Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại S.

1.Chứng minh ABCD là tứ giác nội tiếp . 2.Gọi E là giao điểm của BC với đường tròn (O). Chứng minh SM EM = 3.Chứng minh rằng các đường thẳng BA, EM, CD đồng quy. 4.Chứng minh điểm M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE.

BÀI LÀM

TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NĂM HỌC: 2013-2014

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo