Quảng cáo
Đề tham khảo thi học kỳ 2  môn Toán lớp 9
QR

Đề tham khảo thi học kỳ 2 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÑEÀ THAM KHẢO THI HOÏC KYØ 2 – MOÂN TOAÙN – LÔÙP 9

Thôøi gian : 90 phuùt (khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà) ÑEÀ 1 ------------------- I. Trắc nghiệm:

Em hãy khoanh tròn câu trả lời mà em cho là đúng nhất:

1. Đường tròn (O,R) có độ dài cung thì số đo cung AB là: 2

R AB  

a.1800 b. 600 c. 1200 d. 900

2. Đường tròn có diện tích là 24 thì bán kính của đường tròn ấy là:  a. 12 b. 6 2 c. 3 2 d. 2 3

3. Đường tròn tâm O có bán kính là 3; dây AB = 3. Diện tích hình quạt tròn AOB là:

a.  3 b.  25 ,2 c.  5,1 d. Cả a, b, c đều sai

4. Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N cắt nhau tại I (M; N (O)), nếu góc  MIN = 700 góc ở tâm MON bằng:

a.1100 b. 1200 c. 900 d. Một kết quả khác 5. Điểm P(-2;4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 thì a có giá trị là:

a. 2 b. 1 c. -1 d. -2

6. Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có một nghiệm duy nhất:   

  

 

2 3 2

y mx

y x

a. m -2  b. m = -2 c. m = 2 d. m 2  7. Phương trình x2 + (2k - 3)x + k2 = 0 (x là ẩn số) có nghiệm khi k là:

a. 4 3  k b. 4 3  k c. 4 3  k d. 4 3  k

8. Phương trình 3x2 – 2x – 5 = 0 có nghiệm x1; x2 thì x1 + x2 + x1 x2 bằng:

a. 3

7 b. 1 c. -1 d. 3 7 

II. Tự luận:

Bài 2: a. Giải hệ phương trình :

  

 

 

25 2 3

4 4

y x

y x

b. Giải phương trình : a/ x4 – 2x2 = 0

b/ x2 - 3 + 5 = 0 x 2 Bài 3 : Vẽä đồ thị của hai hàm số y = 0,5x2 và y = x + 1,5. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó. Bài 4: Cho phương trình: x -mx-2 = 0 2

a/ Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt , với mọi m 1x 2x

Tính + ; . ; 2 + 2 theo m. 1x 2x 1x 2x 1x 2x

b/ Tìm m để 2 nghiệm và thoả hệ thức: 2 + 2 = 29 1x 2x 1x 2x

Bài 5: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, tiếp tuyến Bx. Hai điểm C; D thuộc nửa đường tròn (O) với dây AC < AD. Đường thẳng AC cắt Bx tại E và AD cắt Bx tại F.

1. Chứng tỏ BAD = FBD. 2. Chứng tỏ tứ giác CDFE nội tiếp. 3. I là trung điểm của BF. Chứng tỏ ID là tiếp tuyến của (O). 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi dây BD và cung BD theo R, biết DAB = 300.

ThuVienDeThi.com

2

ĐỀ THAM KHẢO THI HKII. MÔN : TOÁN 9: ĐỀ 2 Thời gian làm bài : 90 phút. I.TRẮC NGHIỆM : Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất 4x – 4y = 2 Câu 1 : Hệ phương trình có vô số nghiệm khi : -2x + 2y = 2m a) m = 1 b) m 1 c) m - 0,5 d) m = -0,5  

Câu 2 : Đồ thị hàm số đi qua điểm : 2 1 4 y x 

a) A(2 ; -1) b) B(2 ; 1) c) C( -2 ; 4) d) D( -2 ; -4) Câu 3 : Phương trình -3 -3x + 6 = 0 có 2 nghiệm là : 2x a) 1 và -2 b) -1 và 2 c) 1 và 2 d) -1 và -2 Câu 4 : Phương trình -2x + m = 0 có nghiệm khi : 2x a) m >1 b) m 1 c) m 1 d) m < 1   Câu 5 : Cho nội tiếp đường tròn ( O ) có thì số đo là : ABC  A A 0 0 50 ; 60 A B   AAB a) b) c) d) 0 100 0 120 0 140 0 160 Câu 6 : Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp : a) Tứ giác có tổng hai góc đối bằng . 0 180 b) Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại một đỉnh đối diện . c) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc .  d) Cả ba câu trên đều đúng .

Câu 7 : Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB sao cho sđ = . Hai tiếp tuyến tại A và B cắt nhau tại AAB 0 120 S . Số đo là : ASAB a) b) c) d) 0 120 0 90 0 60 0 45

Câu 8 : Cho đường tròn (O; R) và cung AB có sđ = . Độ dài cung AB (tính theo R ) là : AAB 0 30

a) b) c) d) 6

R 

5

R 

3

R 

2

R 

II . TỰ LUẬN :

Bài 1 : Giải các phương trình sau : a) - 7x – 18 = 0 b) 4 - 4 + 1 = 0 2x 4x 2x

Bài 2 : (P) á: và (D) : y = x +2 . a) Vẽ (P) và (D) . b) Tìm tọa độ giao điểm ( P ) và ( D 2 1 4 y x  1 2 )

Bài 3 : a/Tìm hai số biết tổng của chúng bằng -7 và tích của chúng bằng 12 . b/ Cho phương trình: x + mx - 2 = 0 2

1/ CMR pt luôn có 2 nghiệm phân biệt , với mọi m. Tính + ; . ; 2 + 2 theo m. 1x 2x 1x 2x 1x 2x 1x 2x

2/ 2 + 2 = 12 1x 2x

Bài 4 : Cho có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) ; các đường cao BD và CE của . ABC  ABC  a) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp . Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEDC . b) Chứng minh AB. AE = AC. AD . c) Chứng minh OA DE 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo