Quảng cáo
Đề thi (thử) học kì II Toán 9
QR

Đề thi (thử) học kì II Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI (THỬ) HỌC KÌ II I/ TRẮC NGHIỆM 1/ Liên kết mỗi hệ phương trình ở cột A với số nghiệm tương ứng của nó ở cột B

Cột A Cột B 2x y 5 a /

x 3y 2

4x 6y 5 b /

2x 3y 2

0x 2y 3 c /

x 0y 1

6x 4y 8 d /

3x 2y 4

     

            

      

1/ … 0

2/ … 1

3/ … Vô số

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 2/ Cặp số (1; -2) là nghiệm của phương trình nào sau đây? ......... ..... A.x 2y 4 B.2x y 0 C.3 .... ........ x y . 1 D.3x y 1        

3/ Nghiệm của hệ phương trình là: 3x 5y 1 4x 3y 5

      

......... .... 7 4 A.x 2;y 1 B.x 1;y 2 C. ..... ...... x 2;y D.x ;y 1 5 3 ...        

4/ Điểm (-3;1) thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

2 2 2 2 ......... ..... 1 1 1 1 A.y x B.y x C.y x .... ..... D .... .y x 3 3 9 9    

5/ Để đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = 2x – 1 tại điểm có hoành độ bằng – 1 thì giá trị của a là:

Không tồn tại a ......... .... 1 A.a 3 B.a 3 C.a D. 9 ..... .........   

6/ Tất cả các giá trị của x để biểu thức có giá trị bằng 2 là: 2 M x 7x 8    Không tồn tại x. ......... ......... A.x 1 B.x 6 C.x 1 hoaëc x 6 D. . . .........     7/ Giá trị của m để parabol y = mx2 tiếp xúc với đường thẳng y = x – 1 là:

......... .... 1 1 A.m B.m C. ..... ...... m . 4 D.m 4 4 . 4 .    

8/ Cho phương trình: , trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm là tổng 2 2x 5x 3 0    và tích các nghiệm của phương trình đã cho?

2 2 2 2 ......... ..... 15 15 15 15 A.x 4x 0 B.x 4x 0 C.x 4x 0 .... ........ D.x x 4 0 4 4 4 . 4            

9/ Nghiệm của phương trình là: 2 3x 5x 2 0   

......... ..... 2 1 2 1 A.1; B.2; C. .... ........ 1; D. 2; 3 3 . 3 3    

10/ Cho hai số và . Tìm phương trình bậc hai nhận x1, x2 làm nghiệm. 1x 3 2 2   2 x 5 2  

2 2

2 2 A.x (8 2)x 11 7 2 0 B.x (8 2)x 11 7 2 0

C.x (8 2)x 19 7

............

......... 2 0 D.x ... (8 2)x 19 7 2 0

         

          11/ Số nghiệm của phương trình là: 4 2 2x 3x 6 0    ......... ..... A.0 B.2 C.3 .... .........D.4

ThuVienDeThi.com

2

12/ Nghiệm của phương trình là:   x 2 x 1 2 0   

Không có nghiệm. A.x 2 B.x 2 vaø x ......... . .. .... 5 C.x 5 ..... ...... . . .. D    

Cho phương trình 3 x 45 39 5 (1) 4x 1 2 x 1 2

...... x 1       13/ Tập xác định của phương trình (1) là:

......... ......... ....... 1 1 1 A.x B.x C.x 0 D. .. . x 0 vaø. 4 .x 4 4     

14/ Nghiệm của phương trình (1) là: .. ......... ....... A.Voâ nghieäm B.x 1 C .. ......... .x 1 D.x 2    II/ TỰ LUẬN 1/ Cho hai hàm số (P): và (d): 2 y x  y x 2  a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị của hai hàm số đã cho. b/ Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. c/ Tìm hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của nó song song với (d) và cắt (P) tại điểm có hoành độ là - 2 2/ Giải các hệ phương trình sau đây bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế:

.. ............. 3x 2y 8 2x 5y 12 0 a / b / ...... .. 2x 3y 7 3x 4y 5 0

                 3/ Cho phương trình . Không giải phương trình, hãy tính: 2 x 5x 9 0    a/ Tổng hai nghiệm b/ Tích hai nghiệm c/ Tổng các nghịch đảo của hai nghiệm d/ Tổng các bình phương của hai nghiệm e/ Bình phương của hiệu hai nghiệm f/ Tổng lập phương của hai nghiệm 4/ Cho phương trình (m là tham số) 2 x 3x m 2 0     a/ Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 b/ Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2 1 2 x x 5  

5/ Cho phương trình (m là tham số) 2 2 x (2m 3)x m 3m 10 0       a/ Chứng tỏ rằng phương trình có hai nghiệm x1, x2 với mọi m. b/ Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: 1 2 x ,x 1 2 8 x x 19    6/ Giải các phương trình:

4

4

4 3 2

3 2

2 2 2

2

a / x 7x 6 0

b / x 5x 24 0

c / 2x 7x 5x 0

d / 7x x 7x 1 0

1 x 4 2 e /

x 2x x 2x x 4 3x 1 4 2x 5 f / x 1 x 3 x 2x

..

..

..

..

..

..

3

  

  

  

  

             

7/ Tìm các số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo