Quảng cáo
Đề thi học kì II môn Toán học 9
QR

Đề thi học kì II môn Toán học 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1: QUẬN 1, NĂM 2014-2015 Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) b) 0 15 3x 2     0 3 2 x 1 3 2 x 2    

c) d) 0 8 10x 3x 2 4   

  

 

 

15 2y 3x

33 5y 7x

Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình: (x là ẩn) 0 1 m 3x x 2     a) Định m để phương trình có hai nghiệm . Tính và theo m 2 1 x , x 2 1 x x  2 1x x

b) Định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: 2 1 x , x    3 1 32x x 1 x x 4 2 2 4 1 1     Bài 3: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 4 x y

2  

b) Bằng phép tính tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng  4 2y x : d   Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R). Các tiếp tuyến tại B, tại C của đường tròn (O) cắt nhau tại M a) Chứng minh rằng tứ giác OBMC nội tiếp đường tròn và xác định tâm K của đường tròn này b) Gọi D là giao điểm của MA và đường tròn (O) (D khác A), H là giao điểm của OM và BC. Chứng minh rằng MB2 = MD.MA c) Chứng minh rằng tứ giác OADH nội tiếp và D Hˆ M O Hˆ A  d) Chứng minh rằng: H Aˆ C D Aˆ B 

ThuVienDeThi.com

BÀI GIẢI Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) (1) 0 15 3x 2   Giải:

0 45 15 .3 0 ' 2       Do nên phương trình (1) vô nghiệm 0 '  Vậy phương trình (1) vô nghiệm b) (2)   0 3 2 x 1 3 2 x 2     Giải:

Ta có nên phương trình (2) có hai nghiệm:     0 3 2 1 3 2 1 c b a         

3 2 1

3 2 a c x 1; x 2 1        

Vậy phương trình (2) có tập nghiệm là   3 2 1; S  

c) (3) 0 8 10x 3x 2 4    Giải:

Đặt   0 t x t 2  

Phương trình (3) trở thành: (*) 0 8 t0 1 3t 2        7 49 ' ;0 49 24 25 8 .3 5 ' Δ

2            Do ∆’ > 0 nên phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt:

(nhận); (loại) 4 3

7 5 t1    3

2 3

7 5 t 2

   

Với thì 4 t1  2 x 4 x 2     Vậy phương trình (3) có tập nghiệm là   2 2; S  

d) (4)   

 

 

15 2y 3x

33 5y 7x

Giải:





 



 

  

  

        

       

   6 y

9 x 15 2y 27

9 x 15 2y 3x

9 x 75 10y 15x

66 10y 14x 4

Vậy hệ phương trình (4) có nghiệm là    6 ;9 y x; 

Bài 2: (2 điểm) Cho phương trình: (x là ẩn) 0 1 m 3x x 2     a) Định m để phương trình có hai nghiệm . Tính và theo m 2 1 x , x 2 1 x x  2 1x x Giải:

Ta có   4m 13 4 4m 9 1 m 4.1. 3 Δ 2        

Để phương trình có hai nghiệm x1, x2 4 13 m 13 4m 0 4m 13 0 Δ           

Vậy phương trình có nghiệm x1, x2 khi 4 13 m 

Với phương trình có nghiệm x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét: 4 13 m 

1 m 1

1 m a c x x P 3; 1 3 a b x x S 2 1 2 1              

b) Định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: 2 1 x , x    3 1 32x x 1 x x 4 2 2 4 1 1     Giải:

ThuVienDeThi.com

Ta có    3 1 32x x 1 x x 4 2 2 4 1 1    

3 x 32x x x 2 5 2 1 5 1     

   

  

 

3 x

0 x 3

0 x x x

0 2x x

2x x

2x x

32x x

0 32x x

0 3 3 32x x

0 3 x x 32x x

2

2

2 2 1

2 1

2 1

5 2 5 1

5 2 5 1

5 2 5 1

5 2 5 1

2 1 5 2 5 1

 

   

   

  

  

  

  

  

     

     

Thay x2 = 3 vào S và P ta được:



 



 

 

    

  

3

1 m x

6 x

1 m .3 x

3 3 x

1

1

1

1

(thỏa) 17 m 18 1 m 6 3

1 m           

Vậy là giá trị cần tìm 17 m   Bài 3: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số 4 x y

2  

Giải:

Bảng giá trị

x 4  2  0 2 4

4 x y

2   4  1  0 1  4 

Vẽ đồ thị

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo