
D
C
B
A
O
Chữ ký GT1: GT2:
PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN Trường THCS …………………………….. Họ và tên: …………………………………. SBD: ……… LỚP: 9…
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2013 – 2014 Môn: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Mã phách
Điểm bài thi
(Bằng số)
Điểm bài thi
(Bằng chữ)
Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Điểm A(–2; 1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A. y = 2x2 B. C. D. y = -2x2 2
4 x y
2
2 x y
Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2x – m = 0 có nghiệm kép?
A. m = – 4 B. m = 4 C. m = 1 D. m = – 1 Câu 3: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 5x – 14 = 0, ta có:
A. B. 1 2 1 2 14 ; x . 5 x x x 1 2 1 2 5 ; x . 14 x x x
C. D. 1 2 1 2 5 ; x . 14 x x x 1 2 1 2 5 ; x . 14 14 x x x
Câu 4: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(–2; 2), giá trị a tìm được:
A. a = B. a = 2 C. a = D. a = –2 1 2
1 2
Câu 5: Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = x + k – 1 cắt parabol y = 2x2 tại hai điểm
phân biệt.
A. B. C. D. 8 7 k 7 8 k 7 8 k 8 7 k
Câu 6: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (–2; 3). 3 1
= – 2
ax y
x by
A. a = 0; b = 4 B. a = 2; b = 2 C. a = –2; b = –2 D. a = 4; b = 0 Câu 7: Chu vi của hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là (cm2) ? 49
A. 14 (cm) B. 7 (cm) C. 3,5 (cm) D. (cm) 14
3
Câu 8: Trong hình vẽ bên, có AB là tiếp tuyến, sđ ; A 0 70 BC sđ .Góc BAC bằng bao nhiêu? A 0 170 CD A. 300 B. 500 C. 250 D. 200
Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp, biết . Hai góc và có số đo là: A A 0 0 120 , 80 A B AC AD
A. B. = 600 ; =1100 A A 0 0 80 ; 120 C D AC AD
C. = 600 ; =1000 D. =1000 ; =1000 AC AD AC AD Câu 10: Cung AB của ( O;R ) có số đo bằng 900. Vậy diện tích hình quạt AOB là:
A. B. C. D.
2
3 R 2
4 R 2
6
R 2
2 R
ThuVienDeThi.com
Câu 11: Thể tích của một hình nón là 15 cm3, bán kính đáy là 3 cm. Vậy chiều cao h của hình
nón là:
A. (cm) B. (cm) C. (cm) D. (cm) 5
15
3
5
1 5 Câu 12: Một hình trụ có đường kính đáy 20 cm, chiều cao 5 cm thì thể tích là:
A. (cm3) B. (cm3) C. (cm3) D. (cm3) 2000 500 100 3000
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 (1 điểm): Giải hệ phương trình 2 1 5 x y x y Bài 2 (1,5 điểm): a) Vẽ đồ thị (P): y = x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = 6x – 5 bằng phương pháp đại số.
Bài 3 (1,5 điểm) Một xe máy đi từ A đến B cách nhau 60 km, rồi quay trở về A ngay với vận tốc nhỏ hơn lúc đi từ A đến B là 5 km/h, nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 10 phút. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B?
Bài 4: (3 điểm) Từ một điểm M ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm). Trên dây AB lấy điểm H (H khác A và B). Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với OH cắt đường thẳng MA ở E, cắt đường thẳng MB ở F.
a) Chứng minh tứ giác có 4 đỉnh O, H, A, E là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh tam giác OEF cân. c) Kẻ OI vuông góc với AB ( I AB). Chứng minh OI.OF = OB.OH.
BÀI LÀM:
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.