Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9
QR

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 9

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1- Giải hệ phương trình

Số câu Số điểm: Tỉ lệ %

Vận dụng giải hệ phương trình

1 1 = 100/0

1 1,0 = 10% 2- Hàm số y = ax2

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %

Nhận biết điểm thuộc đồ thị hàm số

1 0,25 = 2.50/0

Hiểu, tìm hệ số a

1 0,25 = 2.50/0

2 0,5 = 5% 3- Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0( ) 0 a  Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %

Biết xác định hệ số a,b,c và số nghiệm

2 0,5 = 50/0

Hiểu được nghiệm phương trình

1 0,25 = 2.50/0

Giải phương trình

1 1 = 100/0

Tìm tham số phương trình khi biết điều kiện

1 1 = 100/0

5 2,75 = 27,5% 4- Hệ thức Viet

Số câu Số điểm: Tỉ lệ%

Biết tổng và tích hai nghiệm phương trình

1 0.25=250/0

1 1 = 10% 5- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ %

Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

1 1 = 100/0

ThuVienDeThi.com

6- Vị trí hai đường tròn

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ%

Xác định được vị trí hai đường tròn

1 0,25 = 2.50/0

1 0,25 = 2,5% 7- Các loại góc của đường tròn

Số câu Số điểm: Tỉ lệ %

Nhận biết số đo góc

1 0,25=2.50/0

Vận dụng các loại góc Chứng minh góc bằng nhau

1 1 = 100/0

Vận dụng các góc bằng nhau để chứng minh hai đường thẳng song song

1 1 = 100/0

3 2,25 = 22,5%

8- Tứ giác nội tiếp

Số câu Số điểm: Tỉ lệ %

Hiểu tứ giác nội tiếp

2 0,5 = 50/0

Chứng minh tứ giác nội tiếp

1 1 = 100/0

3 1,5 = 15% 9- Độ dài đường tròn, cung tròn

Số câu Số điểm: Tỉ lệ%

Vận dụng góc và cung bị chắn để tính số đo cung còn lại

1 0,25=2,50/0

1 0,25 = 2,5% 10- Diện tích các hình Số câu: Số điểm : Tỉ lệ %

Hiểu tính thể tích hình trụ

1 0,25=2,50/0

1 0,25 = 2,5% Tổng số câu Tổng số điểm: Tỉ lệ %

5 1.25 =12,50/0

7 1,75 = 17,5%

5 5,0 = 50%

2 2,0 = 20%

18 10 = 1000/0

ThuVienDeThi.com

ĐỀ THI ĐỀ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN : TOÁN 9 (Thời gian: 90 phút).

ĐỀ BÀI A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1- Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?

A. B. C. D.

2

4 x y 

2

2

x y  

2

4

x y  

2

2 x y 

Câu 2- Cho hàm số y = ax2. đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là

A. 1 B.-1 C.2 D.3

Câu 3- Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:

A. 2 ; 1; 1 B. 2; -1; -1 C. 2; 1; -1 D. 2; -1; 1

Câu 4- Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt

A. B. x2 + 1 = 0 C. 3x2 – 5x – 1 = 0 D. x2 + x + 1 = 0 2 6 9 0 x x   

Câu 5- Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:

A. B. C. D. Vô nghiệm 1 2 x  1 2 2 x x   1 2 2 x x  

Câu 6- Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :

A. B. 1 2 1 2 3 5 ; . 2 2 x x x x     1 2 1 2 3 5 ; . 2 2 x x x x   

C. D. 1 2 1 2 3 5 ; . 2 2 x x x x    1 2 1 2 3 5 ; . 2 2 x x x x    

Câu 7- Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O’ có bán kính 3cm biết OO’ = 2cm. vị trí của hai đường tròn này là:

A. Tiếp xúc trong B. Tiếp xúc ngoài C. Đựng nhau D. Cắt nhau.

Câu 8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là

A. Góc vuông B. Góc nhọn C. Góc tù D. Góc bẹt

Câu 9- Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và thì cung tròn chứa A 0 40 BAC  điểm A có số đo là :

. A. 600 B. 1200 C. 1000 D. 2800

Câu 10- Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn.

A. Hình thoi B. Hình chữ nhật C. Hình thang D. Hình bình hành

Câu 11- Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết  = 600 thì số đo góc C bằng :

A. 1200 B. 900 C. 600 D. 300

Câu 12- Một bể nước hình trụ cao 2m, bán kính đáy 1m có thể tích là :

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo